XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI.

THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI

1. CÔNG TY THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI NÀO CÓ DỊCH VỤ TỐT?

Công ty TNHH TM DV Môi trường Việt Phát (VIPHAEN) cung cấp dịch vụ xử lý chất thải nguy hại , chất thải nguy hại sẽ được vận chuyển đúng quy định về nhà máy có giấy phép xử lý chất thải nguy hại do Bộ Tài Nguyên và Môi Trường cấp để xử lý. Đã hợp tác trên 500 doanh nghiệp về xử lý chất thải nguy hại, là đơn vị uy tín về lĩnh vực môi trường. Mang đến cho khách hàng nhiều ưu đãi như:

  • Miễn phí file báo cáo quản lý chất thải nguy hại Lập báo cáo QLCTNH theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 (A)  theo thông tư 36/2015/TT-BTNMT.
  • Miễn phí báo cáo quản lý chất thải nguy hại trực tuyến tại http://e-manifest.monre.gov.vn/main.do theo thông tư 36/2015/TT-BTNMT.
  • Miễn phí file Sổ tay hướng dẫn quản lý chất thải nguy hại
  • Miễn phí file thiết kế biển báo, dấu hiệu nhận biết cho kho chứa CTNH.

Và đặc biệt sẽ có nhiều ưu đãi cho khách hàng lâu năm của VIPHAEN.

1. KHU VỰC ĐƯỢC PHÉP VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CTNH:  Tây Bắc, Bắc Bộ; Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung; Tây Nguyên; Đông Nam Bộ; Đồng Bằng Sông Cửu Long

Công ty Môi trường Việt Phát xử lý chất thải nguy hại uy tín, giá rẻ tại Tp.Hồ Chí Minh, An Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Đắk Lắk, Đắk Nông, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hậu Giang, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lâm Đồng, Long An, Ninh Thuận, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Phú Yên, Cần Thơ, Đà Nẵng.

3. PHƯƠNG TIỆN NÀO ĐƯỢC CẤP PHÉP VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI NGUY HẠI:   

Các phương tiện được cấp phép vận chuyển chất thải nguy hại phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện được nếu trong thông tư 36/2015 vể quản lý chất thải nguy hại

Phương tiện Tải trọng: 1 – 18 tấn


4. PHƯƠNG TIỆN ĐƯỢC CẤP XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI:
-    Lò đốt
-    Hệ thống xử lý nước thải
-    Thiết bị xử lý dầu
-    Thiết bị hóa rắn
-    Thiết bị chưng cất dung môi
-    Thiết bị xử lý ắc quy
-    Thiết bị xử lý bóng đèn
-    Thiết bị xử lý chất thải điện tử
-    Thiết bị súc rửa thùng phuy
-    Thiết bị tẩy rửa phế liệu
-    Thiết bị sơ chế 

Các phương tiện được cấp phép xử lý chất thải nguy hại phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện được nếu trong thông tư 36/2015 vể quản lý chất thải nguy hại


5.  PHƯƠNG TIỆN LƯU TRỮ CHẤT THẢI NGUY HẠI:  Kho chất thải nguy hại;  Kho lạnh lưu chất thải y tế

6. DANH MỤC CHẤT THẢI NGUY HẠI ĐƯỢC PHÉP XỬ LÝ

CTNH
    Tên chất thải    Trạng thái (thể) tồn tại thông thường
01    CHẤT THẢI TỪ NGÀNH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN, DẦU KHÍ VÀ THAN    
01 01    Chất thải từ quá trình chế biến quặng sắt bằng phương pháp hóa-lý    
01 01 01    Cặn thải có khả năng sinh axit từ quá trình chế biến quặng sunfua    Rắn/bùn
01 01 02    Các loại cặn thải khác có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng/bùn
01 01 03    Chất thải có các thành phần nguy hại từ quá trình chế biến quặng sắt    Rắn/lỏng/bùn
01 02    Chất thải từ quá trình chế biến quặng kim loại màu bằng phương pháp hóa-lý    
01 02 01    Chất thải có các thành phần nguy hại từ quá trình chế biến quặng kim loại màu bằng phương pháp hóa-lý    Rắn/lỏng/bùn
01 03    Bùn thải và các chất thải khác từ quá trình khoan    
01 03 01    Bùn thải và chất thải có dầu từ quá trình khoan    Bùn/rắn/lỏng
01 03 02    Bùn thải và chất thải có các thành phần nguy hại (khác với dầu) từ quá trình khoan    Bùn/rắn/lỏng
01 04    Chất thải từ quá trình lọc dầu    
01 04 01    Bùn thải từ thiết bị khử muối    Bùn
01 04 02    Bùn đáy bể     Bùn
01 04 03    Bùn thải axit alkyl    Bùn
01 04 04    Dầu tràn (hoặc rơi vãi, rò rỉ)    Rắn/Lỏng
01 04 05    Bùn thải có dầu từ hoạt động bảo dưỡng cơ sở, máy móc, trang thiết bị    Bùn
01 04 06    Các loại hắc ín (tar) thải    Rắn/bùn
01 04 07    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải     Bùn
01 04 08    Chất thải từ quá trình làm sạch xăng dầu bằng bazơ    Lỏng
01 04 09    Dầu thải chứa axit    Lỏng
01 04 10    Vật liệu lọc bằng đất sét đã qua sử dụng    Rắn
01 05    Chất thải từ quá trình chế biến than bằng phương pháp nhiệt phân    
01 05 01    Các loại hắc ín (tar) thải    Rắn
01 06    Chất thải từ quá trình tinh chế và vận chuyển khí tự nhiên    
01 06 01    Chất thải có thủy ngân    Lỏng
02    CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, ĐIỀU CHẾ, CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG HÓA CHẤT VÔ CƠ    
02 01    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng axit    
02 01 01    Axit sunfuric, axit sunfurơ thải    Rắn/lỏng/bùn
02 01 02    Axit clohydric thải    Rắn/lỏng/bùn
02 01 03    Axit flohydric thải    Rắn/lỏng/bùn
02 01 04    Axit photphoric, axit photphorơ thải    Rắn/lỏng/bùn
02 01 05    Axit nitric, axit nitrơ thải    Rắn/lỏng/bùn
02 01 06    Các loại axit thải khác    Rắn/lỏng/bùn
02 02    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng bazơ    
02 02 01     Natri hydroxit, amoni hydroxit, kali hydroxit thải và bã thải có chứa natri hydroxit, amoni hydroxit, kali hydroxit    Rắn/lỏng/bùn
02 02 02    Các loại bazơ thải khác    Rắn/lỏng
02 03    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng muối, dung dịch muối và oxit kim loại    
02 03 01    Muối và dung dịch muối thải có xyanua    Rắn/lỏng
02 03 02    Muối và dung dịch muối thải có kim loại nặng    Rắn/lỏng
02 03 03    Oxit kim loại thải có kim loại nặng    Rắn
02 04    Chất thải khác có kim loại từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng muối, dung dịch muối và oxit kim loại    
02 04 01    Chất thải có asen    Rắn/lỏng
02 04 02    Chất thải có thủy ngân    Rắn/lỏng
02 04 03    Chất thải có các kim loại nặng khác    Rắn/lỏng
02 05    Bùn thải từ quá trình xử lý nước thải tại cơ sở sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng hóa chất vô cơ    
02 05 01    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải    Bùn
02 06    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng, chế biến hóa chất lưu huỳnh và quá trình khử lưu huỳnh    
02 06 01    Chất thải có hợp chất sunfua kim loại nặng    Rắn/lỏng/bùn
02 07    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng halogen và chuyển hóa hợp chất halogen    
02 07 01    Chất thải có amiăng từ quá trình điện phân    Rắn/lỏng
02 07 02    Than hoạt tính thải từ quá trình sản xuất clo    Rắn
02 07 03    Bùn thải bari sunphat có thủy ngân    Bùn
02 07 04    Các dung dịch và axit thải    Lỏng
02 08    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng silic (silicon) và các dẫn xuất của silic    
02 08 01    Chất thải có silic hữu cơ nguy hại    Rắn/lỏng
02 09    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng và chế biến hóa chất photpho    
02 09 01    Chất thải có hay nhiễm các thành phần nguy hại từ phản ứng các hợp chất của canxi có photpho    Rắn/lỏng
02 10    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng, chế biến hóa chất nitơ và sản xuất phân bón    
02 10 01    Chất thải có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng
02 11    Chất thải khác từ các quá trình sản xuất, điều chế, chế biến, cung ứng hóa chất vô cơ    
02 11 01    Hóa chất bảo vệ thực vật vô cơ, chất bảo quản gỗ và các loại biôxit (biocide) khác được thải bỏ    Rắn/lỏng
02 11 02    Than hoạt tính đã qua sử dụng    Rắn
02 11 03    Chất thải từ quá trình chế biến amiăng    Rắn
02 11 04    Bồ hóng, muội    Rắn
03    CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, ĐIỀU CHẾ, CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG HÓA CHẤT HỮU CƠ    
03 01    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng hóa chất hữu cơ cơ bản    
03 01 01    Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước    Lỏng
03 01 02    Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ    Lỏng
03 01 03    Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết, tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác    Lỏng
03 01 04    Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen    Rắn/bùn
03 01 05    Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác    Rắn/bùn
03 01 06    Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen    Rắn
03 01 07    Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác    Rắn
03 01 08    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải    Bùn
03 02    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng nhựa, cao su tổng hợp và sợi nhân tạo    
03 02 01    Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước    Lỏng
03 02 02    Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ    Lỏng
03 02 03    Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác    Lỏng
03 02 04    Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen hữu cơ    Rắn/bùn
03 02 05    Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác    Rắn/bùn
03 02 06    Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ     Rắn
03 02 07    Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác    Rắn
03 02 08    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải    Bùn
03 02 09    Chất phụ gia thải có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng
03 02 10    Chất thải có silic hữu cơ nguy hại    Rắn/lỏng
03 03    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng phẩm màu hữu cơ    
03 03 01    Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước    Lỏng
03 03 02    Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ    Lỏng
03 03 03    Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác    Lỏng
03 03 04    Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen hữu cơ    Rắn/bùn
03 03 05    Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác    Rắn/bùn
03 03 06    Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ     Rắn
03 03 07    Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác    Rắn
03 03 08    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải    Bùn
03 04    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng các sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật, chất bảo quản gỗ và các loại biôxit (biocide) hữu cơ khác    
03 04 01    Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước    Lỏng
03 04 02    Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ    Lỏng
03 04 03    Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác    Lỏng
03 04 04    Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen hữu cơ    Rắn/bùn
03 04 05    Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác    Rắn/bùn
03 04 06    Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ     Rắn
03 04 07    Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác    Rắn
03 04 08    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải    Bùn
03 04 09    Chất thải rắn có các thành phần nguy hại    Rắn
03 05    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế và cung ứng dược phẩm    
03 05 01    Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước    Lỏng
03 05 02    Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ    Lỏng
03 05 03    Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác    Lỏng
03 05 04    Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất có halogen hữu cơ    Rắn/bùn
03 05 05    Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác    Rắn/bùn
03 05 06    Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ     Rắn
03 05 07    Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác    Rắn
03 05 08    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải    Bùn
03 05 09    Chất thải rắn có các thành phần nguy hại    Rắn
03 06    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng chất béo, xà phòng, chất tẩy rửa, sát trùng và mỹ phẩm    
03 06 01     Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước    Lỏng
03 06 02    Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ    Lỏng
03 06 03    Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác    Lỏng
03 06 04    Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen hữu cơ    Rắn/bùn
03 06 05    Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác    Rắn/bùn
03 06 06    Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ    Rắn
03 06 07    Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác    Rắn
03 06 08    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải    Bùn
03 07    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng hóa chất tinh khiết và các hóa phẩm khác    
03 07 01    Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước    Lỏng
03 07 02    Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ    Lỏng
03 07 03    Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác    Lỏng
03 07 04    Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen hữu cơ    Rắn/lỏng
03 07 05    Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác    Rắn/lỏng
03 07 06    Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ     Rắn
03 07 07    Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác    Rắn
03 07 08    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải    Bùn
04    CHẤT THẢI TỪ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VÀ CÁC CƠ SỞ ĐỐT KHÁC    
04 01    Chất thải từ nhà máy nhiệt điện    
04 01 01    Tro bay và bụi lò hơi có dầu    Rắn
04 01 02     Axit sunfuric thải    Lỏng
04 01 03    Tro bay từ quá trình sử dụng nhiên liệu hydrocacbon dạng nhũ tương    Rắn
04 02    Chất thải từ các cơ sở đốt khác    
04 02 01    Tro đáy, xỉ và bụi lò hơi có các thành phần nguy hại từ quá trình đồng xử lý trong các cơ sở đốt    Rắn
04 02 02    Tro bay có các thành phần nguy hại từ quá trình đồng xử lý    Rắn
04 02 03    Chất thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải    Rắn, lỏng
04 02 04    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải    Bùn
04 02 05    Bùn thải pha loãng có các thành phần nguy hại từ quá trình vệ sinh lò hơi     Bùn
05    CHẤT THẢI TỪ NGÀNH LUYỆN KIM VÀ ĐÚC KIM LOẠI    
05 01    Chất thải từ ngành công nghiệp gang thép    
05 01 01    Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải của nhà máy sử dụng nguyên liệu từ quặng thép    Rắn
05 01 02    Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát    Rắn/lỏng
05 01 03    Bùn thải và bã lọc có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải     Bùn/rắn
05 01 04    Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải của nhà máy sử dụng nguyên liệu từ sắt thép phế liệu    Rắn
05 02    Chất thải từ quá trình nhiệt luyện nhôm    
05 02 01    Xỉ có các thành phần nguy hại từ quá trình sản xuất sơ cấp (sơ luyện)    Rắn
05 02 02    Xỉ muối từ quá trình sản xuất thứ cấp (tinh luyện)    Rắn
05 02 03    Xỉ có các thành phần nguy hại từ quá trình sản xuất thứ cấp    Rắn
05 02 04    Váng bọt dễ cháy hoặc bốc hơi khi tiếp xúc với nước    Lỏng/bùn
05 02 05    Chất thải có hắc ín (tar) từ quá trình sản xuất cực anot    Rắn
05 02 06    Bụi khí thải có các thành phần nguy hại    Rắn
05 02 07    Các loại bụi và hạt (bao gồm cả bụi nghiền bi) có các thành phần nguy hại    Rắn
05 02 08    Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải có các thành phần nguy hại    Rắn
05 02 09    Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thải có các thành phần nguy hại    Bùn/rắn
05 02 10    Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát    Rắn/lỏng
05 02 11    Chất thải từ quá trình xử lý xỉ muối và xỉ đen có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng
05 03    Chất thải từ quá trình nhiệt luyện chì    
05 03 01    Xỉ có các thành phần nguy hại    Rắn
05 03 02    Váng bọt có các thành phần nguy hại    Rắn
05 03 03    Bụi khí thải    Rắn
05 03 04    Các loại bụi và hạt khác    Rắn
05 03 05    Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải    Rắn
05 03 06    Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thải    Bùn/rắn
05 03 07    Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát    Rắn/lỏng/bùn
05 03 08    Canxi asenat thải    Rắn
05 04    Chất thải từ quá trình nhiệt luyện kẽm    
05 04 01    Bụi khí thải    Rắn
05 04 02    Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải    Rắn
05 04 03    Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thải    Bùn/rắn
05 04 04    Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát    Rắn/lỏng
05 04 05    Xỉ (cứt sắt) và váng bọt dễ cháy hoặc bốc hơi khi tiếp xúc với nước    Rắn/lỏng
05 05    Chất thải từ quá trình nhiệt luyện đồng    
05 05 01    Bụi khí thải    Rắn
05 05 02    Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải    Rắn
05 05 03    Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thải    Bùn/rắn
05 05 04    Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát    Rắn/lỏng
05 06    Chất thải từ quá trình nhiệt luyện vàng, bạc và platin    
05 06 01    Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát    Rắn/lỏng
05 07    Chất thải từ quá trình nhiệt luyện các kim loại màu khác    
05 07 01    Xỉ có các thành phần nguy hại    Rắn
05 07 02    Xỉ (cứt sắt) và váng bọt dễ cháy hoặc bốc hơi khi tiếp xúc với nước    Rắn/lỏng
05 07 03    Chất thải có hắc ín (tar) từ quá trình sản xuất cực anot    Rắn
05 07 04    Bụi khí thải có các thành phần nguy hại    Rắn
05 07 05    Bùn thải và bã lọc có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải    Bùn/rắn
05 07 06    Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát    Rắn/lỏng
05 08    Chất thải từ quá trình đúc kim loại đen    
05 08 01    Lõi và khuôn đúc thải có các thành phần nguy hại    Rắn
05 08 02    Bụi khí thải có các thành phần nguy hại    Rắn
05 08 03    Các loại bụi khác có các thành phần nguy hại    Rắn
05 08 04    Chất gắn khuôn thải có các thành phần nguy hại    Rắn, lỏng
05 08 05    Chất tách khuôn thải có các thành phần nguy hại    Lỏng
05 08 06    Xỉ và váng bọt từ quá trình nấu chảy kim loại đen có chứa các kim loại nặng    Rắn
05 09    Chất thải từ quá trình đúc kim loại màu    
05 09 01    Lõi và khuôn đúc đã qua sử dụng có các thành phần nguy hại    Rắn
05 09 02    Bụi khí thải có các thành phần nguy hại    Rắn
05 09 03    Các loại bụi khác có các thành phần nguy hại    Rắn
05 09 04    Chất gắn khuôn thải có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng
05 09 05    Chất tách khuôn thải có các thành phần nguy hại    Lỏng
05 09 06    Xỉ và váng bọt từ quá trình nấu chảy kim loại màu có chứa các kim loại nặng    Rắn
05 10    Chất thải từ quá trình thủy luyện (hoàn nguyên bằng phương pháp hóa học hoặc điện phân trong môi trường dung dịch) kim loại màu    
05 10 01    Bùn thải từ thủy luyện kẽm (bao gồm cả jarosit, goethit)    Bùn
05 10 02    Chất thải từ quá trình thủy luyện đồng có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng/bùn
05 10 03    Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng/bùn
05 11    Bùn thải và chất thải rắn từ quá trình tôi luyện    
05 11 01    Chất thải có xyanua    Bùn/rắn
05 11 02    Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại    Bùn/rắn
06    CHẤT THẢI TỪ NGÀNH SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THỦY TINH    
06 01    Chất thải từ quá trình sản xuất thủy tinh và sản phẩm thủy tinh    
06 01 01    Chất thải có các thành phần nguy hại từ hỗn hợp chuẩn bị trước quá trình xử lý nhiệt    Rắn/lỏng
06 01 02    Thủy tinh hoạt tính (ví dụ từ ống phóng catot) và các loại thủy tinh thải có kim loại nặng    Rắn
06 01 03    Bùn nghiền và đánh bóng thủy tinh có các thành phần nguy hại    Bùn
06 01 04    Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải     Rắn
06 01 05    Bùn thải và bã lọc có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải    Bùn/rắn
06 01 06    Cặn rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải     Rắn
06 02    Chất thải từ quá trình sản xuất hàng gốm sứ, gạch ngói, tấm ốp lát và các sản phẩm xây dựng khác    
06 02 01    Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải     Rắn
06 02 02    Chất thải có kim loại nặng từ quá trình tráng men, mài bóng    Rắn/lỏng/bùn
06 03    Chất thải từ quá trình sản xuất xi măng, vôi, thạch cao và các sản phẩm liên quan    
06 03 01    Chất thải có amiăng (trừ sản phẩm amiăng xi măng bị loại bỏ) từ quá trình sản xuất amiăng xi măng    Rắn
06 03 02    Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải     Rắn
07    CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ, CHE PHỦ BỀ MẶT, GIA CÔNG KIM LOẠI VÀ CÁC VẬT LIỆU KHÁC    
07 01    Chất thải từ quá trình xử lý, che phủ bề mặt kim loại và các vật liệu khác bằng phương pháp hóa học (ví dụ quá trình mạ điện, tráng kẽm, tẩy axit/bazơ, khắc axit, photphat hóa, tẩy mỡ nhờn bằng kiềm, anot hóa)    
07 01 01    Axit tẩy thải    Lỏng
07 01 02    Các loại axit thải khác    Lỏng
07 01 03    Bazơ tẩy thải    Lỏng
07 01 04    Bùn thải của quá trình photphat hóa    Bùn
07 01 05    Bùn thải và bã lọc có các thành phần nguy hại    Bùn/rắn
07 01 06    Dung dịch nước tẩy rửa thải có các thành phần nguy hại    Lỏng
07 01 07    Chất thải có các thành phần nguy hại từ quá trình tẩy mỡ nhờn    Lỏng
07 01 08    Bùn thải hoặc dung dịch ngâm chiết/tách rửa (eluate) có các thành phần nguy hại từ hệ thống màng hoặc hệ thống trao đổi ion     Bùn/lỏng
07 01 09    Nhựa trao đổi ion đã qua sử dụng hoặc đã bão hòa    Rắn
07 01 10    Các chất thải khác có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng
07 02    Chất thải từ quá trình mạ điện    
07 02 01    Chất thải từ quá trình xử lý khí thải    Rắn/lỏng/bùn
07 02 02    Chất thải từ quá trình tráng rửa, làm sạch bề mặt    Lỏng/bùn
07 02 03    Nước thải từ quá trình mạ điện    Lỏng
07 03    Chất thải từ quá trình gia công tạo hình và xử lý cơ-lý bề mặt kim loại và các vật liệu khác    
07 03 01     Dầu gốc khoáng có hợp chất halogen hữu cơ thải từ quá trình gia công tạo hình    Lỏng
07 03 02    Dầu gốc khoáng không có hợp chất halogen hữu cơ thải từ quá trình gia công tạo hình    Lỏng
07 03 03    Nhũ tương và dung dịch thải có hợp chất halogen hữu cơ từ quá trình gia công tạo hình    Lỏng
07 03 04    Nhũ tương và dung dịch thải không có hợp chất halogen hữu cơ từ quá trình gia công tạo hình    Lỏng
07 03 05    Dầu tổng hợp thải từ quá trình gia công tạo hình    Lỏng
07 03 06    Sáp và mỡ đã qua sử dụng    Rắn
07 03 07    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình gia công tạo hình    Bùn
07 03 08    Các vật liệu mài dạng hạt thải có các thành phần nguy hại (cát, bột mài…)    Rắn
07 03 09    Bùn thải nghiền, mài có dầu    Bùn
07 03 10    Vật thể dùng để mài đã qua sử dụng có các thành phần nguy hại (ví dụ đá mài, giấy ráp...)    Rắn
07 03 11    Phoi từ quá trình gia công tạo hình hoặc vật liệu bị mài ra lẫn dầu, nhũ tương hay dung dịch thải có dầu hoặc các thành phần nguy hại khác    Rắn, bùn
07 04    Chất thải từ quá trình hàn    
07 04 01    Que hàn thải có các kim loại nặng hoặc thành phần nguy hại    Rắn
07 04 02    Xỉ hàn có các kim loại nặng hoặc các thành phần nguy hại    Rắn
08    CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, ĐIỀU CHẾ, CUNG ỨNG, SỬ DỤNG CÁC SẢN PHẨM CHE PHỦ (SƠN, VÉC NI, MEN THỦY TINH), CHẤT KẾT DÍNH, CHẤT BỊT KÍN VÀ MỰC IN    
08 01    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng sơn và véc ni    
08 01 01    Cặn sơn, sơn và véc ni thải có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác    Rắn/lỏng
08 01 02    Bùn thải lẫn sơn hoặc véc ni có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác    Bùn
08 01 03    Chất thải từ quá trình cạo, bóc tách sơn hoặc véc ni có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác    Rắn/lỏng
08 01 04    Huyền phù nước thải lẫn sơn hoặc véc ni có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác    Lỏng
08 01 05    Dung môi tẩy sơn hoặc véc ni thải    Lỏng
08 02    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng mực in    
08 02 01    Mực in thải có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng
08 02 02    Bùn mực thải có các thành phần nguy hại    Bùn
08 02 03    Dung dịch bản khắc axit (hoặc kiềm) thải    Lỏng
08 02 04    Hộp mực in thải có các thành phần nguy hại    Rắn
08 02 05    Dầu phân tán (disperse oil) thải    Lỏng
08 03    Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng chất kết dính và chất bịt kín (bao gồm cả sản phẩm chống thấm)    
08 03 01    Chất kết dính và chất bịt kín thải có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác    Lỏng
08 03 02    Bùn thải lẫn chất kết dính và chất bịt kín có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác    Bùn
08 03 03    Chất thải lỏng lẫn chất kết dính và chất bịt kín có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác    Lỏng
08 04    Các hợp chất isoxyanat thải    
08 04 01    Các hợp chất isoxyanat thải    Rắn/lỏng
09    CHẤT THẢI TỪ NGÀNH CHẾ BIẾN GỖ, SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM GỖ, GIẤY VÀ BỘT GIẤY    
09 01    Chất thải từ quá trình chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm gỗ    
09 01 01    Mùn cưa, phoi bào, đầu mẩu, gỗ thừa, ván và gỗ dán vụn thải có các thành phần nguy hại    Rắn
09 02    Chất thải từ quá trình bảo quản gỗ    
09 02 01    Các chất bảo quản gỗ hữu cơ không có hợp chất halogen hữu cơ thải    Lỏng
09 02 02    Các chất bảo quản gỗ có hợp chất cơ clo thải    Lỏng
09 02 03    Các chất bảo quản gỗ có hợp chất cơ kim thải    Lỏng
09 02 04    Các chất bảo quản gỗ vô cơ thải    Lỏng
09 02 05    Các loại chất bảo quản gỗ thải khác có các thành phần nguy hại    Lỏng
10    CHẤT THẢI TỪ NGÀNH CHẾ BIẾN DA, LÔNG VÀ DỆT NHUỘM    
10 01    Chất thải từ ngành chế biến da và lông    
10 01 01    Chất thải không ở pha lỏng có dung môi từ quá trình tẩy mỡ nhờn    Rắn/bùn
10 01 02    Da thú có các thành phần nguy hại thải bỏ từ quá trình thuộc da và các quá trình liên quan     Rắn
10 02    Chất thải từ ngành dệt nhuộm    
10 02 01    Chất thải từ quá trình hồ vải có dung môi hữu cơ     Lỏng
10 02 02    Phẩm màu và chất nhuộm thải có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng
10 02 03    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải    Bùn
10 02 04    Dung dịch thải có các thành phần nguy hại từ quá trình nhuộm    Lỏng
11    CHẤT THẢI XÂY DỰNG VÀ PHÁ DỠ (KỂ CẢ ĐẤT ĐÀO TỪ CÁC KHU VỰC BỊ Ô NHIỄM)    
11 01    Bê tông, gạch, ngói, tấm ốp và gốm sứ thải    
11 01 01    Bê tông, gạch, ngói, tấm ốp và gốm sứ thải (hỗn hợp hay phân lập) có các thành phần nguy hại    Rắn
11 02    Gỗ, thủy tinh và nhựa thải    
11 02 01    Thủy tinh, nhựa và gỗ thải có hoặc bị nhiễm các thành phần nguy hại    Rắn
11 03    Hỗn hợp bitum, nhựa than đá và sản phẩm có hắc ín thải    
11 03 01    Hỗn hợp bitum có nhựa than đá thải    Rắn
11 03 02    Nhựa than đá và các sản phẩm hắc ín (tar) thải (trừ lớp nhựa đường được bóc tách từ mặt đường)    Rắn
11 04    Kim loại (bao gồm cả hợp kim của chúng) thải    
11 04 01    Phế liệu kim loại bị nhiễm các thành phần nguy hại    Rắn
11 04 02    Phế liệu kim loại thải lẫn dầu hoặc nhựa than đá    Rắn
11 05    Đất (bao gồm cả đất đào từ các khu vực bị ô nhiễm), đá và bùn nạo vét    
11 05 01    Đất đá thải có các thành phần nguy hại    Rắn
11 05 02    Bùn đất nạo vét có các thành phần nguy hại    Bùn/rắn
11 05 03    Đá balat có các thành phần nguy hại    Rắn
11 06    Vật liệu cách nhiệt và vật liệu xây dựng có amiăng thải    
11 06 01    Vật liệu cách nhiệt có amiăng thải    Rắn
11 06 02    Các loại vật liệu cách nhiệt thải khác có hay bị nhiễm các thành phần nguy hại    Rắn
11 06 03    Vật liệu xây dựng thải có amiăng (trừ amiăng xi măng)    Rắn
11 07    Vật liệu xây dựng gốc thạch cao thải    
11 07 01    Vật liệu xây dựng gốc thạch cao thải có các thành phần nguy hại    Rắn
11 08    Các loại chất thải xây dựng và phá dỡ khác    
11 08 01    Các chất thải xây dựng và phá dỡ có thủy ngân    Rắn
11 08 02    Các chất thải xây dựng và phá dỡ có PCB (ví dụ chất bịt kín có PCB, chất rải sàn gốc nhựa có PCB, tụ điện có PCB)    Rắn
11 08 03    Các loại chất thải xây dựng và phá dỡ khác (bao gồm cả hỗn hợp chất thải) có các thành phần nguy hại    Rắn
12    CHẤT THẢI TỪ CÁC CƠ SỞ TÁI CHẾ, XỬ LÝ, TIÊU HỦY CHẤT THẢI, NƯỚC THẢI VÀ XỬ LÝ NƯỚC CẤP     
12 01    Chất thải từ quá trình thiêu đốt hoặc nhiệt phân chất thải    
12 01 01    Bã lọc từ quá trình xử lý khí thải    Rắn
12 01 02    Nước thải từ quá trình xử lý khí và các loại nước thải khác    Lỏng
12 01 03    Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải    Rắn
12 01 04    Than hoạt tính đã qua sử dụng từ quá trình xử lý khí thải    Rắn
12 01 05    Xỉ và tro đáy có các thành phần nguy hại    Rắn
12 01 06    Tro bay có các thành phần nguy hại    Rắn
12 01 07    Bụi lò hơi có các thành phần nguy hại    Rắn
12 01 08    Chất thải nhiệt phân có các thành phần nguy hại    Rắn
12 02    Chất thải từ quá trình xử lý hóa-lý chất thải (bao gồm cả các quá trình xử lý crom, xử lý xyanua, trung hòa)    
12 02 01    Chất thải tiền trộn có ít nhất một loại chất thải nguy hại    Lỏng
12 02 02    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý hóa-lý    Bùn
12 02 03    Dầu và chất cô từ quá trình phân tách    Rắn/lỏng
12 02 04    Chất thải lỏng dễ cháy có các thành phần nguy hại    Lỏng
12 02 05    Chất thải rắn dễ cháy có các thành phần nguy hại    Rắn
12 02 06    Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng
12 03    Chất thải đã được ổn định hóa/hóa rắn     
12 03 01    Chất thải nguy hại đã được ổn định hóa một phần     Lỏng/bùn
12 03 02     Chất thải nguy hại đã được hóa rắn    Rắn
12 04    Chất thải được thủy tinh hóa và chất thải từ quá trình thủy tinh hóa    
12 04 01     Tro bay và các loại chất thải từ quá trình xử lý khí thải    Rắn
12 04 02    Chất thải rắn chưa được thủy tinh hóa    Rắn
12 05    Nước rỉ rác    
12 05 01    Nước rỉ rác có các thành phần nguy hại    Lỏng
12 06    Chất thải từ công trình xử lý nước thải chưa nêu tại các mã khác    
12 06 01    Nhựa trao đổi ion đã bão hòa hay đã qua sử dụng    Rắn
12 06 02    Dung dịch và bùn thải từ quá trình tái sinh cột trao đổi ion    Lỏng/bùn
12 06 03    Chất thải của hệ thống màng có kim loại nặng    Rắn
12 06 04    Hỗn hợp dầu mỡ thải và chất béo độc hại từ quá trình phân tách dầu/nước    Lỏng
12 06 05    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý sinh học nước thải công nghiệp    Bùn
12 06 06    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ các quá trình xử lý nước thải công nghiệp khác    Bùn
12 06 07    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý sinh học của hệ thống xử lý nước thải tập trung của các khu công nghiệp có các ngành nghề: sản xuất, điều chế hóa chất vô cơ, hữu cơ; xử lý, che phủ bề mặt, gia công kim loại và các vật liệu khác.    Bùn
12 06 08    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải khác của hệ thống xử lý nước thải tập trung của các khu công nghiệp có các ngành nghề: sản xuất, điều chế hóa chất vô cơ, hữu cơ; xử lý, che phủ bề mặt, gia công kim loại và các vật liệu khác.    Bùn
12 07    Chất thải từ quá trình tái chế, tận thu dầu    
12 07 01    Đất sét lọc đã qua sử dụng     Rắn
12 07 02    Hắc ín (tar) thải    Rắn
12 07 03    Nước thải (chưa xử lý)    Lỏng
12 07 04    Chất thải từ quá trình làm sạch nhiên liệu bằng bazơ    Lỏng
12 07 05    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải    Bùn
12 07 06    Chất thải từ quá trình làm sạch khí thải    Rắn/lỏng
12 08    Chất thải từ quá trình xử lý cơ học chất thải (ví dụ quá trình phân loại, băm, nghiền, nén ép, tạo hạt)    
12 08 01    Gỗ thải có các thành phần nguy hại    Rắn
12 08 02    Chất thải (bao gồm cả hỗn hợp) có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý cơ học chất thải     Rắn
12 09    Chất thải từ quá trình xử lý đất và nước cấp    
12 09 01    Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý đất    Rắn
12 09 02    Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý đất     Bùn
12 09 03    Bùn thải, cặn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước cấp    Bùn
12 09 04    Nước thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước cấp    Rắn/lỏng
13    CHẤT THẢI TỪ NGÀNH Y TẾ VÀ THÚ Y 
(trừ chất thải sinh hoạt của ngành này)    
13 01    Chất thải từ quá trình khám bệnh, điều trị và phòng ngừa bệnh ở người    
13 01 01    Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải sắc nhọn)    Rắn/lỏng
13 01 02    Hóa chất thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng
13 01 03    Dược phẩm gây độc tế bào (cytotoxic và cytostatic) thải    Rắn/lỏng
13 01 04    Chất hàn răng almagam thải    Rắn
13 02    Chất thải từ các hoạt động thú y    
13 02 01    Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải sắc nhọn)    Rắn/lỏng
13 02 02    Hóa chất thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng
13 02 03    Chế phẩm gây độc tế bào (cytotoxic và cytostatic) thải    Rắn/lỏng
13 03    Các thiết bị y tế và thú y thải    
13 03 01    Các bình chứa áp suất chưa bảo đảm rỗng hoàn toàn    Rắn
13 03 02    Các thiết bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng có chứa thủy ngân và các kim loại nặng (nhiệt kế, huyết áp kế…)    Rắn
14    CHẤT THẢI TỪ NGÀNH NÔNG NGHIỆP    
14 01     Chất thải từ việc sử dụng các hóa chất nông nghiệp (hóa chất bảo vệ thực vật và diệt trừ các loài gây hại)    
14 01 01    Chất thải có dư lượng hóa chất trừ sâu và các loài gây hại (chuột, gián, muỗi...)    Rắn/lỏng/bùn
14 01 02    Chất thải có dư lượng hóa chất trừ cỏ    Rắn/lỏng/bùn
14 01 03    Chất thải có dư lượng hóa chất diệt nấm    Rắn/lỏng/bùn
14 01 04    Hóa chất bảo vệ thực vật và diệt trừ các loài gây hại thải, tồn lưu hoặc quá hạn sử dụng không có gốc halogen hữu cơ    Rắn/lỏng
14 01 05    Bao bì mềm thải (không chứa hóa chất nông nghiệp có gốc halogen hữu cơ)    Rắn
14 01 06    Bao bì cứng thải (không chứa hóa chất nông nghiệp có gốc halogen hữu cơ)    Rắn
14 01 07    Hóa chất nông nghiệp thải, tồn lưu hoặc quá hạn sử dụng có gốc halogen hữu cơ    Rắn
14 01 08    Bao bì (cứng, mềm) thải chứa hóa chất nông nghiệp có gốc halogen hữu cơ    Rắn
14 02    Chất thải từ chăn nuôi gia súc, gia cầm    
14 02 01    Gia súc, gia cầm chết (do dịch bệnh)    Rắn
14 02 02    Chất thải có các thành phần nguy hại từ quá trình vệ sinh chuồng trại    Rắn/lỏng/bùn
15    THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐÃ HẾT HẠN SỬ DỤNG VÀ CHẤT THẢI TỪ HOẠT ĐỘNG PHÁ DỠ, BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI    
15 01    Phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường không hết hạn sử dụng (bao gồm cả các thiết bị ven đường) và chất thải từ quá trình phá dỡ, bảo dưỡng phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường không    
15 01 01    Phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường không (xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, đầu máy và toa xe lửa, máy bay…) hết hạn sử dụng (đem đi phá dỡ) có các thành phần nguy hại hoặc các thiết bị, bộ phận, vật liệu được phân định CTNH (trong phân nhóm 15 01 này)    Rắn
15 01 02     Bộ lọc dầu đã qua sử dụng    Rắn
15 01 03    Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có thủy ngân    Rắn
15 01 04    Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có PCB    Rắn
15 01 05    Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có khả năng nổ (ví dụ túi khí)    Rắn
15 01 06    Các chi tiết, bộ phận của phanh đã qua sử dụng có amiăng    Rắn
15 01 07    Dầu thải (nếu không áp cụ thể theo nhóm mã 17)    Lỏng
15 01 08    Hóa chất chống đông thải có các thành phần nguy hại    Lỏng
15 01 09    Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện khác có các linh kiện điện tử có các thành phần nguy hại (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH)    Rắn
15 02    Phương tiện giao thông vận tải đường thủy hết hạn sử dụng và chất thải từ quá trình phá dỡ, bảo dưỡng phương tiện giao thông vận tải đường thủy    
15 02 01    Phương tiện giao thông vận tải đường thủy (tàu thủy, xà lan, thuyền, ca nô…) hết hạn sử dụng (đem đi phá dỡ) có các thành phần nguy hại hoặc các thiết bị, bộ phận, vật liệu được phân định là CTNH (trong phân nhóm 15 02 này)    Rắn
15 02 02     Bộ lọc dầu đã qua sử dụng    Rắn
15 02 03    Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có thủy ngân    Rắn
15 02 04    Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có PCB    Rắn
15 02 05    Dầu thải (nếu không áp cụ thể theo nhóm mã 17)    Lỏng
15 02 06    Hóa chất chống đông thải có các thành phần nguy hại    Lỏng
15 02 07    Các thiết bị, bộ phận thải khác có các thành phần nguy hại    Rắn
15 02 08    Các vật liệu dạng hạt dùng để phun mài bề mặt phương tiện (xỉ đồng, cát…) đã qua sử dụng có hoặc lẫn các thành phần nguy hại (asen, chì, crom hóa trị 6...)    Rắn
15 02 09    Vụn sơn, gỉ sắt được bóc tách từ bề mặt phương tiện có các thành phần nguy hại (asen, chì, crom hóa trị 6...)    Rắn
15 02 10    Vật liệu cách nhiệt, chống cháy thải có amiăng    Rắn
15 02 11    Nước la canh (nước dằn tàu)    Lỏng
15 02 12    Nước thải lẫn dầu hoặc có các thành phần nguy hại (khác với các loại nêu tại mã 15 02 11 hoặc phân nhóm mã 17 04)    Lỏng
15 02 13    Bùn thải lẫn dầu hoặc có các thành phần nguy hại    Bùn
15 02 14    Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện khác có các linh kiện điện tử (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH)    Rắn
16    CHẤT THẢI HỘ GIA ĐÌNH VÀ CHẤT THẢI SINH HOẠT TỪ CÁC NGUỒN KHÁC    
16 01    Các thành phần chất thải đã được thu gom, phân loại (trừ các loại nêu phân nhóm mã 18 01)    
16 01 01    Dung môi thải    Lỏng
16 01 02    Axit thải    Lỏng
16 01 03    Kiềm thải    Rắn/lỏng
16 01 04    Chất quang hóa thải    Rắn/lỏng
16 01 05    Thuốc diệt trừ các loài gây hại thải    Rắn/lỏng
16 01 06    Bóng đèn huỳnh quang và các loại thủy tinh hoạt tính thải     Rắn
16 01 07    Các thiết bị thải bỏ có CFC    Rắn
16 01 08    Các loại dầu mỡ thải    Rắn/lỏng
16 01 09    Sơn, mực, chất kết dính và nhựa thải có các thành phần nguy hại     Rắn/lỏng
16 01 10    Chất tẩy rửa thải có các thành phần nguy hại    Lỏng
16 01 11    Các loại dược phẩm gây độc tế bào (cytotoxic và cytostatic) thải    Rắn/lỏng
16 01 12    Pin, ắc quy thải    Rắn
16 01 13    Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện (khác với các loại nêu tại mã 16 01 06, 16 01 07, 16 01 12) có các linh kiện điện tử (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH)    Rắn
16 01 14    Gỗ thải có các thành phần nguy hại    Rắn
17    DẦU THẢI VÀ CHẤT THẢI LẪN DẦU, CHẤT THẢI TỪ NHIÊN LIỆU LỎNG, CHẤT THẢI DUNG MÔI HỮU CƠ, MÔI CHẤT LẠNH VÀ CHẤT ĐẨY (PROPELLANT)    
17 01    Dầu thủy lực thải    
17 01 01    Dầu thủy lực thải có PCB    Lỏng
17 01 02    Nhũ tương cơ clo thải    Lỏng
17 01 03    Nhũ tương thải không cơ clo    Lỏng
17 01 04    Dầu thủy lực cơ clo gốc khoáng thải    Lỏng
17 01 05    Dầu thủy lực gốc khoáng thải không cơ clo    Lỏng
17 01 06    Dầu thủy lực tổng hợp thải    Lỏng
17 01 07    Các loại dầu thủy lực thải khác    Lỏng
17 02    Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn thải    
17 02 01    Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn gốc khoáng cơ clo thải    Lỏng
17 02 02    Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn gốc khoáng thải không cơ clo    Lỏng
17 02 03    Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thải    Lỏng
17 02 04    Các loại dầu động cơ, hộp số và bôi trơn thải khác    Lỏng
17 03    Dầu truyền nhiệt và cách điện thải    
17 03 01    Dầu truyền nhiệt và cách điện thải có PCB    Lỏng
17 03 02    Dầu truyền nhiệt và cách điện gốc khoáng cơ clo thải    Lỏng
17 03 03    Dầu truyền nhiệt và cách điện gốc khoáng thải không cơ clo    Lỏng
17 03 04    Dầu truyền nhiệt và cách điện tổng hợp thải    Lỏng
17 03 05    Các loại dầu truyền nhiệt và cách điện thải khác    Lỏng
17 04    Dầu đáy tàu    
17 04 01    Dầu đáy tàu từ hoạt động đường thủy nội địa    Lỏng
17 04 02    Dầu đáy tàu từ nước thải cầu tàu    Lỏng
17 04 03    Dầu đáy tàu từ các hoạt động đường thủy khác    Lỏng
17 05    Chất thải từ thiết bị tách dầu/nước    
17 05 01    Chất thải rắn từ buồng lọc cát sỏi và các bộ phận khác của thiết bị tách dầu/nước    Rắn
17 05 02    Bùn thải từ thiết bị tách dầu/nước    Bùn
17 05 03    Bùn thải từ thiết bị chặn dầu     Bùn
17 05 04    Dầu thải từ thiết bị tách dầu/nước    Lỏng
17 05 05    Nước lẫn dầu thải từ thiết bị tách dầu/nước    Lỏng
17 05 06    Hỗn hợp chất thải từ buồng lọc cát sỏi và các bộ phận khác của thiết bị tách dầu/nước    Rắn/lỏng
17 06    Nhiên liệu lỏng thải    
17 06 01    Dầu nhiên liệu và dầu diesel thải    Lỏng
17 06 02    Xăng dầu thải    Lỏng
17 06 03    Các loại nhiên liệu thải khác (bao gồm cả hỗn hợp)    Lỏng
17 07    Các loại dầu thải khác (chưa nêu tại các mã khác)    
17 07 01    Bùn hoặc nhũ tương thải từ thiết bị khử muối    Bùn/lỏng
17 07 02    Các loại nhũ tương thải khác    Lỏng
17 07 03    Các loại dầu thải khác    Lỏng
17 07 04    Các loại sáp và mỡ thải    Rắn/Lỏng
17 08    Chất thải là dung môi hữu cơ, môi chất lạnh và chất đẩy (propellant) dạng bọt/sol khí (trừ các loại nêu tại nhóm mã 03 và 08)    
17 08 01    Các chất CFC, HCFC, HFC thải    Lỏng
17 08 02    Các loại dung môi và hỗn hợp dung môi halogen hữu cơ thải    Lỏng
17 08 03    Các loại dung môi và hỗn hợp dung môi thải khác    Lỏng
17 08 04    Bùn thải hoặc chất thải rắn có dung môi halogen hữu cơ    Bùn/rắn
17 08 05    Bùn thải hoặc chất thải rắn có các loại dung môi khác    Bùn/rắn
18    CÁC LOẠI CHẤT THẢI BAO BÌ, CHẤT HẤP THỤ, GIẺ LAU, VẬT LIỆU LỌC VÀ VẢI BẢO VỆ     
18 01    Bao bì thải (bao gồm cả bao bì thải phát sinh từ đô thị đã được phân loại, trừ các loại nêu tại phân nhóm mã 14 01)    
18 01 01    Bao bì mềm thải    Rắn
18 01 02    Bao bì cứng thải bằng kim loại bao gồm cả bình chứa áp suất bảo đảm rỗng hoàn toàn    Rắn
18 01 03    Bao bì cứng thải bằng nhựa    Rắn
18 01 04    Bao bì cứng thải bằng các vật liệu khác (composit...)    Rắn
18 02    Chất hấp thụ, vật liệu lọc, giẻ lau và vải bảo vệ thải    
18 02 01    Chất hấp thụ, vật liệu lọc (bao gồm cả vật liệu lọc dầu chưa nêu tại các mã khác), giẻ lau, vải bảo vệ thải bị nhiễm các thành phần nguy hại    Rắn
19    CÁC LOẠI CHẤT THẢI CHƯA NÊU TẠI CÁC MÃ KHÁC    
19 01    Chất thải từ ngành phim ảnh    
19 01 01    Dung dịch thải thuốc hiện ảnh và tráng phim gốc nước    Lỏng
19 01 02    Dung dịch thải thuốc tráng bản in offset gốc nước    Lỏng
19 01 03    Dung dịch thải thuốc hiện ảnh gốc dung môi    Lỏng
19 01 04    Dung dịch hãm thải    Lỏng
19 01 05    Dung dịch tẩy màu (làm trắng) thải    Lỏng
19 01 06    Chất thải có bạc từ quá trình xử lý chất thải phim ảnh    Lỏng
19 01 07    Máy ảnh dùng một lần đã qua sử dụng còn chứa pin    Rắn
19 01 08    Nước thải từ quá trình tận thu bạc    Lỏng
19 02    Các thiết bị điện, điện tử thải và chất thải từ hoạt động sản xuất, lắp ráp thiết bị điện, điện tử (trừ các loại nêu tại nhóm mã 15 và 16)    
19 02 01    Máy biến thế và tụ điện thải có PCB    Rắn
19 02 02    Các thiết bị điện thải khác có hoặc nhiễm PCB     Rắn
19 02 03    Thiết bị điện thải có CFC, HCFC, HFC    Rắn
19 02 04    Thiết bị điện thải có amiăng    Rắn
19 02 05    Thiết bị thải có các bộ phận, linh kiện điện tử (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH)    Rắn
19 02 06    Các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH)    Rắn
19 03    Các sản phẩm chưa qua sử dụng bị loại bỏ từ quá trình sản xuất    
19 03 01    Sản phẩm vô cơ có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng
19 03 02    Sản phẩm hữu cơ có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng
19 04    Chất nổ thải    
19 04 01    Đạn dược thải    Rắn
19 04 02    Pháo hoa thải    Rắn
19 04 03    Các loại chất nổ thải khác    Rắn
19 05    Các bình chứa áp suất và hóa chất thải    
19 05 01    Bình chứa áp suất thải chưa bảo đảm rỗng hoàn toàn (trừ loại nêu tại mã 13 03 01)    Rắn
19 05 02    Hóa chất và hỗn hợp hóa chất phòng thí nghiệm thải có các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng
19 05 03    Hóa chất vô cơ thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại (trừ các loại nêu tại nhóm mã 02, 13, 14 và 15)    Rắn/lỏng
19 05 04    Hóa chất hữu cơ thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại (trừ các loại nêu tại nhóm mã 03, 13, 14 và 15)    Rắn
19 06    Pin, ắc quy thải (trừ loại từ nguồn chất thải sinh hoạt nêu tại mã 16 01 12)    
19 06 01    Pin, ắc quy chì thải    Rắn
19 06 02    Pin Ni-Cd thải    Rắn
19 06 03    Pin, ắc quy thải có thủy ngân    Rắn
19 06 04    Chất điện phân từ pin và ắc quy thải    Rắn
19 06 05    Các loại pin, ắc quy khác    Rắn
19 07    Chất thải từ quá trình vệ sinh thùng, bồn chứa và bể lưu động (trừ các loại nêu tại nhóm mã 01 và 17)    
19 07 01    Chất thải lẫn dầu    Rắn/lỏng
19 07 02    Chất thải có các thành phần nguy hại (khác với dầu)    Rắn/lỏng
19 08    Chất xúc tác đã qua sử dụng    
19 08 01    Chất xúc tác đã qua sử dụng có các kim loại chuyển tiếp hoặc hợp chất của chúng    Rắn
19 08 02    Chất xúc tác đã qua sử dụng có axit photphoric    Rắn/lỏng
19 08 03     Xúc tác ở thể lỏng đã qua sử dụng    Lỏng
19 08 04    Xúc tác đã qua sử dụng bị nhiễm các thành phần nguy hại    Rắn/lỏng
19 09    Các chất oxi hóa thải    
19 09 01    Pemanganat thải    Rắn/lỏng
19 09 02    Cromat thải (ví dụ cromat kali, dicromat kali và natri)    Rắn/lỏng
19 09 03    Các hợp chất peroxit thải    Rắn/lỏng
19 09 04    Các loại chất oxi hóa thải     Rắn/lỏng
19 10    Nước thải vận chuyển đi để xử lý bên ngoài cơ sở hoặc khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung (khác với các loại nêu tại nhóm mã 12)    
19 10 01    Nước thải có các thành phần nguy hại    Lỏng
19 10 02    Cặn nước thải có các thành phần nguy hại    Bùn/lỏng
19 11    Vật liệu lót và chịu lửa thải    
19 11 01    Vật liệu lót và chịu lửa thải gốc cacbon từ quá trình luyện kim có các thành phần nguy hại    Rắn
19 11 02    Các loại vật liệu lót và chịu lửa thải khác từ quá trình luyện kim có các thành phần nguy hại    Rắn
19 11 03    Vật liệu lót và chịu lửa thải có các thành phần nguy hại không phải từ quá trình luyện kim    Rắn
19 12    Các loại chất thải khác (chưa nêu tại các mã khác hoặc không xác định được nguồn phát sinh)    
19 12 01    Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại vô cơ    Rắn/lỏng/bùn
19 12 02    Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại hữu cơ    Rắn/lỏng/bùn
19 12 03    Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại vô cơ và hữu cơ    Rắn/lỏng/bùn
19 12 04    Các loại chất thải khác có tính ăn mòn    Rắn/lỏng/bùn
19 12 05    Các loại chất thải khác có tính dễ cháy    Rắn/lỏng/bùn

7. QUY TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI  

a.Quy trình nhận báo giá xử lý chất thải nguy hại.

Cách 1: Truy cập Website của VIPHAEN để nhận báo giá tại đây:

Cách 2:  Gọi vào Hotline của VIPHAEN để được báo giá theo số: 028 6681 5166

b. Quy trình ký hợp đồng xử lý chất thải nguy hại 

c. Quy trình tiền hành xử lý chất thải nguy hại