QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP

08:13 26/04/2018 | Lượt xem: 727

QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THEO NGHỊ ĐỊNH 40/2019/NĐ-CP

Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn công nghiệp thông thường

1. Phân loại chất thải rắn công nghiệp thông thường theo yêu cầu tại khoản 3 Điều 29 NGHỊ ĐỊNH 40/2019/NĐ-CP; có thiết bị lưu chứa, khu vực lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản lý theo quy định tại điểm A Phụ lục III Mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Chủ nguồn thải chất thải rắn công nghiệp thông thường chuyển giao chất thải rắn công nghiệp thông thường cho các đối tượng sau:

a) Chủ cơ sở sản xuất sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu sản xuất, sản xuất vật liệu xây dựng hoặc san lấp mặt bằng được phép hoạt động theo quy định của pháp luật;

b) Chủ cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận phương án đồng xử lý chất thải;

c) Chủ xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường có chức năng phù hợp;

d) Chủ vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường đáp ứng quy định tại Điều 31 NGHỊ ĐỊNH 40/2019/NĐ-CP và đã có hợp đồng chuyển giao giữa chủ vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường và các đối tượng được quy định tại điểm a, b hoặc điểm c khoản này.

3. Sử dụng biên bản bàn giao chất thải rắn công nghiệp thông thường cho mỗi lần chuyển giao chất thải rắn công nghiệp thông thường theo quy định tại Phụ lục IV Mục III NGHỊ ĐỊNH 40/2019/NĐ-CP.

 

Phụ lục IV

BIÊN BẢN BÀN GIAO CTRSH, CTRCNTT

I. MẪU BIÊN BẢN BÀN GIAO CTRSH, CTRCNTT

TỈNH/THÀNH PHỐ
……………….

BIÊN BẢN BẢN GIAO CTRSH, CTRCNTT

Số:…………………………….

1. Bên giao (chủ nguồn thải, chủ thu gom, vận chuyển):…………………………………………….

Địa chỉ văn phòng:………………………………………………………… ĐT: ………………………...

Địa chỉ cơ sở:……………………………………………………………… ĐT: …………………………

2. Bên nhn (chủ thu gom, vận chuyển hoặc chủ xử lý): ……………………………………………

Địa chỉ văn phòng:………………………………………………………… ĐT: ………………………..

Địa chỉ cơ sở xử lý: ………………………………………………………. ĐT: ………………………..

3. Khối lượng: CTRSH, CTRCNTT chuyển giao

TT

Các loại chất thải

CTRSH, CTRCNTT chuyển giao (kg)

Ghi chú

1

……

 

 

2

……

 

 

 

Tổng khối lượng

 

 

4. Bên giao, Bên nhận xác nhận đã thống nhất để kê khai chính xác các thông tin ở mục 1-3

.…….., ngày …… tháng ……. năm….

Bên giao (Ký, ghi họ tên, đóng dấu nếu có)

.…….., ngày …… tháng ……. năm….

Bên nhận (Ký, ghi họ tên, đóng dấu nếu có)

 

 

 

 

 

 

II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BIÊN BẢN BÀN GIAO CTRSH, CTRCNTT

1. Biên bản bàn giao được lập giữa chủ nguồn thải, chủ thu gom, vận chuyển và chủ xử lý.

2. Tổ chức thực hiện:

- Bên giao CTRSH, CTRCNTT phải thống nhất với bên nhận để điền đầy đủ thông tin vào biên bản giao nhận theo đúng nội dung hợp đồng chuyển giao.

- Biên bản bàn giao được lập mỗi khi thực hiện một lần chuyển giao CTRSH, CTRCNTT tương ứng với từng bên nhận chất thải.

- Trường hợp thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH, CTRCNTT không có chủ nguồn thải cụ thể (như từ hộ gia đình, cá nhân; phát sinh do sự cố môi trường) hoặc không xác định được chủ nguồn thải (như CTRCNTT vận chuyển bất hợp pháp bị bắt giữ), cơ quan có thẩm quyền là bên giao (chủ nguồn thải).

3. Trình tự kê khai, lưu và chuyển biên bản bàn giao CTRSH, CTRCNTT

a) Mục 1, 2: Bên giao và bên nhận khai đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại.

b) Mục 3: Bên giao khai loại chất thải, số lượng một lần chuyển giao.

c) Mục 4: Người có thẩm quyền thay mặt bên giao, bên nhận ký (ghi rõ họ tên) để xác nhận các thông tin từ Mục 1 đến 3 trước khi chuyển giao. Trường hợp không có chủ nguồn thải thì thay bằng cơ quan giao nhiệm vụ vận chuyển.

Lưu ý: Có thể điều chỉnh một số thông tin cho phù hợp khi lập biên bản bàn giao CTRSH hoặc CTRCNTT theo thực tế phát sinh.

 

 

4. Tổ chức, cá nhân tự tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải rắn công nghiệp thông thường phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và quy trình quản lý theo các yêu cầu sau:

a) Phù hợp với chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đầu tư, văn bản đăng ký đầu tư và các giấy tờ khác tương đương theo quy định của pháp luật;

b) Thực hiện bằng công nghệ, công trình bảo vệ môi trường, thiết bị sản xuất sẵn có trong khuôn viên cơ sở phát sinh chất thải rắn công nghiệp thông thường và phải bảo đảm đạt yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định. Đối với lò đốt chất thải, bãi chôn lấp chất thải rắn công nghiệp thông thường đầu tư trong khuôn viên cơ sở để tự xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường phải phù hợp với nội dung quản lý chất thải rắn trong các quy hoạch liên quan;

c) Phải phù hợp với quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường được xác nhận hoặc hồ sơ, giấy tờ tương đương.

5. Lập các báo cáo sau:

a) Báo cáo quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường định kỳ hàng năm (kỳ báo cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12) theo Mẫu số 03 Phụ lục V Mục III NGHỊ ĐỊNH 40/2019/NĐ-CP và gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo. Trường hợp đồng thời là chủ nguồn thải chất thải nguy hại thì tích hợp vào báo cáo quản lý chất thải nguy hại định kỳ;

b) Báo cáo đột xuất về tình hình phát sinh chất thải rắn công nghiệp thông thường theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền”.

 

Mẫu số 03

Báo cáo quản lý CTRSH và CTRCNTT của chủ nguồn thải

(1)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …

(Địa danh), ngày tháng năm

 

BÁO CÁO

Quản lý CTRSH và CTRCNTT (từ ngày 1/1/... đến 31/12/...)

Kính gửi: (2)

1. Phần khai chung:

1.1. Chúng tôi là (1):....Địa chỉ:.... Điện thoại:....Fax: ....E-mail: ……………………..

1.2. Cơ sở phát sinh (theo từ cơ sở): (Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, E-mail)

2. Tình hình phát sinh, quản lý CTRSH, CTRCNTT trong kỳ báo cáo:....................

3. Kế hoạch quản lý CTRSH, CTRCNTT trong kỳ báo cáo tới (trừ trường hợp chủ nguồn thải có thời gian hoạt động dưới 01 năm): ……………………………………………………..

4. Thống kê chất thải phát sinh (Trường hợp có nhiều hơn một cơ sở phát sinh CTRSH, CTRCNTT thì phân biệt rõ đối với từng cơ sở)

a) Thống kê CTRSH:

TT

Nhóm CTRSH

Số lượng (kg)

Tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRSH

Ghi chú

1

 

 

 

 

3

Tổng khối lượng

 

 

 

b) Thống kê CTRCNTT (bao gồm cả phát sinh thường xuyên và đột xuất):

TT

Nhóm CTRCNTT

Số lưng (kg)

Tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRCNTT

Ghi chú

1

Sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu cho quá trình sản xuất

 

 

 

2

Phải xử lý

 

 

 

3

 

 

 

 

5. Biên bản bàn giao và bản sao Hợp đồng chuyển giao CTRSH, CTRCNTT với các chủ thu gom, vận chuyển, chủ xử lý đã sử dụng trong kỳ báo cáo vừa qua và các vấn đề khác (Lưu ý sắp xếp thành từng bộ gồm bản sao hợp đồng kèm theo các biên bản bàn giao tương ứng, lần lượt theo số chứng từ).

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- …

ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA (1)
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Tên chủ nguồn thải CTRSH, CTRCNTT;

(2) Sở Tài nguyên và Môi trường.