XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI TẠI ĐẮK NÔNG

03:31 07/08/2018 | Lượt xem: 126

XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI TẠI ĐẮK NÔNG

1. Tình hình xử lý chất thải nguy hại tại Đắk Nông

 

2. Công ty xử lý chất thải nguy hại tại Đắk Nông

a. Công ty TNHH TM DV Môi trường Việt Phát gọi tắt là VIPHAEN

Trụ sở: 982/15B Quang Trung, P8, Q. Gò Vấp, Tp.HCM.

Chi nhánh 1: Phước Đồng, TP. Nha Trang, Đắk Nông.

Chi nhánh 2: Quốc Lộ 14B, P. Hòa Thọ Tây, Q. Cẩm Lệ, TP. Đắk Nông.

Công ty hoạt động xuyên suốt từ miền Bắc vào miền Tây.

b. Giấy phép

VIPHAEN cung cấp dịch vụ xử lý chất thải nguy hại tại Đắk Nông, chất thải nguy hại sẽ được vận chuyển đúng quy định về nhà máy có giấy phép xử lý chất thải nguy hại do Bộ Tài Nguyên và Môi Trường cấp để xử lý. Đã hợp tác trên 500 doanh nghiệp về xử lý chất thải nguy hại, là đơn vị uy tín về lĩnh vực môi trường. Mang đến cho khách hàng nhiều ưu đãi như:

  • Miễn phí file báo cáo quản lý chất thải nguy hại Lập báo cáo QLCTNH theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 (A) theo thông tư 36/2015/TT-BTNMT.
  • Miễn phí báo cáo quản lý chất thải nguy hại trực tuyến tại http://e-manifest.monre.gov.vn/main.do theo thông tư 36/2015/TT-BTNMT.
  • Miễn phí file Sổ tay hướng dẫn quản lý chất thải nguy hại
  • Miễn phí file thiết kế biển báo, dấu hiệu nhận biết cho kho chứa CTNH.

Và đặc biệt sẽ có nhiều ưu đãi cho khách hàng lâu năm của VIPHAEN.

c. Khu vực xử lý chất thải nguy hại

Tây Bắc, Bắc Bộ

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

Tây Nguyên

Đông Nam Bộ

Đồng Bằng Sông Cửu Long

d. Danh mục chất thải nguy hại xử lý

Xử lý các loại chất thải nguy hại tại TP. Hồ Chí Minh nằm trong Phụ lục 1 của Thông tư 36/2015/TT-BTNMT


Mã CTNH Tên chất thải Trạng thái (thể) tồn tại thông thường
01 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN, DẦU KHÍ VÀ THAN
01 01 Chất thải từ quá trình chế biến quặng sắt bằng phương pháp hóa-lý
01 01 01 Cặn thải có khả năng sinh axit từ quá trình chế biến quặng sunfua Rắn/bùn
01 01 02 Các loại cặn thải khác có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng/bùn
01 01 03 Chất thải có các thành phần nguy hại từ quá trình chế biến quặng sắt Rắn/lỏng/bùn
01 02 Chất thải từ quá trình chế biến quặng kim loại màu bằng phương pháp hóa-lý
01 02 01 Chất thải có các thành phần nguy hại từ quá trình chế biến quặng kim loại màu bằng phương pháp hóa-lý Rắn/lỏng/bùn
01 03 Bùn thải và các chất thải khác từ quá trình khoan
01 03 01 Bùn thải và chất thải có dầu từ quá trình khoan Bùn/rắn/lỏng
01 03 02 Bùn thải và chất thải có các thành phần nguy hại (khác với dầu) từ quá trình khoan Bùn/rắn/lỏng
01 04 Chất thải từ quá trình lọc dầu
01 04 01 Bùn thải từ thiết bị khử muối Bùn
01 04 02 Bùn đáy bể Bùn
01 04 03 Bùn thải axit alkyl Bùn
01 04 04 Dầu tràn (hoặc rơi vãi, rò rỉ) Rắn/Lỏng
01 04 05 Bùn thải có dầu từ hoạt động bảo dưỡng cơ sở, máy móc, trang thiết bị Bùn
01 04 06 Các loại hắc ín (tar) thải Rắn/bùn
01 04 07 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Bùn
01 04 08 Chất thải từ quá trình làm sạch xăng dầu bằng bazơ Lỏng
01 04 09 Dầu thải chứa axit Lỏng
01 04 10 Vật liệu lọc bằng đất sét đã qua sử dụng Rắn
01 05 Chất thải từ quá trình chế biến than bằng phương pháp nhiệt phân
01 05 01 Các loại hắc ín (tar) thải Rắn
01 06 Chất thải từ quá trình tinh chế và vận chuyển khí tự nhiên
01 06 01 Chất thải có thủy ngân Lỏng
02 CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, ĐIỀU CHẾ, CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG HÓA CHẤT VÔ CƠ
02 01 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng axit
02 01 01 Axit sunfuric, axit sunfurơ thải Rắn/lỏng/bùn
02 01 02 Axit clohydric thải Rắn/lỏng/bùn
02 01 03 Axit flohydric thải Rắn/lỏng/bùn
02 01 04 Axit photphoric, axit photphorơ thải Rắn/lỏng/bùn
02 01 05 Axit nitric, axit nitrơ thải Rắn/lỏng/bùn
02 01 06 Các loại axit thải khác Rắn/lỏng/bùn
02 02 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng bazơ
02 02 01 Natri hydroxit, amoni hydroxit, kali hydroxit thải và bã thải có chứa natri hydroxit, amoni hydroxit, kali hydroxit Rắn/lỏng/bùn
02 02 02 Các loại bazơ thải khác Rắn/lỏng
02 03 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng muối, dung dịch muối và oxit kim loại
02 03 01 Muối và dung dịch muối thải có xyanua Rắn/lỏng
02 03 02 Muối và dung dịch muối thải có kim loại nặng Rắn/lỏng
02 03 03 Oxit kim loại thải có kim loại nặng Rắn
02 04 Chất thải khác có kim loại từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng muối, dung dịch muối và oxit kim loại
02 04 01 Chất thải có asen Rắn/lỏng
02 04 02 Chất thải có thủy ngân Rắn/lỏng
02 04 03 Chất thải có các kim loại nặng khác Rắn/lỏng
02 05 Bùn thải từ quá trình xử lý nước thải tại cơ sở sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng hóa chất vô cơ
02 05 01 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Bùn
02 06 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng, chế biến hóa chất lưu huỳnh và quá trình khử lưu huỳnh
02 06 01 Chất thải có hợp chất sunfua kim loại nặng Rắn/lỏng/bùn
02 07 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng halogen và chuyển hóa hợp chất halogen
02 07 01 Chất thải có amiăng từ quá trình điện phân Rắn/lỏng
02 07 02 Than hoạt tính thải từ quá trình sản xuất clo Rắn
02 07 03 Bùn thải bari sunphat có thủy ngân Bùn
02 07 04 Các dung dịch và axit thải Lỏng
02 08 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng silic (silicon) và các dẫn xuất của silic
02 08 01 Chất thải có silic hữu cơ nguy hại Rắn/lỏng
02 09 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng và chế biến hóa chất photpho
02 09 01 Chất thải có hay nhiễm các thành phần nguy hại từ phản ứng các hợp chất của canxi có photpho Rắn/lỏng
02 10 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng, chế biến hóa chất nitơ và sản xuất phân bón
02 10 01 Chất thải có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng
02 11 Chất thải khác từ các quá trình sản xuất, điều chế, chế biến, cung ứng hóa chất vô cơ
02 11 01 Hóa chất bảo vệ thực vật vô cơ, chất bảo quản gỗ và các loại biôxit (biocide) khác được thải bỏ Rắn/lỏng
02 11 02 Than hoạt tính đã qua sử dụng Rắn
02 11 03 Chất thải từ quá trình chế biến amiăng Rắn
02 11 04 Bồ hóng, muội Rắn
03 CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, ĐIỀU CHẾ, CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG HÓA CHẤT HỮU CƠ
03 01 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng hóa chất hữu cơ cơ bản
03 01 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước Lỏng
03 01 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ Lỏng
03 01 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết, tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác Lỏng
03 01 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen Rắn/bùn
03 01 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác Rắn/bùn
03 01 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen Rắn
03 01 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác Rắn
03 01 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Bùn
03 02 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng nhựa, cao su tổng hợp và sợi nhân tạo
03 02 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước Lỏng
03 02 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ Lỏng
03 02 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác Lỏng
03 02 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen hữu cơ Rắn/bùn
03 02 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác Rắn/bùn
03 02 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ Rắn
03 02 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác Rắn
03 02 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Bùn
03 02 09 Chất phụ gia thải có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng
03 02 10 Chất thải có silic hữu cơ nguy hại Rắn/lỏng
03 03 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng phẩm màu hữu cơ
03 03 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước Lỏng
03 03 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ Lỏng
03 03 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác Lỏng
03 03 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen hữu cơ Rắn/bùn
03 03 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác Rắn/bùn
03 03 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ Rắn
03 03 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác Rắn
03 03 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Bùn
03 04 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng các sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật, chất bảo quản gỗ và các loại biôxit (biocide) hữu cơ khác
03 04 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước Lỏng
03 04 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ Lỏng
03 04 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác Lỏng
03 04 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen hữu cơ Rắn/bùn
03 04 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác Rắn/bùn
03 04 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ Rắn
03 04 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác Rắn
03 04 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Bùn
03 04 09 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại Rắn
03 05 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế và cung ứng dược phẩm
03 05 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước Lỏng
03 05 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ Lỏng
03 05 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác Lỏng
03 05 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất có halogen hữu cơ Rắn/bùn
03 05 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác Rắn/bùn
03 05 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ Rắn
03 05 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác Rắn
03 05 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Bùn
03 05 09 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại Rắn
03 06 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng chất béo, xà phòng, chất tẩy rửa, sát trùng và mỹ phẩm
03 06 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước Lỏng
03 06 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ Lỏng
03 06 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác Lỏng
03 06 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen hữu cơ Rắn/bùn
03 06 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác Rắn/bùn
03 06 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ Rắn
03 06 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác Rắn
03 06 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Bùn
03 07 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng hóa chất tinh khiết và các hóa phẩm khác
03 07 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước Lỏng
03 07 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ Lỏng
03 07 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác Lỏng
03 07 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen hữu cơ Rắn/lỏng
03 07 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác Rắn/lỏng
03 07 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ Rắn
03 07 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác Rắn
03 07 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Bùn
04 CHẤT THẢI TỪ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VÀ CÁC CƠ SỞ ĐỐT KHÁC
04 01 Chất thải từ nhà máy nhiệt điện
04 01 01 Tro bay và bụi lò hơi có dầu Rắn
04 01 02 Axit sunfuric thải Lỏng
04 01 03 Tro bay từ quá trình sử dụng nhiên liệu hydrocacbon dạng nhũ tương Rắn
04 02 Chất thải từ các cơ sở đốt khác
04 02 01 Tro đáy, xỉ và bụi lò hơi có các thành phần nguy hại từ quá trình đồng xử lý trong các cơ sở đốt Rắn
04 02 02 Tro bay có các thành phần nguy hại từ quá trình đồng xử lý Rắn
04 02 03 Chất thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải Rắn, lỏng
04 02 04 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Bùn
04 02 05 Bùn thải pha loãng có các thành phần nguy hại từ quá trình vệ sinh lò hơi Bùn
05 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH LUYỆN KIM VÀ ĐÚC KIM LOẠI
05 01 Chất thải từ ngành công nghiệp gang thép
05 01 01 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải của nhà máy sử dụng nguyên liệu từ quặng thép Rắn
05 01 02 Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát Rắn/lỏng
05 01 03 Bùn thải và bã lọc có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải Bùn/rắn
05 01 04 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải của nhà máy sử dụng nguyên liệu từ sắt thép phế liệu Rắn
05 02 Chất thải từ quá trình nhiệt luyện nhôm
05 02 01 Xỉ có các thành phần nguy hại từ quá trình sản xuất sơ cấp (sơ luyện) Rắn
05 02 02 Xỉ muối từ quá trình sản xuất thứ cấp (tinh luyện) Rắn
05 02 03 Xỉ có các thành phần nguy hại từ quá trình sản xuất thứ cấp Rắn
05 02 04 Váng bọt dễ cháy hoặc bốc hơi khi tiếp xúc với nước Lỏng/bùn
05 02 05 Chất thải có hắc ín (tar) từ quá trình sản xuất cực anot Rắn
05 02 06 Bụi khí thải có các thành phần nguy hại Rắn
05 02 07 Các loại bụi và hạt (bao gồm cả bụi nghiền bi) có các thành phần nguy hại Rắn
05 02 08 Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải có các thành phần nguy hại Rắn
05 02 09 Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thải có các thành phần nguy hại Bùn/rắn
05 02 10 Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát Rắn/lỏng
05 02 11 Chất thải từ quá trình xử lý xỉ muối và xỉ đen có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng
05 03 Chất thải từ quá trình nhiệt luyện chì
05 03 01 Xỉ có các thành phần nguy hại Rắn
05 03 02 Váng bọt có các thành phần nguy hại Rắn
05 03 03 Bụi khí thải Rắn
05 03 04 Các loại bụi và hạt khác Rắn
05 03 05 Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải Rắn
05 03 06 Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thải Bùn/rắn
05 03 07 Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát Rắn/lỏng/bùn
05 03 08 Canxi asenat thải Rắn
05 04 Chất thải từ quá trình nhiệt luyện kẽm
05 04 01 Bụi khí thải Rắn
05 04 02 Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải Rắn
05 04 03 Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thải Bùn/rắn
05 04 04 Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát Rắn/lỏng
05 04 05 Xỉ (cứt sắt) và váng bọt dễ cháy hoặc bốc hơi khi tiếp xúc với nước Rắn/lỏng
05 05 Chất thải từ quá trình nhiệt luyện đồng
05 05 01 Bụi khí thải Rắn
05 05 02 Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải Rắn
05 05 03 Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thải Bùn/rắn
05 05 04 Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát Rắn/lỏng
05 06 Chất thải từ quá trình nhiệt luyện vàng, bạc và platin
05 06 01 Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát Rắn/lỏng
05 07 Chất thải từ quá trình nhiệt luyện các kim loại màu khác
05 07 01 Xỉ có các thành phần nguy hại Rắn
05 07 02 Xỉ (cứt sắt) và váng bọt dễ cháy hoặc bốc hơi khi tiếp xúc với nước Rắn/lỏng
05 07 03 Chất thải có hắc ín (tar) từ quá trình sản xuất cực anot Rắn
05 07 04 Bụi khí thải có các thành phần nguy hại Rắn
05 07 05 Bùn thải và bã lọc có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải Bùn/rắn
05 07 06 Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát Rắn/lỏng
05 08 Chất thải từ quá trình đúc kim loại đen
05 08 01 Lõi và khuôn đúc thải có các thành phần nguy hại Rắn
05 08 02 Bụi khí thải có các thành phần nguy hại Rắn
05 08 03 Các loại bụi khác có các thành phần nguy hại Rắn
05 08 04 Chất gắn khuôn thải có các thành phần nguy hại Rắn, lỏng
05 08 05 Chất tách khuôn thải có các thành phần nguy hại Lỏng
05 08 06 Xỉ và váng bọt từ quá trình nấu chảy kim loại đen có chứa các kim loại nặng Rắn
05 09 Chất thải từ quá trình đúc kim loại màu
05 09 01 Lõi và khuôn đúc đã qua sử dụng có các thành phần nguy hại Rắn
05 09 02 Bụi khí thải có các thành phần nguy hại Rắn
05 09 03 Các loại bụi khác có các thành phần nguy hại Rắn
05 09 04 Chất gắn khuôn thải có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng
05 09 05 Chất tách khuôn thải có các thành phần nguy hại Lỏng
05 09 06 Xỉ và váng bọt từ quá trình nấu chảy kim loại màu có chứa các kim loại nặng Rắn
05 10 Chất thải từ quá trình thủy luyện (hoàn nguyên bằng phương pháp hóa học hoặc điện phân trong môi trường dung dịch) kim loại màu
05 10 01 Bùn thải từ thủy luyện kẽm (bao gồm cả jarosit, goethit) Bùn
05 10 02 Chất thải từ quá trình thủy luyện đồng có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng/bùn
05 10 03 Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng/bùn
05 11 Bùn thải và chất thải rắn từ quá trình tôi luyện
05 11 01 Chất thải có xyanua Bùn/rắn
05 11 02 Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại Bùn/rắn
06 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THỦY TINH
06 01 Chất thải từ quá trình sản xuất thủy tinh và sản phẩm thủy tinh
06 01 01 Chất thải có các thành phần nguy hại từ hỗn hợp chuẩn bị trước quá trình xử lý nhiệt Rắn/lỏng
06 01 02 Thủy tinh hoạt tính (ví dụ từ ống phóng catot) và các loại thủy tinh thải có kim loại nặng Rắn
06 01 03 Bùn nghiền và đánh bóng thủy tinh có các thành phần nguy hại Bùn
06 01 04 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải Rắn
06 01 05 Bùn thải và bã lọc có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải Bùn/rắn
06 01 06 Cặn rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Rắn
06 02 Chất thải từ quá trình sản xuất hàng gốm sứ, gạch ngói, tấm ốp lát và các sản phẩm xây dựng khác
06 02 01 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải Rắn
06 02 02 Chất thải có kim loại nặng từ quá trình tráng men, mài bóng Rắn/lỏng/bùn
06 03 Chất thải từ quá trình sản xuất xi măng, vôi, thạch cao và các sản phẩm liên quan
06 03 01 Chất thải có amiăng (trừ sản phẩm amiăng xi măng bị loại bỏ) từ quá trình sản xuất amiăng xi măng Rắn
06 03 02 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải Rắn
07 CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ, CHE PHỦ BỀ MẶT, GIA CÔNG KIM LOẠI VÀ CÁC VẬT LIỆU KHÁC
07 01 Chất thải từ quá trình xử lý, che phủ bề mặt kim loại và các vật liệu khác bằng phương pháp hóa học (ví dụ quá trình mạ điện, tráng kẽm, tẩy axit/bazơ, khắc axit, photphat hóa, tẩy mỡ nhờn bằng kiềm, anot hóa)
07 01 01 Axit tẩy thải Lỏng
07 01 02 Các loại axit thải khác Lỏng
07 01 03 Bazơ tẩy thải Lỏng
07 01 04 Bùn thải của quá trình photphat hóa Bùn
07 01 05 Bùn thải và bã lọc có các thành phần nguy hại Bùn/rắn
07 01 06 Dung dịch nước tẩy rửa thải có các thành phần nguy hại Lỏng
07 01 07 Chất thải có các thành phần nguy hại từ quá trình tẩy mỡ nhờn Lỏng
07 01 08 Bùn thải hoặc dung dịch ngâm chiết/tách rửa (eluate) có các thành phần nguy hại từ hệ thống màng hoặc hệ thống trao đổi ion Bùn/lỏng
07 01 09 Nhựa trao đổi ion đã qua sử dụng hoặc đã bão hòa Rắn
07 01 10 Các chất thải khác có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng
07 02 Chất thải từ quá trình mạ điện
07 02 01 Chất thải từ quá trình xử lý khí thải Rắn/lỏng/bùn
07 02 02 Chất thải từ quá trình tráng rửa, làm sạch bề mặt Lỏng/bùn
07 02 03 Nước thải từ quá trình mạ điện Lỏng
07 03 Chất thải từ quá trình gia công tạo hình và xử lý cơ-lý bề mặt kim loại và các vật liệu khác
07 03 01 Dầu gốc khoáng có hợp chất halogen hữu cơ thải từ quá trình gia công tạo hình Lỏng
07 03 02 Dầu gốc khoáng không có hợp chất halogen hữu cơ thải từ quá trình gia công tạo hình Lỏng
07 03 03 Nhũ tương và dung dịch thải có hợp chất halogen hữu cơ từ quá trình gia công tạo hình Lỏng
07 03 04 Nhũ tương và dung dịch thải không có hợp chất halogen hữu cơ từ quá trình gia công tạo hình Lỏng
07 03 05 Dầu tổng hợp thải từ quá trình gia công tạo hình Lỏng
07 03 06 Sáp và mỡ đã qua sử dụng Rắn
07 03 07 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình gia công tạo hình Bùn
07 03 08 Các vật liệu mài dạng hạt thải có các thành phần nguy hại (cát, bột mài…) Rắn
07 03 09 Bùn thải nghiền, mài có dầu Bùn
07 03 10 Vật thể dùng để mài đã qua sử dụng có các thành phần nguy hại (ví dụ đá mài, giấy ráp...) Rắn
07 03 11 Phoi từ quá trình gia công tạo hình hoặc vật liệu bị mài ra lẫn dầu, nhũ tương hay dung dịch thải có dầu hoặc các thành phần nguy hại khác Rắn, bùn
07 04 Chất thải từ quá trình hàn
07 04 01 Que hàn thải có các kim loại nặng hoặc thành phần nguy hại Rắn
07 04 02 Xỉ hàn có các kim loại nặng hoặc các thành phần nguy hại Rắn
08 CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, ĐIỀU CHẾ, CUNG ỨNG, SỬ DỤNG CÁC SẢN PHẨM CHE PHỦ (SƠN, VÉC NI, MEN THỦY TINH), CHẤT KẾT DÍNH, CHẤT BỊT KÍN VÀ MỰC IN
08 01 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng sơn và véc ni
08 01 01 Cặn sơn, sơn và véc ni thải có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác Rắn/lỏng
08 01 02 Bùn thải lẫn sơn hoặc véc ni có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác Bùn
08 01 03 Chất thải từ quá trình cạo, bóc tách sơn hoặc véc ni có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác Rắn/lỏng
08 01 04 Huyền phù nước thải lẫn sơn hoặc véc ni có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác Lỏng
08 01 05 Dung môi tẩy sơn hoặc véc ni thải Lỏng
08 02 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng mực in
08 02 01 Mực in thải có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng
08 02 02 Bùn mực thải có các thành phần nguy hại Bùn
08 02 03 Dung dịch bản khắc axit (hoặc kiềm) thải Lỏng
08 02 04 Hộp mực in thải có các thành phần nguy hại Rắn
08 02 05 Dầu phân tán (disperse oil) thải Lỏng
08 03 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng chất kết dính và chất bịt kín (bao gồm cả sản phẩm chống thấm)
08 03 01 Chất kết dính và chất bịt kín thải có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác Lỏng
08 03 02 Bùn thải lẫn chất kết dính và chất bịt kín có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác Bùn
08 03 03 Chất thải lỏng lẫn chất kết dính và chất bịt kín có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác Lỏng
08 04 Các hợp chất isoxyanat thải
08 04 01 Các hợp chất isoxyanat thải Rắn/lỏng
09 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH CHẾ BIẾN GỖ, SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM GỖ, GIẤY VÀ BỘT GIẤY
09 01 Chất thải từ quá trình chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm gỗ
09 01 01 Mùn cưa, phoi bào, đầu mẩu, gỗ thừa, ván và gỗ dán vụn thải có các thành phần nguy hại Rắn
09 02 Chất thải từ quá trình bảo quản gỗ
09 02 01 Các chất bảo quản gỗ hữu cơ không có hợp chất halogen hữu cơ thải Lỏng
09 02 02 Các chất bảo quản gỗ có hợp chất cơ clo thải Lỏng
09 02 03 Các chất bảo quản gỗ có hợp chất cơ kim thải Lỏng
09 02 04 Các chất bảo quản gỗ vô cơ thải Lỏng
09 02 05 Các loại chất bảo quản gỗ thải khác có các thành phần nguy hại Lỏng
10 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH CHẾ BIẾN DA, LÔNG VÀ DỆT NHUỘM
10 01 Chất thải từ ngành chế biến da và lông
10 01 01 Chất thải không ở pha lỏng có dung môi từ quá trình tẩy mỡ nhờn Rắn/bùn
10 01 02 Da thú có các thành phần nguy hại thải bỏ từ quá trình thuộc da và các quá trình liên quan Rắn
10 02 Chất thải từ ngành dệt nhuộm
10 02 01 Chất thải từ quá trình hồ vải có dung môi hữu cơ Lỏng
10 02 02 Phẩm màu và chất nhuộm thải có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng
10 02 03 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Bùn
10 02 04 Dung dịch thải có các thành phần nguy hại từ quá trình nhuộm Lỏng
11 CHẤT THẢI XÂY DỰNG VÀ PHÁ DỠ (KỂ CẢ ĐẤT ĐÀO TỪ CÁC KHU VỰC BỊ Ô NHIỄM)
11 01 Bê tông, gạch, ngói, tấm ốp và gốm sứ thải
11 01 01 Bê tông, gạch, ngói, tấm ốp và gốm sứ thải (hỗn hợp hay phân lập) có các thành phần nguy hại Rắn
11 02 Gỗ, thủy tinh và nhựa thải
11 02 01 Thủy tinh, nhựa và gỗ thải có hoặc bị nhiễm các thành phần nguy hại Rắn
11 03 Hỗn hợp bitum, nhựa than đá và sản phẩm có hắc ín thải
11 03 01 Hỗn hợp bitum có nhựa than đá thải Rắn
11 03 02 Nhựa than đá và các sản phẩm hắc ín (tar) thải (trừ lớp nhựa đường được bóc tách từ mặt đường) Rắn
11 04 Kim loại (bao gồm cả hợp kim của chúng) thải
11 04 01 Phế liệu kim loại bị nhiễm các thành phần nguy hại Rắn
11 04 02 Phế liệu kim loại thải lẫn dầu hoặc nhựa than đá Rắn
11 05 Đất (bao gồm cả đất đào từ các khu vực bị ô nhiễm), đá và bùn nạo vét
11 05 01 Đất đá thải có các thành phần nguy hại Rắn
11 05 02 Bùn đất nạo vét có các thành phần nguy hại Bùn/rắn
11 05 03 Đá balat có các thành phần nguy hại Rắn
11 06 Vật liệu cách nhiệt và vật liệu xây dựng có amiăng thải
11 06 01 Vật liệu cách nhiệt có amiăng thải Rắn
11 06 02 Các loại vật liệu cách nhiệt thải khác có hay bị nhiễm các thành phần nguy hại Rắn
11 06 03 Vật liệu xây dựng thải có amiăng (trừ amiăng xi măng) Rắn
11 07 Vật liệu xây dựng gốc thạch cao thải
11 07 01 Vật liệu xây dựng gốc thạch cao thải có các thành phần nguy hại Rắn
11 08 Các loại chất thải xây dựng và phá dỡ khác
11 08 01 Các chất thải xây dựng và phá dỡ có thủy ngân Rắn
11 08 02 Các chất thải xây dựng và phá dỡ có PCB (ví dụ chất bịt kín có PCB, chất rải sàn gốc nhựa có PCB, tụ điện có PCB) Rắn
11 08 03 Các loại chất thải xây dựng và phá dỡ khác (bao gồm cả hỗn hợp chất thải) có các thành phần nguy hại Rắn
12 CHẤT THẢI TỪ CÁC CƠ SỞ TÁI CHẾ, XỬ LÝ, TIÊU HỦY CHẤT THẢI, NƯỚC THẢI VÀ XỬ LÝ NƯỚC CẤP
12 01 Chất thải từ quá trình thiêu đốt hoặc nhiệt phân chất thải
12 01 01 Bã lọc từ quá trình xử lý khí thải Rắn
12 01 02 Nước thải từ quá trình xử lý khí và các loại nước thải khác Lỏng
12 01 03 Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải Rắn
12 01 04 Than hoạt tính đã qua sử dụng từ quá trình xử lý khí thải Rắn
12 01 05 Xỉ và tro đáy có các thành phần nguy hại Rắn
12 01 06 Tro bay có các thành phần nguy hại Rắn
12 01 07 Bụi lò hơi có các thành phần nguy hại Rắn
12 01 08 Chất thải nhiệt phân có các thành phần nguy hại Rắn
12 02 Chất thải từ quá trình xử lý hóa-lý chất thải (bao gồm cả các quá trình xử lý crom, xử lý xyanua, trung hòa)
12 02 01 Chất thải tiền trộn có ít nhất một loại chất thải nguy hại Lỏng
12 02 02 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý hóa-lý Bùn
12 02 03 Dầu và chất cô từ quá trình phân tách Rắn/lỏng
12 02 04 Chất thải lỏng dễ cháy có các thành phần nguy hại Lỏng
12 02 05 Chất thải rắn dễ cháy có các thành phần nguy hại Rắn
12 02 06 Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng
12 03 Chất thải đã được ổn định hóa/hóa rắn
12 03 01 Chất thải nguy hại đã được ổn định hóa một phần Lỏng/bùn
12 03 02 Chất thải nguy hại đã được hóa rắn Rắn
12 04 Chất thải được thủy tinh hóa và chất thải từ quá trình thủy tinh hóa
12 04 01 Tro bay và các loại chất thải từ quá trình xử lý khí thải Rắn
12 04 02 Chất thải rắn chưa được thủy tinh hóa Rắn
12 05 Nước rỉ rác
12 05 01 Nước rỉ rác có các thành phần nguy hại Lỏng
12 06 Chất thải từ công trình xử lý nước thải chưa nêu tại các mã khác
12 06 01 Nhựa trao đổi ion đã bão hòa hay đã qua sử dụng Rắn
12 06 02 Dung dịch và bùn thải từ quá trình tái sinh cột trao đổi ion Lỏng/bùn
12 06 03 Chất thải của hệ thống màng có kim loại nặng Rắn
12 06 04 Hỗn hợp dầu mỡ thải và chất béo độc hại từ quá trình phân tách dầu/nước Lỏng
12 06 05 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý sinh học nước thải công nghiệp Bùn
12 06 06 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ các quá trình xử lý nước thải công nghiệp khác Bùn
12 06 07 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý sinh học của hệ thống xử lý nước thải tập trung của các khu công nghiệp có các ngành nghề: sản xuất, điều chế hóa chất vô cơ, hữu cơ; xử lý, che phủ bề mặt, gia công kim loại và các vật liệu khác. Bùn
12 06 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải khác của hệ thống xử lý nước thải tập trung của các khu công nghiệp có các ngành nghề: sản xuất, điều chế hóa chất vô cơ, hữu cơ; xử lý, che phủ bề mặt, gia công kim loại và các vật liệu khác. Bùn
12 07 Chất thải từ quá trình tái chế, tận thu dầu
12 07 01 Đất sét lọc đã qua sử dụng Rắn
12 07 02 Hắc ín (tar) thải Rắn
12 07 03 Nước thải (chưa xử lý) Lỏng
12 07 04 Chất thải từ quá trình làm sạch nhiên liệu bằng bazơ Lỏng
12 07 05 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Bùn
12 07 06 Chất thải từ quá trình làm sạch khí thải Rắn/lỏng
12 08 Chất thải từ quá trình xử lý cơ học chất thải (ví dụ quá trình phân loại, băm, nghiền, nén ép, tạo hạt)
12 08 01 Gỗ thải có các thành phần nguy hại Rắn
12 08 02 Chất thải (bao gồm cả hỗn hợp) có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý cơ học chất thải Rắn
12 09 Chất thải từ quá trình xử lý đất và nước cấp
12 09 01 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý đất Rắn
12 09 02 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý đất Bùn
12 09 03 Bùn thải, cặn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước cấp Bùn
12 09 04 Nước thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước cấp Rắn/lỏng
13 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH Y TẾ VÀ THÚ Y
(trừ chất thải sinh hoạt của ngành này)
13 01 Chất thải từ quá trình khám bệnh, điều trị và phòng ngừa bệnh ở người
13 01 01 Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải sắc nhọn) Rắn/lỏng
13 01 02 Hóa chất thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng
13 01 03 Dược phẩm gây độc tế bào (cytotoxic và cytostatic) thải Rắn/lỏng
13 01 04 Chất hàn răng almagam thải Rắn
13 02 Chất thải từ các hoạt động thú y
13 02 01 Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải sắc nhọn) Rắn/lỏng
13 02 02 Hóa chất thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng
13 02 03 Chế phẩm gây độc tế bào (cytotoxic và cytostatic) thải Rắn/lỏng
13 03 Các thiết bị y tế và thú y thải
13 03 01 Các bình chứa áp suất chưa bảo đảm rỗng hoàn toàn Rắn
13 03 02 Các thiết bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng có chứa thủy ngân và các kim loại nặng (nhiệt kế, huyết áp kế…) Rắn
14 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH NÔNG NGHIỆP
14 01 Chất thải từ việc sử dụng các hóa chất nông nghiệp (hóa chất bảo vệ thực vật và diệt trừ các loài gây hại)
14 01 01 Chất thải có dư lượng hóa chất trừ sâu và các loài gây hại (chuột, gián, muỗi...) Rắn/lỏng/bùn
14 01 02 Chất thải có dư lượng hóa chất trừ cỏ Rắn/lỏng/bùn
14 01 03 Chất thải có dư lượng hóa chất diệt nấm Rắn/lỏng/bùn
14 01 04 Hóa chất bảo vệ thực vật và diệt trừ các loài gây hại thải, tồn lưu hoặc quá hạn sử dụng không có gốc halogen hữu cơ Rắn/lỏng
14 01 05 Bao bì mềm thải (không chứa hóa chất nông nghiệp có gốc halogen hữu cơ) Rắn
14 01 06 Bao bì cứng thải (không chứa hóa chất nông nghiệp có gốc halogen hữu cơ) Rắn
14 01 07 Hóa chất nông nghiệp thải, tồn lưu hoặc quá hạn sử dụng có gốc halogen hữu cơ Rắn
14 01 08 Bao bì (cứng, mềm) thải chứa hóa chất nông nghiệp có gốc halogen hữu cơ Rắn
14 02 Chất thải từ chăn nuôi gia súc, gia cầm
14 02 01 Gia súc, gia cầm chết (do dịch bệnh) Rắn
14 02 02 Chất thải có các thành phần nguy hại từ quá trình vệ sinh chuồng trại Rắn/lỏng/bùn
15 THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐÃ HẾT HẠN SỬ DỤNG VÀ CHẤT THẢI TỪ HOẠT ĐỘNG PHÁ DỠ, BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI
15 01 Phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường không hết hạn sử dụng (bao gồm cả các thiết bị ven đường) và chất thải từ quá trình phá dỡ, bảo dưỡng phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường không
15 01 01 Phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường không (xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, đầu máy và toa xe lửa, máy bay…) hết hạn sử dụng (đem đi phá dỡ) có các thành phần nguy hại hoặc các thiết bị, bộ phận, vật liệu được phân định CTNH (trong phân nhóm 15 01 này) Rắn
15 01 02 Bộ lọc dầu đã qua sử dụng Rắn
15 01 03 Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có thủy ngân Rắn
15 01 04 Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có PCB Rắn
15 01 05 Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có khả năng nổ (ví dụ túi khí) Rắn
15 01 06 Các chi tiết, bộ phận của phanh đã qua sử dụng có amiăng Rắn
15 01 07 Dầu thải (nếu không áp cụ thể theo nhóm mã 17) Lỏng
15 01 08 Hóa chất chống đông thải có các thành phần nguy hại Lỏng
15 01 09 Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện khác có các linh kiện điện tử có các thành phần nguy hại (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH) Rắn
15 02 Phương tiện giao thông vận tải đường thủy hết hạn sử dụng và chất thải từ quá trình phá dỡ, bảo dưỡng phương tiện giao thông vận tải đường thủy
15 02 01 Phương tiện giao thông vận tải đường thủy (tàu thủy, xà lan, thuyền, ca nô…) hết hạn sử dụng (đem đi phá dỡ) có các thành phần nguy hại hoặc các thiết bị, bộ phận, vật liệu được phân định là CTNH (trong phân nhóm 15 02 này) Rắn
15 02 02 Bộ lọc dầu đã qua sử dụng Rắn
15 02 03 Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có thủy ngân Rắn
15 02 04 Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có PCB Rắn
15 02 05 Dầu thải (nếu không áp cụ thể theo nhóm mã 17) Lỏng
15 02 06 Hóa chất chống đông thải có các thành phần nguy hại Lỏng
15 02 07 Các thiết bị, bộ phận thải khác có các thành phần nguy hại Rắn
15 02 08 Các vật liệu dạng hạt dùng để phun mài bề mặt phương tiện (xỉ đồng, cát…) đã qua sử dụng có hoặc lẫn các thành phần nguy hại (asen, chì, crom hóa trị 6...) Rắn
15 02 09 Vụn sơn, gỉ sắt được bóc tách từ bề mặt phương tiện có các thành phần nguy hại (asen, chì, crom hóa trị 6...) Rắn
15 02 10 Vật liệu cách nhiệt, chống cháy thải có amiăng Rắn
15 02 11 Nước la canh (nước dằn tàu) Lỏng
15 02 12 Nước thải lẫn dầu hoặc có các thành phần nguy hại (khác với các loại nêu tại mã 15 02 11 hoặc phân nhóm mã 17 04) Lỏng
15 02 13 Bùn thải lẫn dầu hoặc có các thành phần nguy hại Bùn
15 02 14 Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện khác có các linh kiện điện tử (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH) Rắn
16 CHẤT THẢI HỘ GIA ĐÌNH VÀ CHẤT THẢI SINH HOẠT TỪ CÁC NGUỒN KHÁC
16 01 Các thành phần chất thải đã được thu gom, phân loại (trừ các loại nêu phân nhóm mã 18 01)
16 01 01 Dung môi thải Lỏng
16 01 02 Axit thải Lỏng
16 01 03 Kiềm thải Rắn/lỏng
16 01 04 Chất quang hóa thải Rắn/lỏng
16 01 05 Thuốc diệt trừ các loài gây hại thải Rắn/lỏng
16 01 06 Bóng đèn huỳnh quang và các loại thủy tinh hoạt tính thải Rắn
16 01 07 Các thiết bị thải bỏ có CFC Rắn
16 01 08 Các loại dầu mỡ thải Rắn/lỏng
16 01 09 Sơn, mực, chất kết dính và nhựa thải có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng
16 01 10 Chất tẩy rửa thải có các thành phần nguy hại Lỏng
16 01 11 Các loại dược phẩm gây độc tế bào (cytotoxic và cytostatic) thải Rắn/lỏng
16 01 12 Pin, ắc quy thải Rắn
16 01 13 Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện (khác với các loại nêu tại mã 16 01 06, 16 01 07, 16 01 12) có các linh kiện điện tử (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH) Rắn
16 01 14 Gỗ thải có các thành phần nguy hại Rắn
17 DẦU THẢI VÀ CHẤT THẢI LẪN DẦU, CHẤT THẢI TỪ NHIÊN LIỆU LỎNG, CHẤT THẢI DUNG MÔI HỮU CƠ, MÔI CHẤT LẠNH VÀ CHẤT ĐẨY (PROPELLANT)
17 01 Dầu thủy lực thải
17 01 01 Dầu thủy lực thải có PCB Lỏng
17 01 02 Nhũ tương cơ clo thải Lỏng
17 01 03 Nhũ tương thải không cơ clo Lỏng
17 01 04 Dầu thủy lực cơ clo gốc khoáng thải Lỏng
17 01 05 Dầu thủy lực gốc khoáng thải không cơ clo Lỏng
17 01 06 Dầu thủy lực tổng hợp thải Lỏng
17 01 07 Các loại dầu thủy lực thải khác Lỏng
17 02 Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn thải
17 02 01 Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn gốc khoáng cơ clo thải Lỏng
17 02 02 Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn gốc khoáng thải không cơ clo Lỏng
17 02 03 Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thải Lỏng
17 02 04 Các loại dầu động cơ, hộp số và bôi trơn thải khác Lỏng
17 03 Dầu truyền nhiệt và cách điện thải
17 03 01 Dầu truyền nhiệt và cách điện thải có PCB Lỏng
17 03 02 Dầu truyền nhiệt và cách điện gốc khoáng cơ clo thải Lỏng
17 03 03 Dầu truyền nhiệt và cách điện gốc khoáng thải không cơ clo Lỏng
17 03 04 Dầu truyền nhiệt và cách điện tổng hợp thải Lỏng
17 03 05 Các loại dầu truyền nhiệt và cách điện thải khác Lỏng
17 04 Dầu đáy tàu
17 04 01 Dầu đáy tàu từ hoạt động đường thủy nội địa Lỏng
17 04 02 Dầu đáy tàu từ nước thải cầu tàu Lỏng
17 04 03 Dầu đáy tàu từ các hoạt động đường thủy khác Lỏng
17 05 Chất thải từ thiết bị tách dầu/nước
17 05 01 Chất thải rắn từ buồng lọc cát sỏi và các bộ phận khác của thiết bị tách dầu/nước Rắn
17 05 02 Bùn thải từ thiết bị tách dầu/nước Bùn
17 05 03 Bùn thải từ thiết bị chặn dầu Bùn
17 05 04 Dầu thải từ thiết bị tách dầu/nước Lỏng
17 05 05 Nước lẫn dầu thải từ thiết bị tách dầu/nước Lỏng
17 05 06 Hỗn hợp chất thải từ buồng lọc cát sỏi và các bộ phận khác của thiết bị tách dầu/nước Rắn/lỏng
17 06 Nhiên liệu lỏng thải
17 06 01 Dầu nhiên liệu và dầu diesel thải Lỏng
17 06 02 Xăng dầu thải Lỏng
17 06 03 Các loại nhiên liệu thải khác (bao gồm cả hỗn hợp) Lỏng
17 07 Các loại dầu thải khác (chưa nêu tại các mã khác)
17 07 01 Bùn hoặc nhũ tương thải từ thiết bị khử muối Bùn/lỏng
17 07 02 Các loại nhũ tương thải khác Lỏng
17 07 03 Các loại dầu thải khác Lỏng
17 07 04 Các loại sáp và mỡ thải Rắn/Lỏng
17 08 Chất thải là dung môi hữu cơ, môi chất lạnh và chất đẩy (propellant) dạng bọt/sol khí (trừ các loại nêu tại nhóm mã 03 và 08)
17 08 01 Các chất CFC, HCFC, HFC thải Lỏng
17 08 02 Các loại dung môi và hỗn hợp dung môi halogen hữu cơ thải Lỏng
17 08 03 Các loại dung môi và hỗn hợp dung môi thải khác Lỏng
17 08 04 Bùn thải hoặc chất thải rắn có dung môi halogen hữu cơ Bùn/rắn
17 08 05 Bùn thải hoặc chất thải rắn có các loại dung môi khác Bùn/rắn
18 CÁC LOẠI CHẤT THẢI BAO BÌ, CHẤT HẤP THỤ, GIẺ LAU, VẬT LIỆU LỌC VÀ VẢI BẢO VỆ
18 01 Bao bì thải (bao gồm cả bao bì thải phát sinh từ đô thị đã được phân loại, trừ các loại nêu tại phân nhóm mã 14 01)
18 01 01 Bao bì mềm thải Rắn
18 01 02 Bao bì cứng thải bằng kim loại bao gồm cả bình chứa áp suất bảo đảm rỗng hoàn toàn Rắn
18 01 03 Bao bì cứng thải bằng nhựa Rắn
18 01 04 Bao bì cứng thải bằng các vật liệu khác (composit...) Rắn
18 02 Chất hấp thụ, vật liệu lọc, giẻ lau và vải bảo vệ thải
18 02 01 Chất hấp thụ, vật liệu lọc (bao gồm cả vật liệu lọc dầu chưa nêu tại các mã khác), giẻ lau, vải bảo vệ thải bị nhiễm các thành phần nguy hại Rắn
19 CÁC LOẠI CHẤT THẢI CHƯA NÊU TẠI CÁC MÃ KHÁC
19 01 Chất thải từ ngành phim ảnh
19 01 01 Dung dịch thải thuốc hiện ảnh và tráng phim gốc nước Lỏng
19 01 02 Dung dịch thải thuốc tráng bản in offset gốc nước Lỏng
19 01 03 Dung dịch thải thuốc hiện ảnh gốc dung môi Lỏng
19 01 04 Dung dịch hãm thải Lỏng
19 01 05 Dung dịch tẩy màu (làm trắng) thải Lỏng
19 01 06 Chất thải có bạc từ quá trình xử lý chất thải phim ảnh Lỏng
19 01 07 Máy ảnh dùng một lần đã qua sử dụng còn chứa pin Rắn
19 01 08 Nước thải từ quá trình tận thu bạc Lỏng
19 02 Các thiết bị điện, điện tử thải và chất thải từ hoạt động sản xuất, lắp ráp thiết bị điện, điện tử (trừ các loại nêu tại nhóm mã 15 và 16)
19 02 01 Máy biến thế và tụ điện thải có PCB Rắn
19 02 02 Các thiết bị điện thải khác có hoặc nhiễm PCB Rắn
19 02 03 Thiết bị điện thải có CFC, HCFC, HFC Rắn
19 02 04 Thiết bị điện thải có amiăng Rắn
19 02 05 Thiết bị thải có các bộ phận, linh kiện điện tử (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH) Rắn
19 02 06 Các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH) Rắn
19 03 Các sản phẩm chưa qua sử dụng bị loại bỏ từ quá trình sản xuất
19 03 01 Sản phẩm vô cơ có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng
19 03 02 Sản phẩm hữu cơ có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng
19 04 Chất nổ thải
19 04 01 Đạn dược thải Rắn
19 04 02 Pháo hoa thải Rắn
19 04 03 Các loại chất nổ thải khác Rắn
19 05 Các bình chứa áp suất và hóa chất thải
19 05 01 Bình chứa áp suất thải chưa bảo đảm rỗng hoàn toàn (trừ loại nêu tại mã 13 03 01) Rắn
19 05 02 Hóa chất và hỗn hợp hóa chất phòng thí nghiệm thải có các thành phần nguy hại Rắn/lỏng
19 05 03 Hóa chất vô cơ thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại (trừ các loại nêu tại nhóm mã 02, 13, 14 và 15) Rắn/lỏng
19 05 04 Hóa chất hữu cơ thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại (trừ các loại nêu tại nhóm mã 03, 13, 14 và 15) Rắn
19 06 Pin, ắc quy thải (trừ loại từ nguồn chất thải sinh hoạt nêu tại mã 16 01 12)
19 06 01 Pin, ắc quy chì thải Rắn
19 06 02 Pin Ni-Cd thải Rắn
19 06 03 Pin, ắc quy thải có thủy ngân Rắn
19 06 04 Chất điện phân từ pin và ắc quy thải Rắn
19 06 05 Các loại pin, ắc quy khác Rắn
19 07 Chất thải từ quá trình vệ sinh thùng, bồn chứa và bể lưu động (trừ các loại nêu tại nhóm mã 01 và 17)
19 07 01 Chất thải lẫn dầu Rắn/lỏng
19 07 02 Chất thải có các thành phần nguy hại (khác với dầu) Rắn/lỏng
19 08 Chất xúc tác đã qua sử dụng
19 08 01 Chất xúc tác đã qua sử dụng có các kim loại chuyển tiếp hoặc hợp chất của chúng Rắn
19 08 02 Chất xúc tác đã qua sử dụng có axit photphoric Rắn/lỏng
19 08 03 Xúc tác ở thể lỏng đã qua sử dụng Lỏng
19 08 04 Xúc tác đã qua sử dụng bị nhiễm các thành phần nguy hại Rắn/lỏng
19 09 Các chất oxi hóa thải
19 09 01 Pemanganat thải Rắn/lỏng
19 09 02 Cromat thải (ví dụ cromat kali, dicromat kali và natri) Rắn/lỏng
19 09 03 Các hợp chất peroxit thải Rắn/lỏng
19 09 04 Các loại chất oxi hóa thải Rắn/lỏng
19 10 Nước thải vận chuyển đi để xử lý bên ngoài cơ sở hoặc khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung (khác với các loại nêu tại nhóm mã 12)
19 10 01 Nước thải có các thành phần nguy hại Lỏng
19 10 02 Cặn nước thải có các thành phần nguy hại Bùn/lỏng
19 11 Vật liệu lót và chịu lửa thải
19 11 01 Vật liệu lót và chịu lửa thải gốc cacbon từ quá trình luyện kim có các thành phần nguy hại Rắn
19 11 02 Các loại vật liệu lót và chịu lửa thải khác từ quá trình luyện kim có các thành phần nguy hại Rắn
19 11 03 Vật liệu lót và chịu lửa thải có các thành phần nguy hại không phải từ quá trình luyện kim Rắn
19 12 Các loại chất thải khác (chưa nêu tại các mã khác hoặc không xác định được nguồn phát sinh)
19 12 01 Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại vô cơ Rắn/lỏng/bùn
19 12 02 Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại hữu cơ Rắn/lỏng/bùn
19 12 03 Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại vô cơ và hữu cơ Rắn/lỏng/bùn
19 12 04 Các loại chất thải khác có tính ăn mòn Rắn/lỏng/bùn
19 12 05 Các loại chất thải khác có tính dễ cháy Rắn/lỏng/bùn

3. Quy trình xử lý chất thải nguy hại tại Đắk Nông

a.Quy trình nhận báo giá xử lý chất thải nguy hại tại Đắk Nông .

Cách 1: Truy cập Website của VIPHAEN để nhận báo giá tại đây:

Cách 2: Gọi vào Hotline của VIPHAEN để được báo giá theo số: 028 6681 5166

b. Quy trình ký hợp đồng xử lý chất thải nguy hại tại Đắk Nông

c. Quy trình tiền hành xử lý chất thải nguy hại tại Đắk Nông của VIPHAEN