CÁC NGUỒN THẢI PHẢI THỰC HIỆN QUAN TRẮC KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG

07:21 12/01/2018 | Lượt xem: 512

PHỤ LỤC 11

DANH MỤC CÁC NGUỒN THẢI PHẢI THỰC HIỆN QUAN TRẮC KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư s 31/2016/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STT

Loại hình

Tổng sản lượng

Nguồn thải khí thải công nghiệp

Thông số khí thải quan trắc tự động liên tục

1

Sản xuất phôi thép

Lớn hơn 200.000 tấn/năm

Máy thiêu kết

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), CO, O2

Lò cao

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ

Lò thổi

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, O2

Lò điện hồ quang

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), O2

Lò trung tần

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, O2

Lò luyện than cốc

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, SO2, NOx (tính theo NO2), O2

2

Nhiệt điện

Tất cả, trừ nhà máy nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí tự nhiên

Lò hơi

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, SO2, NOx (tính theo NO2), O2

3

Sản xuất xi măng

Tất cả

Lò nung clinker

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, SO2, NOx (tính theo NO2), CO, O2

Thiết bị nghiền, thiết bị làm nguội clinker

Lưu lượng, bụi tổng

4

Sản xuất hóa chất

Lớn hơn 10.000tấn/năm

 

 

4.1

Sản xuất xút - Clo

Thiết bị hóa lỏng Cl2

Lưu lượng, nhiệt độ, bụi tổng, Cl2

4.2

Sản xuất HNO3

Tháp hấp thụ axit

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), O2

4.3

Sản xuất H2SO4

Tháp hấp thụ axit

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, SO2, O2

4.4

Sản xuất H3PO4

Thùng phản ứng phân hủy, thiết bị bay hơi, thiết bị lọc

Lưu lượng, Flo, O2

Tháp hydrat hóa, thiết bị venturi, lọc điện, thiết bị loại bỏ mù axit

Lưu lượng, bụi tổng

4.5

Sản xuất NH4OH và NH3

Thùng trung hòa, thùng cô đặc, thiết bị làm mát

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NH3, O2

5

Sản xuất phân bón hóa học

Lớn hơn 10.000 tấn/năm

 

 

5.1

Sản xuất Urê

Tháp tạo hạt Urê

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ

Tháp hấp thụ thu hồi NH3

Lưu lượng, nhiệt độ, NH3

5.2

Sản xuất DAP

Tháp chuyển hóa và tạo hạt, tạo sản phẩm

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, HF, O2

Thiết bị sấy sản phẩm

Lưu lượng, nhiệt độ, HF,O2

5.3

Sản xuất phân lân nung chảy

Lò nung

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, HF, O2

6

Loại hình sản xuất hóa chất và phân bón hóa học khác

Lớn hơn 10.000 tấn/năm đối với từng loại sản phẩm

Xác định theo đặc trưng loại hình sản xuất và yêu cầu của cơ quan quản lý có thẩm quyền

Xác định theo đặc trưng loại hình sản xuất và yêu cầu của cơ quan quản lý có thẩm quyền

7

Sản xuất lọc hóa dầu

Lớn hơn 10.000 tấn/năm

Lò gia nhiệt

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, SO2, NOx (tính theo NO2), O2

Lò đốt khí CO

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, SO2, NOx (tính theo NO2), CO, CxHy, NH3, O2

Lò đốt khí thải

Lưu lượng, nhiệt độ, SO2, O2

8

Cơ sở có sử dụng lò hơi công nghiệp

Lớn hơn 20 tấn hơi/giờ đối với 01 lò hơi, trừ lò hơi chỉ sử dụng nhiên liệu khí tự nhiên, CNG, LPG

Lò hơi

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, SO2, NOx (tính theo NO2), O2

TAG: