MẪU BÁO CÁO QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG THEO ĐỢT MỚI NHẤT

10:03 27/01/2018 | Lượt xem: 1220

MẪU BÁO CÁO QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG THEO ĐỢT MỚI NHẤT

Mẫu báo cáo quan trắc môi trường theo đợt được thực hiện theo Biểu mẫu A1, Thông tư 43/2015/TT-BTNMT về báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường

Biêu A1. Báo cáo kết quả quan trc môi trường đợt

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
-----------

 

 

 

BÁO CÁO

KT QUẢ QUAN TRC MÔI TRƯỜNG

VÙNG QUAN TRẮC……………………….

ĐỢT………………….NĂM.……………

 

 

 

Cơ quan chủ trì:

…………….…………….…………….

 

 

 

 

 

 

(ĐỊA PHƯƠNG)……………., THÁNG………NĂM…….

 

 

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
-----------

 

 

 

BÁO CÁO

KT QUẢ QUAN TRC MÔI TRƯỜNG

VÙNG QUAN TRẮC……………………….

 

 

 

Thời gian quan trắc: Từ ngàytháng... đến ngày.... tháng…

 

 

 

Cơ quan chủ trì:

…………….…………….…………….

 

 

 

Phụ trách đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

(ĐỊA PHƯƠNG)………., THÁNG……NĂM…….

 

MỤC LỤC

Danh mục từ viết tắt

Danh mục bảng biểu

Danh mục hình vẽ

Danh sách những người tham gia:

Người chịu trách nhiệm chính

Những người tham gia thực hiện

CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU

- Giới thiệu chung về nhiệm vụ quan trắc (căn cứ thực hiện, phạm vi nội dung các công việc, tần suất thực hiện, thời gian cần thực hiện).

- Giới thiệu hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ (Phụ lục 1); Sơ đồ công nghệ, hoạt động phát sinh chất thải (*).

- Đơn vị tham gia phối hợp (ghi rõ các chứng chỉ kèm theo: ISO, Vilas, VMCERT - giấy chứng nhận đủ điều kiện quan trắc.).

CHƯƠNG II. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC

2.1. Tổng quan vị trí quan trắc

- Giới thiệu sơ lược phạm vi thực hiện của nhiệm vụ (địa bàn thực hiện quan trắc).

- Kiểu/loại quan trắc: quan trắc môi trường tác động/quan trắc môi trường nền/ quan trắc cht phát thải

- Giới thiệu sơ lược về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, địa điểm và vị trí thực hiện quan trắc.

- Bn đồ/ sơ đồ minh họa điểm quan trắc.

2.2. Danh mục các thông s quan trắc theo đợt

- Giới thiệu danh mục các thông số quan trắc trong đợt, trình bày thông số theo nhóm và thành phần môi trường.

Bảng 1. Danh mục thành phần, thông số quan trắc

STT

Nhóm thông s

Thông s

I.

Thành phần môi trường ...

1

Nhóm thông số 1

 

2

Nhóm thông số 2

 

 

…..

 

II.

Thành phần môi trường ...

 

1

Nhóm thông số 1

 

2

Nhóm thông số 2

 

 

…..

 

2.3. Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm

- Nêu thông tin chung về thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm.

- Tóm tắt thông tin về hoạt động hiệu chuẩn thiết bị.

Bảng 2. Thông tin về thiết bị quan trắc và phòng thí nghiệm

STT

Tên thiết bị

Model thiết bị

Hãng sn xuất

Tần suất hiệu chuẩn/ Thi gian hiệu chuẩn

I.

Thiết bị quan trắc

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

II.

Thiết bị thí nghiệm

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

2.4. Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu

- Gii thiệu phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu

- Làm rõ các số hiệu tiêu chuẩn/quy chuẩn phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu đối với từng thành phần môi trường, nêu rõ các đặc điểm, điều kiện, cách thức bảo quản vận chuyển đối với từng thông số.

- Đối với các thành phần môi trường có phương pháp lấy mẫu khác nhau cho từng thông số cần phải lập bảng 3.

Bảng 3. Phương pháp lấy mẫu hiện trường

STT

Thông số

Phương pháp lấy mẫu

I

Thành phần môi trường ...

 

1

Thông số 1

 

2

Thông số 2

 

 

…..

 

II

Thành phần môi trường ...

 

1

Thông số 1

 

2

Thông số 2

 

 

…..

 

2.5. Danh mục phương pháp đo tại hiện trưng và phân tích trong phòng thí nghiệm

Giới thiệu phương pháp đo tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm

Bảng 4. Phương pháp đo tại hiện trường

STT

Tên thông số

Phương pháp đo

Gii hạnphát hiện

Di đo

Ghi chú

1

Thông số 1

 

 

 

 

2

Thông s 2

 

 

 

 

3

…..

 

 

 

 

Bảng 5. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm

STT

Tên thông số

Phương pháp phân tích

Giới hạn phát hiện

Gii hạn báo cáo

Ghi chú

1

Thông số 1

 

 

 

 

2

Thông s2

 

 

 

 

3

…..

 

 

 

 

2.6. Mô tả địa điểm quan trắc

Mô tả vắn tắt về các địa điểm quan trắc.

Bảng 6. Danh mục điểm quan trắc

STT

Tên điểm quan trắc

Ký hiệu điểmquantrắc

Kiu/loại quan trắc

Vị tr lấy mẫu

Mô tả điểm quan trắc

Kinh độ

Vĩ độ

I

Thành phần môi trường...

1

Điểm quan trc 1

Kí hiệu 1

Quan trắc môi trường nền

106o08.465’

21o12.881’

Điểm gần nhà máyA

2

Điểm quan trc 2

 

 

 

 

Nút giao thông

3

….

 

 

 

 

 

II

Thành phần môi trường...

1

Điểm quan trắc 1

 

 

 

 

 

2

Điểm quan trắc 2

 

 

 

 

 

3

…..

 

 

 

 

Chú ý: - Tọa độ: theo VN 2000

- Mô tả điểm quan trắc: mô tả sơ bộ vị trí, mục đích, ý nghĩa của điểm quan trc

2.7. Thông tin lấy mẫu

Giới thiệu sơ lược về điều kiện lấy mẫu tại hiện trường.

Bảng 7. Điều kiện lấy mẫu

STT

Ký hiệu mẫu

Ngày lấy mẫu

Gi lấy mẫu

Đặc điểm thi tiết

Điều kiện lấy mẫu

Tên người lấy mu

I

Thành phần môi trường...

1

Mẫu 1

12/03/2014

8h15

Trời nắng

Nước cn

Nguyễn Văn A

2

Mẫu 2

 

 

 

 

 

Mu ...

 

 

 

 

 

II

Thành phần môi trường...

1

Mu 1

 

 

 

 

 

2

Mẫu 2

 

 

 

 

 

Mu ...

 

 

 

 

 

2.8. Công tác QA/QC trong quan trắc

2.8.1. QA/QC trong lập kế hoạch quan trc

- Xác định mục tiêu, mục đích cần đạt được của chương trình quan trắc (vị trí, thông số, số lượng mẫu thực, mẫu QC, thiết bị lấy mẫu, chứa mẫu, điều kiện và cách thức bảo quản mẫu, thiết bị đo và phân tích tại hiện trường.)

- Các biện pháp an toàn con người, thiết bị.

2.8.2. QA/QC trong công tác chuẩn bị

Nêu tóm tắt công tác chuẩn bị, phân công cụ thể: về nhân lực, dụng cụ, thiết bị, hóa chất, phương pháp.

2.8.3. QA/QC tại hiện trường

- QA/QC trong lấy mẫu hiện trường

- QA/QC trong đo th tại hiện trường

- QA/QC trong bo quản và vận chuyển mẫu

2.8.4. QA/QC trong phòng thí nghiệm

- Tất cả các quá trình phân tích đều được kiểm soát theo một quy trình đã quy định tại SOP của mỗi phòng thí nghiệm.

- Việc tính toán, xử lí số liệu theo các tiêu chí thiết lập tại PTN và đã được hướng dẫn cụ thể trong mỗi SOP.

- Khi các tiêu chí đặt ra không đạt được, PTN sẽ rà soát lại, tìm ra nguyên nhân và đưa ra các biện pháp khắc phục, phòng ngừa đảm bảo đưa ra các kết quả thử nghiệm tin cậy.

2.8.5. Hiệu chuẩn thiết bị

- Thông tin về việc thực hiện hiệu chuẩn công tác

- Thông tin về việc thực hiện hiệu chuẩn định kỳ.

CHƯƠNG III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC

Phần nhận xét đánh giá bao gồm các thông tin cơ bản như sau:

- Đánh giá về các số liệu và kết quả quan trắc của đợt theo từng khu vực và từng thành phần môi trường quy định trong chương trình quan trắc đã được phê duyệt so sánh với các QCVN và TCVN hiện hành. So sánh kết quả các điểm quan trắc môi trường nền và các điểm quan trắc tác động/các điểm quan trắc chất phát thải (nếu có).

- Vẽ biu đồ và nhận xét sơ bộ về chất lượng môi trường theo không gian của từng thành phần môi trường (các biểu đồ có dạng cơ bản như dạng cột, dạng đường…). Thống kê các điểm quan trắc có thông số vượt quy chuẩn và các vấn đề bất thường nếu có (sơ bộ giải thích nguyên nhân).

- So sánh chất lượng môi trường cùng thời điểm của những năm trước và với các đợt quan trắc khác trong năm (nếu có).

- Khuyến khích đánh giá chất lượng môi trường nước mặt lục địa bằng chỉ số chất lượng môi trường nước WQI.

CHƯƠNG IV. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC ĐỢT QUAN TRẮC

4.1. Kết qu QA/QC hiện trường

- Thống kê số lượng mẫu thực và mẫu QC của đợt thực hiện quan trắc, so sánh kết quả phòng thí nghiệm và tính toán sai số theo công thức được lựa chọn (trình bày công thức áp dụng)...

- Nhận xét, đánh giá kết quả mẫu trắng hiện trường, mẫu trắng vận chuyển, mẫu đúp.

4.2. Kết quả QA/QC trong phòng thí nghiệm

Nhận xét, đánh giá kết guả phân tích các mẫu lp Phòng thí nghiệm, mẫu chuẩn thẩm tra, mẫu thêm chuẩn.

CHƯƠNG V. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

5.1. Kết luận

- Đánh giá kết quả thực hiện đợt quan trắc về tiến độ và thời gian thực hiện, mức độ và kết quả áp dụng QA/QC trong quan trắc theo đúng quy định hiện hành.

- Nhận xét, đánh giá tình trạng hoạt động của hệ thống, công trình xử lý nước thải, khí thi (*).

- Đánh giá chung về chất lượng môi trường theo từng thành phần quan trắc.

- Đánh giá chất lượng môi trường khu vực sản xuất và môi trường xung quanh (*).

- Nhận xét, đánh giá về các chất phát thải có đảm bảo QCVN và TCVN hiện hành hay không (*).

5.2. Các kiến nghị

Đ xuất các kiến nghị

PHỤ LỤC

- Phụ lục 1: Tổng hợp tình hình hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ.

- Phụ lục 2: Tổng hợp kết quả quan trắc đợt.

- Phụ lục 3: Phiếu trả kết quả phân tích mẫu, có dấu của đơn vị thực hiện quan trắc (đối với các đơn vị có thuê bên tư vấn thực hiện phân tích mẫu).

 

PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Tổng hợp tình hình hoạt động hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ

1. Tên doanh nghiệp

2. Loại hình sản xuất chính

3. Diện tích (ha)

4. Tình trạng hệ thống xử lý khí thải

5. Tổng lượng nước thải (m3/năm)

6. Tình trạng lập báo cáo quan trắc môi trường

Phụ lục 2: Tổng hợp kết quả quan trắc đợt

Bảng PL2.1. Kết quả quan trắc thành phần môi trường nước mặt lục địa, nước biển, nước mưa, nước ngầm, nước thải, không khí xung quanh, khí thải, trầm tích, đất

STT

Ký hiệu điểm quan trắc

Ký hiệumẫu

Nhóm thông s 1

Nhóm thông s 2

Thống số

Thông số

Thôngs

Thôngsố

Thông số

Đơn vị đo

Đơn vị đo

Đơn vị đo

Đơn vị đo

Đơn vị đo

1

Ký hiệu điểm 1

Mu 01

 

 

 

 

 

Mu 02

 

 

 

 

 

Mẫu 03

 

 

 

 

 

Trungbình

 

 

 

 

 

2

Ký hiệu điểm 2

Mu 01

 

 

 

 

 

Mẫu 02

 

 

 

 

Mu 03

 

 

 

 

 

Trung bình

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

Giá trị QCVN/TCVN hiện hành

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Kết quả quan trắc theo từng thành phần môi trường được biểu diễn thành các bảng riêng

- Bảng có thể xoay dọc hoặc ngang tùy theo s lượng điểm/mẫu và thông s quan trắc.

- Trong trường hợp mi điểm chỉ lấy 1 mẫu thì không có giá trị trung bình.

Bng PL2.2. Kết quả quan trc tiếng n và cường độ xe

STT

Ký hiệu điểm quan trắc

Giờ

Độ ồn
(dBA)

Cường độ dòng xe
(Chiếc)

LAeq

LAmax

Xe máy/ Mô tô

Xe con < 12 chỗ

Xe tải, xe khách

Xe cc lớn >10 bánh

1

Ký hiệu điểm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ký hiệu điểm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giá trị QCVN/TCVN hiện hành

 

 

 

 

 

 

 

Bảng PL2.3. Kết quả quan trắc thành phần môi trường phóng xạ

STT

Ký hiệu điểm quan trắc

Ký hiệu mẫu

Thông số 1

Thông s 2

Kết qu

Sai s

Kết quả

Sai số

Đơn v đo

Đơn vị đo

Đơn vị đo

Đơn vị đo

1

Ký hiệu điểm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ký hiệu điểm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giá trị QCVN/TCVN hiện hành

 

 

 

 

Bảng PL2.4. Kết quả quan trắc sinh vật

STT

Tên khoa học

Ký hiệu điểm 1

Ký hiệu điểm 2

hiệu mẫu 1

Ký hiệu mẫu ...

Ký hiệu mẫu 1

Ký hiệu mẫu

1

Ngành

 

 

 

 

2

Lớp

 

 

 

 

3

Bộ

 

 

 

 

4

Họ

 

 

 

 

5

Loài