Chất thải nguy hại CTNH là gì ?

Chất thải nguy hại bao gồm những loại rác thải gì ?

Chất thải nguy hại (CTNH) : là chất thải chứa yếu tố độc hại, phóng xạ, lây nhiễm, dễ cháy, dễ nổ, gây ăn mòn, gây ngộ độc hoặc có đặc tính nguy hại khác.

  • Mã CTNH : thể hiện mã số của CTNH
  • Tên chất thải: thể hiện tên gọi của các chất thải
  • Tính chất nguy hại: Dễ nổ (N), Dễ cháy (C) , Oxy hóa (OH), Ăn mòn (AM), Có độc tính (Đ), Có độc tính sinh thái (ĐS), Lây nhiễm (LN)
  • Trạng thái (thể) tồn tại thông thường: thể hiện các trạng thái hay thể tồn tại thông thường (rắn, lỏng hoặc bùn) của CTNH.
  • Có khả năng là CTNH (ký hiệu là *): Cần áp dụng ngưỡng CTNH (hay ngưỡng nguy hại của chất thải) theo quy định tại QCKTMT về ngưỡng CTNH để phân định có phải là CTNH. Nếu không áp dụng ngưỡng CTNH thì phải phân định luôn là CTNH.
  • Là CTNH trong mọi trường hợp (ký hiệu là **): Không cần áp dụng ngưỡng CTNH mà xác định luôn là CTNH.

1. Ngành nghề nào phát sinh chất thải nguy hại

Danh mục nhóm chất thải được phân loại theo các nhóm nguồn hoặc dòng thải chính

  1. Chất thải từ ngành thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản, dầu khí và than
  2. Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng hóa chất vô cơ
  3. Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng hóa chất hữu cơ
  4. Chất thải từ nhà máy nhiệt điện và các cơ sở đốt khác
  5. Chất thải từ ngành luyện kim và đúc kim loại
  6. Chất thải từ ngành sản xuất vật liệu xây dựng và thủy tinh
  7. Chất thải từ quá trình xử lý, che phủ bề mặt, gia công kim loại và các vật liệu khác
  8. Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng các sản phẩm che phủ (sơn, véc ni, men thủy tinh), chất kết dính, chất bịt kín và mực in
  9. Chất thải từ ngành chế biến gỗ, sản xuất các sản phẩm gỗ, giấy và bột giấy
  10. Chất thải từ ngành chế biến da, lông và dệt nhuộm
  11. Chất thải xây dựng và phá dỡ (bao gồm cả đất đào từ các khu vực bị ô nhiễm)
  12. Chất thải từ các cơ sở tái chế, xử lý chất thải, nước thải và xử lý nước cấp
  13. Chất thải từ ngành y tế và thú y (trừ chất thải sinh hoạt từ ngành này)
  14. Chất thải từ ngành nông nghiệp
  15. Thiết bị, phương tiện giao thông vận tải đã hết hạn sử dụng và chất thải từ hoạt động phá dỡ, bảo dưỡng thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
  16. Chất thải hộ gia đình và chất thải sinh hoạt từ các nguồn khác
  17. Dầu thải, chất thải từ nhiên liệu lỏng, chất thải dung môi hữu cơ, môi chất lạnh và chất đẩy (propellant)
  18. Các loại chất thải bao bì, chất hấp thụ, giẻ lau, vật liệu lọc và vải bảo vệ
  19. Các loại chất thải khác

2. Chất thải nguy hại của doanh nghiệp là cơ sở sản xuất, chế biến, dịch vụ gồm những gì

Danh mục chi tiết của các CTNH và chất thải có khả năng là CTNH

CTNH

Tên chất thải Tính chất
nguy hại chính
Trạng thái (thể) tồn tại thông thường

Ngưỡng CTNH

01 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN, DẦU KHÍ VÀ THAN      
01 01 Chất thải từ quá trình chế biến quặng sắt bằng phương pháp hóa-lý
01 01 01 Cặn thải có khả năng sinh axit từ quá trình chế biến quặng sunfua Đ, ĐS Rắn/bùn **
01 01 02 Các loại cặn thải khác có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn *
01 01 03 Chất thải có các thành phần nguy hại từ quá trình chế biến quặng sắt Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn *
01 02 Chất thải từ quá trình chế biến quặng kim loại màu bằng phương pháp hóa-lý
01 02 01 Chất thải có các thành phần nguy hại từ quá trình chế biến quặng kim loại màu bằng phương pháp hóa-lý AM, Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn *
01 03 Bùn thải và các chất thải khác từ quá trình khoan      
01 03 01 Bùn thải và chất thải có dầu từ quá trình khoan Đ, ĐS Bùn/rắn/lỏng *
01 03 02 Bùn thải và chất thải có các thành phần nguy hại (khác với dầu) từ quá trình khoan Đ, ĐS Bùn/rắn/lỏng *
01 04 Chất thải từ quá trình lọc dầu      
01 04 01 Bùn thải từ thiết bị khử muối Đ, ĐS Bùn **
01 04 02 Bùn đáy bể Đ, ĐS Bùn **
01 04 03 Bùn thải axit alkyl AM, Đ, ĐS Bùn **
01 04 04 Dầu tràn (hoặc rơi vãi, rò rỉ) Đ, ĐS Rắn/Lỏng **
01 04 05 Bùn thải có dầu từ hoạt động bảo dưỡng cơ sở, máy móc, trang thiết bị Đ, ĐS Bùn **
01 04 06 Các loại hắc ín (tar) thải Đ, ĐS, C Rắn/bùn **
01 04 07 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Đ, ĐS Bùn *
01 04 08 Chất thải từ quá trình làm sạch xăng dầu bằng bazơ AM, Đ, ĐS Lỏng **
01 04 09 Dầu thải chứa axit AM, Đ, ĐS Lỏng **
01 04 10 Vật liệu lọc bằng đất sét đã qua sử dụng Đ, ĐS Rắn **
01 05 Chất thải từ quá trình chế biến than bằng phương pháp nhiệt phân      
01 05 01 Các loại hắc ín (tar) thải Đ, ĐS, C Rắn **
01 06 Chất thải từ quá trình tinh chế và vận chuyển khí tự nhiên      
01 06 01 Chất thải có thủy ngân Đ, ĐS Lỏng *
02 CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, ĐIỀU CHẾ, CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG HÓA CHẤT VÔ CƠ      
02 01 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng axit      
02 01 01 Axit sunfuric, axit sunfurơ thải AM, OH, Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn **
02 01 02 Axit clohydric thải AM, Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn **
02 01 03 Axit flohydric thải AM, Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn **
02 01 04 Axit photphoric, axit photphorơ thải AM, Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn **
02 01 05 Axit nitric, axit nitrơ thải AM, N, OH, Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn **
02 01 06 Các loại axit thải khác AM, Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn *
02 02 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng bazơ
02 02 01 Natri hydroxit, amoni hydroxit, kali hydroxit thải và bã thải có chứa natri hydroxit, amoni hydroxit, kali hydroxit AM, Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn **
02 02 02 Các loại bazơ thải khác AM, Đ, ĐS Rắn/lỏng *
02 03 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng muối, dung dịch muối và oxit kim loại      
02 03 01 Muối và dung dịch muối thải có xyanua Đ, ĐS Rắn/lỏng *
02 03 02 Muối và dung dịch muối thải có kim loại nặng Đ, ĐS Rắn/lỏng *
02 03 03 Oxit kim loại thải có kim loại nặng Đ, ĐS Rắn *
02 04 Chất thải khác có kim loại từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng muối, dung dịch muối và oxit kim loại      
02 04 01 Chất thải có asen Đ, ĐS Rắn/lỏng *
02 04 02 Chất thải có thủy ngân Đ, ĐS Rắn/lỏng *
02 04 03 Chất thải có các kim loại nặng khác Đ, ĐS Rắn/lỏng *
02 05 Bùn thải từ quá trình xử lý nước thải tại cơ sở sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng hóa chất vô cơ      
02 05 01 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Đ, ĐS Bùn **
02 06 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng, chế biến hóa chất lưu huỳnh và quá trình khử lưu huỳnh      
02 06 01 Chất thải có hợp chất sunfua kim loại nặng Đ, ĐS, AM Rắn/lỏng/bùn *
02 07 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng halogen và chuyển hóa hợp chất halogen      
02 07 01 Chất thải có amiăng từ quá trình điện phân Đ, ĐS Rắn/lỏng *
02 07 02 Than hoạt tính thải từ quá trình sản xuất clo Đ Rắn **
02 07 03 Bùn thải bari sunphat có thủy ngân Đ, ĐS Bùn **
02 07 04 Các dung dịch và axit thải Đ, ĐS, AM Lỏng **
02 08 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng silic (silicon) và các dẫn xuất của silic      
02 08 01 Chất thải có silic hữu cơ nguy hại Đ, C Rắn/lỏng *
02 09 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng và chế biến hóa chất photpho      
02 09 01 Chất thải có hay nhiễm các thành phần nguy hại từ phản ứng các hợp chất của canxi có photpho Đ, ĐS, C Rắn/lỏng *
02 10 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng, chế biến hóa chất nitơ và sản xuất phân bón      
02 10 01 Chất thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS, C, AM Rắn/lỏng *
02 11 Chất thải khác từ các quá trình sản xuất, điều chế, chế biến, cung ứng hóa chất vô cơ      
02 11 01 Hóa chất bảo vệ thực vật vô cơ, chất bảo quản gỗ và các loại biôxit (biocide) khác được thải bỏ Đ, ĐS Rắn/lỏng **
02 11 02 Than hoạt tính đã qua sử dụng Đ, C Rắn **
02 11 03 Chất thải từ quá trình chế biến amiăng Đ, ĐS Rắn *
02 11 04 Bồ hóng, muội Đ, ĐS Rắn **
03 CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, ĐIỀU CHẾ, CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG HÓA CHẤT HỮU CƠ      
03 01 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng hóa chất hữu cơ cơ bản      
03 01 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước Đ, C Lỏng **
03 01 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ Đ, ĐS, C Lỏng **
03 01 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết, tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác Đ, C Lỏng **
03 01 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen Đ, ĐS Rắn/bùn **
03 01 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác Đ Rắn/bùn **
03 01 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen Đ, ĐS Rắn **
03 01 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác Đ, ĐS Rắn **
03 01 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Đ, ĐS Bùn **
03 02 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng nhựa, cao su tổng hợp và sợi nhân tạo      
03 02 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước Đ, C Lỏng **
03 02 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ Đ, ĐS, C Lỏng **
03 02 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác Đ, ĐS, C Lỏng **
03 02 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen hữu cơ Đ, ĐS Rắn/bùn **
03 02 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác Đ Rắn/bùn **
03 02 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ Đ, ĐS Rắn **
03 02 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác Đ, ĐS Rắn **
03 02 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Đ, ĐS Bùn **
03 02 09 Chất phụ gia thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn/lỏng *
03 02 10 Chất thải có silic hữu cơ nguy hại Đ, ĐS, C Rắn/lỏng *
03 03 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng phẩm màu hữu cơ      
03 03 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước Đ, C Lỏng **
03 03 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ Đ, ĐS, C Lỏng **
03 03 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác Đ, ĐS, C Lỏng **
03 03 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen hữu cơ Đ, ĐS Rắn/bùn **
03 03 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác Đ, ĐS Rắn/bùn **
03 03 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ Đ, ĐS Rắn **
03 03 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác Đ, ĐS Rắn **
03 03 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Đ, ĐS Bùn **
03 04 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng các sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật, chất bảo quản gỗ và các loại biôxit (biocide) hữu cơ khác      
03 04 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước Đ, C Lỏng **
03 04 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ Đ, ĐS, C Lỏng **
03 04 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác Đ, ĐS, C Lỏng **
03 04 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen hữu cơ Đ, ĐS Rắn/bùn **
03 04 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác Đ, ĐS Rắn/bùn **
03 04 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ Đ, ĐS Rắn **
03 04 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác Đ, ĐS Rắn **
03 04 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Đ, ĐS Bùn **
03 04 09 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
03 05 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế và cung ứng dược phẩm      
03 05 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước Đ, C Lỏng **
03 05 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ Đ, ĐS, C Lỏng **
03 05 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác Đ, ĐS, C Lỏng **
03 05 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất có halogen hữu cơ Đ, ĐS Rắn/bùn **
03 05 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác Đ, ĐS Rắn/bùn **
03 05 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ Đ, ĐS Rắn **
03 05 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác Đ, ĐS Rắn **
03 05 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Đ, ĐS Bùn **
03 05 09 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
03 06 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng chất béo, xà phòng, chất tẩy rửa, sát trùng và mỹ phẩm      
03 06 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước Đ, C Lỏng **
03 06 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ Đ, ĐS, C Lỏng **
03 06 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác Đ, ĐS, C Lỏng **
03 06 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen hữu cơ Đ, ĐS Rắn/bùn **
03 06 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác Đ, ĐS Rắn/bùn **
03 06 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ Đ, ĐS Rắn **
03 06 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác Đ, ĐS Rắn **
03 06 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Đ, ĐS Bùn **
03 07 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng hóa chất tinh khiết và các hóa phẩm khác      
03 07 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước Đ, C Lỏng **
03 07 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ Đ, ĐS, C Lỏng **
03 07 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác Đ, ĐS, C Lỏng **
03 07 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất halogen hữu cơ Đ, ĐS Rắn/lỏng **
03 07 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác Đ, ĐS Rắn/lỏng **
03 07 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có các hợp chất halogen hữu cơ Đ, ĐS Rắn **
03 07 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác Đ, ĐS Rắn **
03 07 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Đ, ĐS Bùn **
04 CHẤT THẢI TỪ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VÀ CÁC CƠ SỞ ĐỐT KHÁC      
04 01 Chất thải từ nhà máy nhiệt điện      
04 01 01 Tro bay và bụi lò hơi có dầu Đ, ĐS Rắn *
04 01 02 Axit sunfuric thải AM, Đ Lỏng **
04 01 03 Tro bay từ quá trình sử dụng nhiên liệu hydrocacbon dạng nhũ tương Đ, ĐS, AM Rắn **
04 02 Chất thải từ các cơ sở đốt khác      
04 02 01 Tro đáy, xỉ và bụi lò hơi có các thành phần nguy hại từ quá trình đồng xử lý trong các cơ sở đốt Đ, ĐS Rắn *
04 02 02 Tro bay có các thành phần nguy hại từ quá trình đồng xử lý Đ, ĐS Rắn *
04 02 03 Chất thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải Đ, ĐS Rắn, lỏng *
04 02 04 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Đ, ĐS Bùn *
04 02 05 Bùn thải pha loãng có các thành phần nguy hại từ quá trình vệ sinh lò hơi Đ, ĐS, AM Bùn *
05 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH LUYỆN KIM VÀ ĐÚC KIM LOẠI      
05 01 Chất thải từ ngành công nghiệp gang thép      
05 01 01 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải của nhà máy sử dụng nguyên liệu từ quặng thép Đ, ĐS Rắn *
05 01 02 Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát Đ, ĐS Rắn/lỏng *
05 01 03 Bùn thải và bã lọc có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải Đ, ĐS, AM Bùn/rắn *
05 01 04 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải của nhà máy sử dụng nguyên liệu từ sắt thép phế liệu Đ, ĐS Rắn **
05 02 Chất thải từ quá trình nhiệt luyện nhôm      
05 02 01 Xỉ có các thành phần nguy hại từ quá trình sản xuất sơ cấp (sơ luyện) Đ, ĐS Rắn *
05 02 02 Xỉ muối từ quá trình sản xuất thứ cấp (tinh luyện) Đ, ĐS Rắn **
05 02 03 Xỉ có các thành phần nguy hại từ quá trình sản xuất thứ cấp Đ, ĐS,C Rắn *
05 02 04 Váng bọt dễ cháy hoặc bốc hơi khi tiếp xúc với nước C, Đ, ĐS Lỏng/bùn **
05 02 05 Chất thải có hắc ín (tar) từ quá trình sản xuất cực anot Đ, ĐS Rắn *
05 02 06 Bụi khí thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
05 02 07 Các loại bụi và hạt (bao gồm cả bụi nghiền bi) có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
05 02 08 Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
05 02 09 Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Bùn/rắn *
05 02 10 Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát Đ, ĐS Rắn/lỏng *
05 02 11 Chất thải từ quá trình xử lý xỉ muối và xỉ đen có các thành phần nguy hại Đ, ĐS, C, AM Rắn/lỏng *
05 03 Chất thải từ quá trình nhiệt luyện chì      
05 03 01 Xỉ có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
05 03 02 Váng bọt có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
05 03 03 Bụi khí thải Đ, ĐS Rắn **
05 03 04 Các loại bụi và hạt khác Đ, ĐS Rắn **
05 03 05 Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải Đ, ĐS Rắn **
05 03 06 Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thải Đ, ĐS Bùn/rắn **
05 03 07 Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn *
05 03 08 Canxi asenat thải Đ, ĐS Rắn **
05 04 Chất thải từ quá trình nhiệt luyện kẽm      
05 04 01 Bụi khí thải Đ, ĐS Rắn **
05 04 02 Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải Đ, ĐS Rắn **
05 04 03 Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thải Đ, ĐS, AM Bùn/rắn **
05 04 04 Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát Đ, ĐS Rắn/lỏng *
05 04 05 Xỉ (cứt sắt) và váng bọt dễ cháy hoặc bốc hơi khi tiếp xúc với nước Đ, ĐS, C Rắn/lỏng **
05 05 Chất thải từ quá trình nhiệt luyện đồng      
05 05 01 Bụi khí thải Đ, ĐS Rắn **
05 05 02 Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải Đ, ĐS Rắn *
05 05 03 Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thải Đ, ĐS, AM Bùn/rắn **
05 05 04 Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát Đ, ĐS, C Rắn/lỏng *
05 06 Chất thải từ quá trình nhiệt luyện vàng, bạc và platin      
05 06 01 Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát Đ, ĐS, C Rắn/lỏng *
05 07 Chất thải từ quá trình nhiệt luyện các kim loại màu khác      
05 07 01 Xỉ có các thành phần nguy hại Đ, ĐS, C Rắn *
05 07 02 Xỉ (cứt sắt) và váng bọt dễ cháy hoặc bốc hơi khi tiếp xúc với nước Đ, ĐS, C Rắn/lỏng **
05 07 03 Chất thải có hắc ín (tar) từ quá trình sản xuất cực anot Đ, ĐS Rắn *
05 07 04 Bụi khí thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
05 07 05 Bùn thải và bã lọc có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải Đ, ĐS, AM Bùn/rắn *
05 07 06 Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát Đ, ĐS, C Rắn/lỏng *
05 08 Chất thải từ quá trình đúc kim loại đen      
05 08 01 Lõi và khuôn đúc thải có các thành phần nguy hại Đ Rắn *
05 08 02 Bụi khí thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
05 08 03 Các loại bụi khác có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
05 08 04 Chất gắn khuôn thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn, lỏng *
05 08 05 Chất tách khuôn thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS, C Lỏng *
05 08 06 Xỉ và váng bọt từ quá trình nấu chảy kim loại đen có chứa các kim loại nặng Đ, ĐS Rắn *
05 09 Chất thải từ quá trình đúc kim loại màu      
05 09 01 Lõi và khuôn đúc đã qua sử dụng có các thành phần nguy hại Đ Rắn *
05 09 02 Bụi khí thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
05 09 03 Các loại bụi khác có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
05 09 04 Chất gắn khuôn thải có các thành phần nguy hại Đ Rắn/lỏng *
05 09 05 Chất tách khuôn thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS, C Lỏng *
05 09 06 Xỉ và váng bọt từ quá trình nấu chảy kim loại màu có chứa các kim loại nặng Đ, ĐS Rắn *
05 10 Chất thải từ quá trình thủy luyện (hoàn nguyên bằng phương pháp hóa học hoặc điện phân trong môi trường dung dịch) kim loại màu      
05 10 01 Bùn thải từ thủy luyện kẽm (bao gồm cả jarosit, goethit) Đ, ĐS Bùn **
05 10 02 Chất thải từ quá trình thủy luyện đồng có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn *
05 10 03 Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn *
05 11 Bùn thải và chất thải rắn từ quá trình tôi luyện      
05 11 01 Chất thải có xyanua Đ, ĐS Bùn/rắn *
05 11 02 Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại Đ Bùn/rắn *
06 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THỦY TINH      
06 01 Chất thải từ quá trình sản xuất thủy tinh và sản phẩm thủy tinh
06 01 01 Chất thải có các thành phần nguy hại từ hỗn hợp chuẩn bị trước quá trình xử lý nhiệt Đ, ĐS Rắn/lỏng *
06 01 02 Thủy tinh hoạt tính (ví dụ từ ống phóng catot) và các loại thủy tinh thải có kim loại nặng Đ, ĐS Rắn *
06 01 03 Bùn nghiền và đánh bóng thủy tinh có các thành phần nguy hại Đ Bùn *
06 01 04 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải Đ Rắn *
06 01 05 Bùn thải và bã lọc có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải Đ, ĐS Bùn/rắn *
06 01 06 Cặn rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Đ, ĐS Rắn *
06 02 Chất thải từ quá trình sản xuất hàng gốm sứ, gạch ngói, tấm ốp lát và các sản phẩm xây dựng khác      
06 02 01 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải Đ Rắn *
06 02 02 Chất thải có kim loại nặng từ quá trình tráng men, mài bóng Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn *
06 03 Chất thải từ quá trình sản xuất xi măng, vôi, thạch cao và các sản phẩm liên quan      
06 03 01 Chất thải có amiăng (trừ sản phẩm amiăng xi măng bị loại bỏ) từ quá trình sản xuất amiăng xi măng Đ, ĐS Rắn *
06 03 02 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải Đ, ĐS Rắn *
07 CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ, CHE PHỦ BỀ MẶT, GIA CÔNG KIM LOẠI VÀ CÁC VẬT LIỆU KHÁC      
07 01 Chất thải từ quá trình xử lý, che phủ bề mặt kim loại và các vật liệu khác bằng phương pháp hóa học (ví dụ quá trình mạ điện, tráng kẽm, tẩy axit/bazơ, khắc axit, photphat hóa, tẩy mỡ nhờn bằng kiềm, anot hóa)      
07 01 01 Axit tẩy thải AM, Đ, ĐS Lỏng **
07 01 02 Các loại axit thải khác AM, Đ, ĐS Lỏng **
07 01 03 Bazơ tẩy thải AM, Đ, ĐS Lỏng **
07 01 04 Bùn thải của quá trình photphat hóa Đ, AM Bùn **
07 01 05 Bùn thải và bã lọc có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Bùn/rắn **
07 01 06 Dung dịch nước tẩy rửa thải có các thành phần nguy hại AM, Đ, ĐS Lỏng *
07 01 07 Chất thải có các thành phần nguy hại từ quá trình tẩy mỡ nhờn AM, Đ, ĐS Lỏng *
07 01 08 Bùn thải hoặc dung dịch ngâm chiết/tách rửa (eluate) có các thành phần nguy hại từ hệ thống màng hoặc hệ thống trao đổi ion AM, Đ, ĐS Bùn/lỏng *
07 01 09 Nhựa trao đổi ion đã qua sử dụng hoặc đã bão hòa Đ, ĐS Rắn **
07 01 10 Các chất thải khác có các thành phần nguy hại AM, Đ, ĐS Rắn/lỏng *
07 02 Chất thải từ quá trình mạ điện
07 02 01 Chất thải từ quá trình xử lý khí thải Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn **
07 02 02 Chất thải từ quá trình tráng rửa, làm sạch bề mặt Đ, ĐS, AM Lỏng/bùn **
07 02 03 Nước thải từ quá trình mạ điện Đ, ĐS Lỏng *
07 03 Chất thải từ quá trình gia công tạo hình và xử lý cơ-lý bề mặt kim loại và các vật liệu khác      
07 03 01 Dầu gốc khoáng có hợp chất halogen hữu cơ thải từ quá trình gia công tạo hình Đ, ĐS Lỏng **
07 03 02 Dầu gốc khoáng không có hợp chất halogen hữu cơ thải từ quá trình gia công tạo hình Đ, ĐS Lỏng **
07 03 03 Nhũ tương và dung dịch thải có hợp chất halogen hữu cơ từ quá trình gia công tạo hình Đ, ĐS Lỏng **
07 03 04 Nhũ tương và dung dịch thải không có hợp chất halogen hữu cơ từ quá trình gia công tạo hình Đ, ĐS Lỏng **
07 03 05 Dầu tổng hợp thải từ quá trình gia công tạo hình Đ, ĐS Lỏng **
07 03 06 Sáp và mỡ đã qua sử dụng Đ, ĐS Rắn **
07 03 07 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình gia công tạo hình Đ, ĐS Bùn **
07 03 08 Các vật liệu mài dạng hạt thải có các thành phần nguy hại (cát, bột mài…) Đ, ĐS Rắn *
07 03 09 Bùn thải nghiền, mài có dầu Đ, ĐS Bùn **
07 03 10 Vật thể dùng để mài đã qua sử dụng có các thành phần nguy hại (ví dụ đá mài, giấy ráp…) Đ, ĐS Rắn *
07 03 11 Phoi từ quá trình gia công tạo hình hoặc vật liệu bị mài ra lẫn dầu, nhũ tương hay dung dịch thải có dầu hoặc các thành phần nguy hại khác Đ, ĐS Rắn, bùn *
07 04 Chất thải từ quá trình hàn      
07 04 01 Que hàn thải có các kim loại nặng hoặc thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
07 04 02 Xỉ hàn có các kim loại nặng hoặc các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
08 CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, ĐIỀU CHẾ, CUNG ỨNG, SỬ DỤNG CÁC SẢN PHẨM CHE PHỦ (SƠN, VÉC NI, MEN THỦY TINH), CHẤT KẾT DÍNH, CHẤT BỊT KÍN VÀ MỰC IN      
08 01 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng sơn và véc ni      
08 01 01 Cặn sơn, sơn và véc ni thải có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác C, Đ, ĐS Rắn/lỏng *
08 01 02 Bùn thải lẫn sơn hoặc véc ni có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác Đ, ĐS Bùn *
08 01 03 Chất thải từ quá trình cạo, bóc tách sơn hoặc véc ni có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác Đ, ĐS, C Rắn/lỏng *
08 01 04 Huyền phù nước thải lẫn sơn hoặc véc ni có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác Đ, ĐS, C Lỏng *
08 01 05 Dung môi tẩy sơn hoặc véc ni thải Đ, ĐS, C Lỏng **
08 02 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng mực in      
08 02 01 Mực in thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn/lỏng *
08 02 02 Bùn mực thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Bùn *
08 02 03 Dung dịch bản khắc axit (hoặc kiềm) thải AM, Đ, ĐS Lỏng **
08 02 04 Hộp mực in thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
08 02 05 Dầu phân tán (disperse oil) thải Đ, ĐS Lỏng **
08 03 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng chất kết dính và chất bịt kín (bao gồm cả sản phẩm chống thấm)      
08 03 01 Chất kết dính và chất bịt kín thải có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác Đ, ĐS, C Lỏng *
08 03 02 Bùn thải lẫn chất kết dính và chất bịt kín có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác Đ, ĐS, C Bùn *
08 03 03 Chất thải lỏng lẫn chất kết dính và chất bịt kín có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác Đ, ĐS, C Lỏng *
08 04 Các hợp chất isoxyanat thải      
08 04 01 Các hợp chất isoxyanat thải Đ, ĐS Rắn/lỏng **
09 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH CHẾ BIẾN GỖ, SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM GỖ, GIẤY VÀ BỘT GIẤY      
09 01 Chất thải từ quá trình chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm gỗ
09 01 01 Mùn cưa, phoi bào, đầu mẩu, gỗ thừa, ván và gỗ dán vụn thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS,C Rắn *
09 02 Chất thải từ quá trình bảo quản gỗ
09 02 01 Các chất bảo quản gỗ hữu cơ không có hợp chất halogen hữu cơ thải Đ, ĐS Lỏng **
09 02 02 Các chất bảo quản gỗ có hợp chất cơ clo thải Đ, ĐS Lỏng **
09 02 03 Các chất bảo quản gỗ có hợp chất cơ kim thải Đ, ĐS Lỏng **
09 02 04 Các chất bảo quản gỗ vô cơ thải Đ, ĐS Lỏng **
09 02 05 Các loại chất bảo quản gỗ thải khác có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Lỏng *
10 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH CHẾ BIẾN DA, LÔNG VÀ DỆT NHUỘM      
10 01 Chất thải từ ngành chế biến da và lông      
10 01 01 Chất thải không ở pha lỏng có dung môi từ quá trình tẩy mỡ nhờn Đ, C Rắn/bùn *
10 01 02 Da thú có các thành phần nguy hại thải bỏ từ quá trình thuộc da và các quá trình liên quan Đ, ĐS Rắn *
10 02 Chất thải từ ngành dệt nhuộm
10 02 01 Chất thải từ quá trình hồ vải có dung môi hữu cơ Đ,C Lỏng *
10 02 02 Phẩm màu và chất nhuộm thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn/lỏng *
10 02 03 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Đ, ĐS Bùn *
10 02 04 Dung dịch thải có các thành phần nguy hại từ quá trình nhuộm Đ, ĐS Lỏng *
11 CHẤT THẢI XÂY DỰNG VÀ PHÁ DỠ (KỂ CẢ ĐẤT ĐÀO TỪ CÁC KHU VỰC BỊ Ô NHIỄM)      
11 01 Bê tông, gạch, ngói, tấm ốp và gốm sứ thải      
11 01 01 Bê tông, gạch, ngói, tấm ốp và gốm sứ thải (hỗn hợp hay phân lập) có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
11 02 Gỗ, thủy tinh và nhựa thải      
11 02 01 Thủy tinh, nhựa và gỗ thải có hoặc bị nhiễm các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
11 03 Hỗn hợp bitum, nhựa than đá và sản phẩm có hắc ín thải      
11 03 01 Hỗn hợp bitum có nhựa than đá thải Đ, AM, C Rắn *
11 03 02 Nhựa than đá và các sản phẩm hắc ín (tar) thải (trừ lớp nhựa đường được bóc tách từ mặt đường) Đ, AM, C Rắn **
11 04 Kim loại (bao gồm cả hợp kim của chúng) thải      
11 04 01 Phế liệu kim loại bị nhiễm các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
11 04 02 Phế liệu kim loại thải lẫn dầu hoặc nhựa than đá Đ, ĐS, C Rắn *
11 05 Đất (bao gồm cả đất đào từ các khu vực bị ô nhiễm), đá và bùn nạo vét      
11 05 01 Đất đá thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
11 05 02 Bùn đất nạo vét có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Bùn/rắn *
11 05 03 Đá balat có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
11 06 Vật liệu cách nhiệt và vật liệu xây dựng có amiăng thải      
11 06 01 Vật liệu cách nhiệt có amiăng thải Đ, ĐS Rắn *
11 06 02 Các loại vật liệu cách nhiệt thải khác có hay bị nhiễm các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
11 06 03 Vật liệu xây dựng thải có amiăng (trừ amiăng xi măng) Đ, ĐS Rắn *
11 07 Vật liệu xây dựng gốc thạch cao thải      
11 07 01 Vật liệu xây dựng gốc thạch cao thải có các thành phần nguy hại Đ Rắn *
11 08 Các loại chất thải xây dựng và phá dỡ khác      
11 08 01 Các chất thải xây dựng và phá dỡ có thủy ngân Đ, ĐS Rắn *
11 08 02 Các chất thải xây dựng và phá dỡ có PCB (ví dụ chất bịt kín có PCB, chất rải sàn gốc nhựa có PCB, tụ điện có PCB) Đ, ĐS Rắn *
11 08 03 Các loại chất thải xây dựng và phá dỡ khác (bao gồm cả hỗn hợp chất thải) có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
12 CHẤT THẢI TỪ CÁC CƠ SỞ TÁI CHẾ, XỬ LÝ, TIÊU HỦY CHẤT THẢI, NƯỚC THẢI VÀ XỬ LÝ NƯỚC CẤP      
12 01 Chất thải từ quá trình thiêu đốt hoặc nhiệt phân chất thải      
12 01 01 Bã lọc từ quá trình xử lý khí thải Đ Rắn **
12 01 02 Nước thải từ quá trình xử lý khí và các loại nước thải khác Đ Lỏng **
12 01 03 Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải Đ Rắn **
12 01 04 Than hoạt tính đã qua sử dụng từ quá trình xử lý khí thải Đ, ĐS Rắn **
12 01 05 Xỉ và tro đáy có các thành phần nguy hại Đ Rắn *
12 01 06 Tro bay có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
12 01 07 Bụi lò hơi có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
12 01 08 Chất thải nhiệt phân có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
12 02 Chất thải từ quá trình xử lý hóa-lý chất thải (bao gồm cả các quá trình xử lý crom, xử lý xyanua, trung hòa)      
12 02 01 Chất thải tiền trộn có ít nhất một loại chất thải nguy hại AM, Đ, ĐS Lỏng **
12 02 02 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý hóa-lý AM, Đ, ĐS Bùn *
12 02 03 Dầu và chất cô từ quá trình phân tách Đ, ĐS, C Rắn/lỏng **
12 02 04 Chất thải lỏng dễ cháy có các thành phần nguy hại C, Đ, ĐS Lỏng *
12 02 05 Chất thải rắn dễ cháy có các thành phần nguy hại C, Đ, ĐS Rắn *
12 02 06 Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn/lỏng *
12 03 Chất thải đã được ổn định hóa/hóa rắn[1]      
12 03 01 Chất thải nguy hại đã được ổn định hóa một phần[2] Đ Lỏng/bùn **
12 03 02 Chất thải nguy hại đã được hóa rắn Đ Rắn *
12 04 Chất thải được thủy tinh hóa và chất thải từ quá trình thủy tinh hóa **
12 04 01 Tro bay và các loại chất thải từ quá trình xử lý khí thải Đ, ĐS Rắn **
12 04 02 Chất thải rắn chưa được thủy tinh hóa Đ, ĐS Rắn **
12 05 Nước rỉ rác      
12 05 01 Nước rỉ rác có các thành phần nguy hại LN, Đ, ĐS Lỏng *
12 06 Chất thải từ công trình xử lý nước thải chưa nêu tại các mã khác      
12 06 01 Nhựa trao đổi ion đã bão hòa hay đã qua sử dụng Đ, ĐS Rắn **
12 06 02 Dung dịch và bùn thải từ quá trình tái sinh cột trao đổi ion Đ, ĐS Lỏng/bùn **
12 06 03 Chất thải của hệ thống màng có kim loại nặng Đ, ĐS Rắn **
12 06 04 Hỗn hợp dầu mỡ thải và chất béo độc hại từ quá trình phân tách dầu/nước Đ, C Lỏng **
12 06 05 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý sinh học nước thải công nghiệp Đ, ĐS Bùn *
12 06 06 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ các quá trình xử lý nước thải công nghiệp khác Đ, ĐS Bùn *
12 06 07 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý sinh học của hệ thống xử lý nước thải tập trung của các khu công nghiệp có các ngành nghề: sản xuất, điều chế hóa chất vô cơ, hữu cơ; xử lý, che phủ bề mặt, gia công kim loại và các vật liệu khác. Đ, ĐS Bùn **
12 06 08 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải khác của hệ thống xử lý nước thải tập trung của các khu công nghiệp có các ngành nghề: sản xuất, điều chế hóa chất vô cơ, hữu cơ; xử lý, che phủ bề mặt, gia công kim loại và các vật liệu khác. Đ, ĐS Bùn **
12 07 Chất thải từ quá trình tái chế, tận thu dầu      
12 07 01 Đất sét lọc đã qua sử dụng Đ, ĐS, C Rắn **
12 07 02 Hắc ín (tar) thải AM, Đ, ĐS Rắn **
12 07 03 Nước thải (chưa xử lý) Đ, ĐS Lỏng **
12 07 04 Chất thải từ quá trình làm sạch nhiên liệu bằng bazơ AM, Đ, ĐS Lỏng **
12 07 05 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải Đ, ĐS Bùn *
12 07 06 Chất thải từ quá trình làm sạch khí thải Đ, ĐS Rắn/lỏng **
12 08 Chất thải từ quá trình xử lý cơ học chất thải (ví dụ quá trình phân loại, băm, nghiền, nén ép, tạo hạt)
12 08 01 Gỗ thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
12 08 02 Chất thải (bao gồm cả hỗn hợp) có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý cơ học chất thải Đ, ĐS Rắn *
12 09 Chất thải từ quá trình xử lý đất và nước cấp      
12 09 01 Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý đất Đ, ĐS Rắn *
12 09 02 Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý đất Đ, ĐS Bùn *
12 09 03 Bùn thải, cặn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước cấp Đ, ĐS Bùn *
12 09 04 Nước thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước cấp Đ, ĐS Rắn/lỏng *
13 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH Y TẾ VÀ THÚ Y
(trừ chất thải sinh hoạt của ngành này)
     
13 01 Chất thải từ quá trình khám bệnh, điều trị và phòng ngừa bệnh ở người      
13 01 01 Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải sắc nhọn) LN Rắn/lỏng **
13 01 02 Hóa chất thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn/lỏng *
13 01 03 Dược phẩm gây độc tế bào (cytotoxic và cytostatic) thải Đ Rắn/lỏng **
13 01 04 Chất hàn răng almagam thải Đ Rắn **
13 02 Chất thải từ các hoạt động thú y      
13 02 01 Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải sắc nhọn) LN Rắn/lỏng **
13 02 02 Hóa chất thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn/lỏng *
13 02 03 Chế phẩm gây độc tế bào (cytotoxic và cytostatic) thải Đ Rắn/lỏng **
13 03 Các thiết bị y tế và thú y thải      
13 03 01 Các bình chứa áp suất chưa bảo đảm rỗng hoàn toàn N Rắn **
13 03 02 Các thiết bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng có chứa thủy ngân và các kim loại nặng (nhiệt kế, huyết áp kế…) Đ, ĐS Rắn **
14 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH NÔNG NGHIỆP      
14 01 Chất thải từ việc sử dụng các hóa chất nông nghiệp (hóa chất bảo vệ thực vật và diệt trừ các loài gây hại)
14 01 01 Chất thải có dư lượng hóa chất trừ sâu và các loài gây hại (chuột, gián, muỗi…) Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn *
14 01 02 Chất thải có dư lượng hóa chất trừ cỏ Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn *
14 01 03 Chất thải có dư lượng hóa chất diệt nấm Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn *
14 01 04 Hóa chất bảo vệ thực vật và diệt trừ các loài gây hại thải, tồn lưu hoặc quá hạn sử dụng không có gốc halogen hữu cơ Đ, ĐS Rắn/lỏng **
14 01 05 Bao bì mềm thải (không chứa hóa chất nông nghiệp có gốc halogen hữu cơ) Đ, ĐS Rắn *
14 01 06 Bao bì cứng thải (không chứa hóa chất nông nghiệp có gốc halogen hữu cơ) Đ, ĐS Rắn *
14 01 07 Hóa chất nông nghiệp thải, tồn lưu hoặc quá hạn sử dụng có gốc halogen hữu cơ Đ, ĐS Rắn **
14 01 08 Bao bì (cứng, mềm) thải chứa hóa chất nông nghiệp có gốc halogen hữu cơ Đ, ĐS Rắn **
14 02 Chất thải từ chăn nuôi gia súc, gia cầm
14 02 01 Gia súc, gia cầm chết (do dịch bệnh) LN, Đ Rắn **
14 02 02 Chất thải có các thành phần nguy hại từ quá trình vệ sinh chuồng trại LN, Đ Rắn/lỏng/bùn *
15 THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐÃ HẾT HẠN SỬ DỤNG VÀ CHẤT THẢI TỪ HOẠT ĐỘNG PHÁ DỠ, BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI      
15 01 Phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường không hết hạn sử dụng (bao gồm cả các thiết bị ven đường) và chất thải từ quá trình phá dỡ, bảo dưỡng phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường không      
15 01 01 Phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường không (xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, đầu máy và toa xe lửa, máy bay…) hết hạn sử dụng (đem đi phá dỡ) có các thành phần nguy hại hoặc các thiết bị, bộ phận, vật liệu được phân định CTNH (trong phân nhóm 15 01 này) Đ, ĐS Rắn *
15 01 02 Bộ lọc dầu đã qua sử dụng Đ, ĐS Rắn **
15 01 03 Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có thủy ngân Đ, ĐS Rắn *
15 01 04 Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có PCB Đ, ĐS Rắn *
15 01 05 Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có khả năng nổ (ví dụ túi khí) N, Đ, ĐS Rắn **
15 01 06 Các chi tiết, bộ phận của phanh đã qua sử dụng có amiăng Đ, ĐS Rắn *
15 01 07 Dầu thải (nếu không áp cụ thể theo nhóm mã 17) Đ, ĐS, C Lỏng **
15 01 08 Hóa chất chống đông thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Lỏng *
15 01 09 Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện khác có các linh kiện điện tử có các thành phần nguy hại (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH) Đ, ĐS Rắn **
15 02 Phương tiện giao thông vận tải đường thủy hết hạn sử dụng và chất thải từ quá trình phá dỡ, bảo dưỡng phương tiện giao thông vận tải đường thủy
15 02 01 Phương tiện giao thông vận tải đường thủy (tàu thủy, xà lan, thuyền, ca nô…) hết hạn sử dụng (đem đi phá dỡ) có các thành phần nguy hại hoặc các thiết bị, bộ phận, vật liệu được phân định là CTNH (trong phân nhóm 15 02 này) Đ, ĐS Rắn *
15 02 02 Bộ lọc dầu đã qua sử dụng Đ, ĐS Rắn **
15 02 03 Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có thủy ngân Đ, ĐS Rắn *
15 02 04 Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có PCB Đ, ĐS Rắn *
15 02 05 Dầu thải (nếu không áp cụ thể theo nhóm mã 17) Đ, ĐS, C Lỏng **
15 02 06 Hóa chất chống đông thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Lỏng *
15 02 07 Các thiết bị, bộ phận thải khác có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
15 02 08 Các vật liệu dạng hạt dùng để phun mài bề mặt phương tiện (xỉ đồng, cát…) đã qua sử dụng có hoặc lẫn các thành phần nguy hại (asen, chì, crom hóa trị 6…) Đ, ĐS Rắn *
15 02 09 Vụn sơn, gỉ sắt được bóc tách từ bề mặt phương tiện có các thành phần nguy hại (asen, chì, crom hóa trị 6…) Đ, ĐS Rắn *
15 02 10 Vật liệu cách nhiệt, chống cháy thải có amiăng Đ, ĐS Rắn *
15 02 11 Nước la canh (nước dằn tàu) Đ, ĐS Lỏng **
15 02 12 Nước thải lẫn dầu hoặc có các thành phần nguy hại (khác với các loại nêu tại mã 15 02 11 hoặc phân nhóm mã 17 04) Đ, ĐS Lỏng *
15 02 13 Bùn thải lẫn dầu hoặc có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Bùn *
15 02 14 Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện khác có các linh kiện điện tử (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH) Đ, ĐS Rắn **
16 CHẤT THẢI HỘ GIA ĐÌNH VÀ CHẤT THẢI SINH HOẠT TỪ CÁC NGUỒN KHÁC      
16 01 Các thành phần chất thải đã được thu gom, phân loại (trừ các loại nêu phân nhóm mã 18 01)      
16 01 01 Dung môi thải Đ, ĐS, C Lỏng **
16 01 02 Axit thải AM, Đ, ĐS Lỏng **
16 01 03 Kiềm thải AM, Đ, ĐS Rắn/lỏng **
16 01 04 Chất quang hóa thải Đ, ĐS Rắn/lỏng **
16 01 05 Thuốc diệt trừ các loài gây hại thải Đ, ĐS Rắn/lỏng **
16 01 06 Bóng đèn huỳnh quang và các loại thủy tinh hoạt tính thải Đ, ĐS Rắn **
16 01 07 Các thiết bị thải bỏ có CFC Đ, ĐS Rắn **
16 01 08 Các loại dầu mỡ thải Đ, ĐS, C Rắn/lỏng **
16 01 09 Sơn, mực, chất kết dính và nhựa thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS, C Rắn/lỏng *
16 01 10 Chất tẩy rửa thải có các thành phần nguy hại AM, Đ, ĐS Lỏng *
16 01 11 Các loại dược phẩm gây độc tế bào (cytotoxic và cytostatic) thải Đ Rắn/lỏng **
16 01 12 Pin, ắc quy thải Đ, ĐS, AM Rắn **
16 01 13 Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện (khác với các loại nêu tại mã 16 01 06, 16 01 07, 16 01 12) có các linh kiện điện tử (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH) Đ, ĐS Rắn **
16 01 14 Gỗ thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
17 DẦU THẢI VÀ CHẤT THẢI LẪN DẦU, CHẤT THẢI TỪ NHIÊN LIỆU LỎNG, CHẤT THẢI DUNG MÔI HỮU CƠ, MÔI CHẤT LẠNH VÀ CHẤT ĐẨY (PROPELLANT)      
17 01 Dầu thủy lực thải      
17 01 01 Dầu thủy lực thải có PCB Đ, ĐS, C Lỏng **
17 01 02 Nhũ tương cơ clo thải Đ, ĐS Lỏng **
17 01 03 Nhũ tương thải không cơ clo Đ, ĐS Lỏng **
17 01 04 Dầu thủy lực cơ clo gốc khoáng thải Đ, ĐS, C Lỏng **
17 01 05 Dầu thủy lực gốc khoáng thải không cơ clo Đ, ĐS, C Lỏng **
17 01 06 Dầu thủy lực tổng hợp thải Đ, ĐS, C Lỏng **
17 01 07 Các loại dầu thủy lực thải khác Đ, ĐS, C Lỏng **
17 02 Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn thải      
17 02 01 Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn gốc khoáng cơ clo thải Đ, ĐS, C Lỏng **
17 02 02 Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn gốc khoáng thải không cơ clo Đ, ĐS, C Lỏng **
17 02 03 Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thải Đ, ĐS, C Lỏng **
17 02 04 Các loại dầu động cơ, hộp số và bôi trơn thải khác Đ, ĐS, C Lỏng **
17 03 Dầu truyền nhiệt và cách điện thải      
17 03 01 Dầu truyền nhiệt và cách điện thải có PCB Đ, ĐS, C Lỏng **
17 03 02 Dầu truyền nhiệt và cách điện gốc khoáng cơ clo thải Đ, ĐS, C Lỏng **
17 03 03 Dầu truyền nhiệt và cách điện gốc khoáng thải không cơ clo Đ, ĐS, C Lỏng **
17 03 04 Dầu truyền nhiệt và cách điện tổng hợp thải Đ, ĐS, C Lỏng **
17 03 05 Các loại dầu truyền nhiệt và cách điện thải khác Đ, ĐS, C Lỏng **
17 04 Dầu đáy tàu      
17 04 01 Dầu đáy tàu từ hoạt động đường thủy nội địa Đ, ĐS, C Lỏng **
17 04 02 Dầu đáy tàu từ nước thải cầu tàu Đ, ĐS, C Lỏng **
17 04 03 Dầu đáy tàu từ các hoạt động đường thủy khác Đ, ĐS, C Lỏng **
17 05 Chất thải từ thiết bị tách dầu/nước      
17 05 01 Chất thải rắn từ buồng lọc cát sỏi và các bộ phận khác của thiết bị tách dầu/nước Đ, ĐS Rắn **
17 05 02 Bùn thải từ thiết bị tách dầu/nước Đ, ĐS Bùn **
17 05 03 Bùn thải từ thiết bị chặn dầu Đ, ĐS Bùn **
17 05 04 Dầu thải từ thiết bị tách dầu/nước Đ, ĐS, C Lỏng **
17 05 05 Nước lẫn dầu thải từ thiết bị tách dầu/nước Đ, ĐS Lỏng **
17 05 06 Hỗn hợp chất thải từ buồng lọc cát sỏi và các bộ phận khác của thiết bị tách dầu/nước Đ, ĐS Rắn/lỏng **
17 06 Nhiên liệu lỏng thải      
17 06 01 Dầu nhiên liệu và dầu diesel thải C, Đ, ĐS Lỏng **
17 06 02 Xăng dầu thải C, Đ, ĐS Lỏng **
17 06 03 Các loại nhiên liệu thải khác (bao gồm cả hỗn hợp) C, Đ, ĐS Lỏng **
17 07 Các loại dầu thải khác (chưa nêu tại các mã khác)      
17 07 01 Bùn hoặc nhũ tương thải từ thiết bị khử muối Đ, ĐS, C Bùn/lỏng **
17 07 02 Các loại nhũ tương thải khác Đ, ĐS, C Lỏng **
17 07 03 Các loại dầu thải khác Đ, ĐS, C Lỏng **
17 07 04 Các loại sáp và mỡ thải Đ, ĐS, C Rắn/Lỏng **
17 08 Chất thải là dung môi hữu cơ, môi chất lạnh và chất đẩy (propellant) dạng bọt/sol khí (trừ các loại nêu tại nhóm mã 03 và 08)
17 08 01 Các chất CFC, HCFC, HFC thải Đ, ĐS Lỏng **
17 08 02 Các loại dung môi và hỗn hợp dung môi halogen hữu cơ thải Đ, ĐS, C Lỏng **
17 08 03 Các loại dung môi và hỗn hợp dung môi thải khác Đ, ĐS, C Lỏng **
17 08 04 Bùn thải hoặc chất thải rắn có dung môi halogen hữu cơ Đ, ĐS, C Bùn/rắn *
17 08 05 Bùn thải hoặc chất thải rắn có các loại dung môi khác Đ, ĐS, C Bùn/rắn *
18 CÁC LOẠI CHẤT THẢI BAO BÌ, CHẤT HẤP THỤ, GIẺ LAU, VẬT LIỆU LỌC VÀ VẢI BẢO VỆ      
18 01 Bao bì thải (bao gồm cả bao bì thải phát sinh từ đô thị đã được phân loại, trừ các loại nêu tại phân nhóm mã 14 01)      
18 01 01 Bao bì mềm thải Đ, ĐS Rắn *
18 01 02 Bao bì cứng thải bằng kim loại bao gồm cả bình chứa áp suất bảo đảm rỗng hoàn toàn Đ, ĐS Rắn *
18 01 03 Bao bì cứng thải bằng nhựa Đ, ĐS Rắn *
18 01 04 Bao bì cứng thải bằng các vật liệu khác (composit…) Đ, ĐS Rắn *
18 02 Chất hấp thụ, vật liệu lọc, giẻ lau và vải bảo vệ thải      
18 02 01 Chất hấp thụ, vật liệu lọc (bao gồm cả vật liệu lọc dầu chưa nêu tại các mã khác), giẻ lau, vải bảo vệ thải bị nhiễm các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn *
19 CÁC LOẠI CHẤT THẢI CHƯA NÊU TẠI CÁC MÃ KHÁC      
19 01 Chất thải từ ngành phim ảnh      
19 01 01 Dung dịch thải thuốc hiện ảnh và tráng phim gốc nước Đ, ĐS,AM Lỏng **
19 01 02 Dung dịch thải thuốc tráng bản in offset gốc nước Đ, ĐS,AM Lỏng **
19 01 03 Dung dịch thải thuốc hiện ảnh gốc dung môi Đ, ĐS,AM Lỏng **
19 01 04 Dung dịch hãm thải Đ, ĐS,AM Lỏng **
19 01 05 Dung dịch tẩy màu (làm trắng) thải Đ, ĐS, AM Lỏng **
19 01 06 Chất thải có bạc từ quá trình xử lý chất thải phim ảnh Đ, ĐS, AM, OH Lỏng *
19 01 07 Máy ảnh dùng một lần đã qua sử dụng còn chứa pin Đ, ĐS Rắn **
19 01 08 Nước thải từ quá trình tận thu bạc Đ, ĐS, AM, OH Lỏng **
19 02 Các thiết bị điện, điện tử thải và chất thải từ hoạt động sản xuất, lắp ráp thiết bị điện, điện tử (trừ các loại nêu tại nhóm mã 15 và 16)      
19 02 01 Máy biến thế và tụ điện thải có PCB Đ, ĐS Rắn *
19 02 02 Các thiết bị điện thải khác có hoặc nhiễm PCB Đ, ĐS Rắn *
19 02 03 Thiết bị điện thải có CFC, HCFC, HFC Đ, ĐS Rắn **
19 02 04 Thiết bị điện thải có amiăng Đ, ĐS Rắn *
19 02 05 Thiết bị thải có các bộ phận, linh kiện điện tử (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH) Đ, ĐS Rắn **
19 02 06 Các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH) Đ, ĐS Rắn **
19 03 Các sản phẩm chưa qua sử dụng bị loại bỏ từ quá trình sản xuất      
19 03 01 Sản phẩm vô cơ có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn/lỏng *
19 03 02 Sản phẩm hữu cơ có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn/lỏng *
19 04 Chất nổ thải      
19 04 01 Đạn dược thải N, Đ Rắn **
19 04 02 Pháo hoa thải N, Đ Rắn **
19 04 03 Các loại chất nổ thải khác N, Đ Rắn **
19 05 Các bình chứa áp suất và hóa chất thải      
19 05 01 Bình chứa áp suất thải chưa bảo đảm rỗng hoàn toàn (trừ loại nêu tại mã 13 03 01) N Rắn **
19 05 02 Hóa chất và hỗn hợp hóa chất phòng thí nghiệm thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn/lỏng *
19 05 03 Hóa chất vô cơ thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại (trừ các loại nêu tại nhóm mã 02, 13, 14 và 15) Đ, ĐS Rắn/lỏng *
19 05 04 Hóa chất hữu cơ thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại (trừ các loại nêu tại nhóm mã 03, 13, 14 và 15) Đ, ĐS Rắn *
19 06 Pin, ắc quy thải (trừ loại từ nguồn chất thải sinh hoạt nêu tại mã 16 01 12)      
19 06 01 Pin, ắc quy chì thải Đ, ĐS, AM Rắn **
19 06 02 Pin Ni-Cd thải Đ, ĐS Rắn **
19 06 03 Pin, ắc quy thải có thủy ngân Đ, ĐS Rắn **
19 06 04 Chất điện phân từ pin và ắc quy thải Đ, ĐS, AM Rắn **
19 06 05 Các loại pin, ắc quy khác Đ, ĐS Rắn **
19 07 Chất thải từ quá trình vệ sinh thùng, bồn chứa và bể lưu động (trừ các loại nêu tại nhóm mã 01 và 17)      
19 07 01 Chất thải lẫn dầu Đ, ĐS, C Rắn/lỏng *
19 07 02 Chất thải có các thành phần nguy hại (khác với dầu) Đ, ĐS Rắn/lỏng *
19 08 Chất xúc tác đã qua sử dụng      
19 08 01 Chất xúc tác đã qua sử dụng có các kim loại chuyển tiếp hoặc hợp chất của chúng Đ, ĐS Rắn *
19 08 02 Chất xúc tác đã qua sử dụng có axit photphoric AM, Đ Rắn/lỏng *
19 08 03 Xúc tác ở thể lỏng đã qua sử dụng Đ, ĐS Lỏng **
19 08 04 Xúc tác đã qua sử dụng bị nhiễm các thành phần nguy hại Đ, ĐS Rắn/lỏng *
19 09 Các chất oxi hóa thải  
19 09 01 Pemanganat thải OH, Đ, ĐS Rắn/lỏng **
19 09 02 Cromat thải (ví dụ cromat kali, dicromat kali và natri) OH, Đ, ĐS Rắn/lỏng **
19 09 03 Các hợp chất peroxit thải OH, Đ Rắn/lỏng **
19 09 04 Các loại chất oxi hóa thải OH, Đ Rắn/lỏng **
19 10 Nước thải vận chuyển đi để xử lý bên ngoài cơ sở hoặc khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung (khác với các loại nêu tại nhóm mã 12)  
19 10 01 Nước thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Lỏng *
19 10 02 Cặn nước thải có các thành phần nguy hại Đ, ĐS Bùn/lỏng *
19 11 Vật liệu lót và chịu lửa thải  
19 11 01 Vật liệu lót và chịu lửa thải gốc cacbon từ quá trình luyện kim có các thành phần nguy hại Đ Rắn *
19 11 02 Các loại vật liệu lót và chịu lửa thải khác từ quá trình luyện kim có các thành phần nguy hại Đ Rắn *
19 11 03 Vật liệu lót và chịu lửa thải có các thành phần nguy hại không phải từ quá trình luyện kim Đ Rắn *
19 12 Các loại chất thải khác (chưa nêu tại các mã khác hoặc không xác định được nguồn phát sinh)
19 12 01 Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại vô cơ Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn *
19 12 02 Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại hữu cơ Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn *
19 12 03 Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại vô cơ và hữu cơ Đ, ĐS Rắn/lỏng/bùn *
19 12 04 Các loại chất thải khác có tính ăn mòn AM Rắn/lỏng/bùn *
19 12 05 Các loại chất thải khác có tính dễ cháy C Rắn/lỏng/bùn *

Nguồn tham khảo: Phụ lục 1, Thông tư 36/2015/BTNMT

Điểm: 4.82 (11 bình chọn)