Mẫu chứng từ chất thải nguy hại mới nhất 2020

Hướng dẫn lập Mẫu chứng từ chất thải nguy hại mới nhất 2020 theo thông tư 36/2015/BTNMT

1. Chứng từ chất thải nguy hại là gì ?

Một bộ Chứng từ CTNH gồm các liên (được in sẵn để kê khai bằng tay hoặc kê khai trực tiếp trong máy tính trước khi in ra) như sau:

  • Liên số 1: Lưu tại chủ nguồn thải;
  • Liên số 2: Lưu tại chủ xử lý CTNH 1 (thứ nhất hoặc duy nhất);
  • Liên số 2S: Chủ xử lý CTNH 1 gửi Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có địa điểm cơ sở của mình (tập hợp gửi đồng thời kèm theo Báo cáo quản lý CTNH (sau đây viết tắt là QLCTNH) định kỳ theo mẫu tại Phụ lục 4 (B); phải đóng dấu treo trong trường hợp chỉ thực hiện việc vận chuyển mà không xử lý);
  • Liên số 3: Lưu tại chủ xử lý CTNH 2 (thứ hai);
  • Liên số 3S: Chủ xử lý CTNH 2 gửi Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có địa điểm cơ sở xử lý CTNH (tập hợp gửi đồng thời kèm theo Báo cáo QLCTNH định kỳ theo mẫu tại Phụ lục 4 (B));
  • Liên số 2hoặc 3T: (Các) chủ xử lý CTNH gửi Tổng cục Môi trường (tập hợp gửi đồng thời kèm theo Báo cáo QLCTNH định kỳ theo mẫu tại Phụ lục 4 (B));
  • Liên số 4: Lưu tại chủ nguồn thải (chủ xử lý CTNH gửi lại sau khi đã hoàn thành việc xử lý CTNH);
  • Liên số 5: Chủ nguồn thải gửi Sở Tài nguyên và Môi trường nơi cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH (tập hợp gửi đồng thời kèm theo Báo cáo QLCTNH định kỳ theo quy định tại Phụ lục 4 (A)).

Doanh nghiệp lưu chứng từ liên 1 và liên 4 tại cơ sở, và nộp liên 5 cho Sở TNMT tích hợp khi nộp báo cáo quản lý CTNH

2. Lập Chứng từ chất thải nguy hại theo mẫu nào ?

Chứng từ chất thải nguy hại được lập khi chuyển giao và xử lý CTNH theo mẫu tại Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT như sau:


TỈNH/THÀNH PHỐ                                     CHỨNG TỪ CHẤT THẢI NGUY HẠI……………………………………………..                      Số:…………………………
1. Chủ nguồn thải:……………………………………………………………..…Mã số QLCTNH:…………………………….

Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………….

ĐT: ………………………

Địa chỉ cơ sở:…………………………………………………………………………………….

ĐT: ………………………

2. Chủ xử lý CTNH 1:…………………………………………………….Mã số QLCTNH:…………………………….

Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………

ĐT: ………………………

Địa chỉ cơ sở/đại lý:…………………………………….………………………………………

ĐT: ……………………..

3. Chủ xử lý CTNH 2 :……………………………………………………

Mã số QLCTNH: ………………………………….

Địa chỉ văn phòng:………………………………………………………………………….

ĐT: ………………………

Địa chỉ cơ sở:……………………………………………………………………………………..

ĐT: ………………………

4. Kê khai CTNH chuyển giao (sử dụng thêm trang phụ lục cho bảng dưới đây nếu không ghi đủ)
Số TT Tên CTNH Trạng thái tồn tại Mã CTNH Số lượng (kg) Phương pháp xử lý #
Rắn Lỏng Bùn
# Ghi lần lượt ký hiệu của phương pháp xử lý đã áp dụng đối với từng CTNH: TC (Tận thu/tái chế); TH (Trung hòa); PT (Phân tách/chiết/lọc/kết tủa); OH (Oxy hóa); SH (Sinh học);  ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hóa rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); SC (Sơ chế); Khác (ghi rõ tên phương pháp).
5. Xuất khẩu CTNH (nếu có) Nước nhập khẩu:……………………………. Cửa khẩu nhập………………………….Số hiệu phương tiện:…………….. Ngày xuất cảng:…………………Cửa khẩu xuất: …………………………………….
7. Xác nhận việc tiếp nhận đủ số lượng và loại CTNH như kê khai ở mục 4
7.1. Họ tên người nhận thay mặt chủ xử lý CTNH 1:…………………….. Ký:…………………Ngày:…………………
7.2. Họ tên người nhận thay mặt chủ xử lý CTNH 2:…………………………. Ký:………………Ngày:………………….
6. Chủ nguồn thải xác nhận đã thống nhất để kê khai chính xác các thông tin ở mục 1-4 (hoặc 5)……………, ngày……..tháng……. năm………

(ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

8. Chủ xử lý CTNH (cuối dùng) xác nhận đã hoàn thành việc xử lý an toàn tất cả CTNH bằng các phương pháp như kê khai ở mục 4………………, ngày……..tháng……. năm………

(ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

@Liên số: 1¨  – 2¨  2S¨ – 2T¨ – 3¨ – 3S¨ – 3T¨ – 4¨ – 5¨

3. Video Hướng dẫn làm Chứng từ chất thải nguy hại

Xem tại đây

Điểm: 4.33 (15 bình chọn)