Quan Trắc Môi Trường

QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC, PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG

1. Quan trắc môi trường là gì?

“Quan trắc môi trường là việc theo dõi thường xuyên chất lượng môi trường với các trọng tâm, trọng điểm hợp lý nhằm phục vụ các hoạt động bảo vệ môi trường và phát triển bền vững”.

Các mục tiêu cụ thể của quan trắc môi trường gồm:

  • Cung cấp các đánh giá về diễn biến chất lượng môi trường trên quy mô quốc gia, phục vụ việc xây dựng báo cáo hiện trạng môi trường.
  • Cung cấp các đánh giá về diễn biến chất lượng môi trường của từng vùng trọng điểm được quan trắc để phục vụ các yêu cầu tức thời của các cấp quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường.
  • Cảnh báo kịp thời các diễn biến bất thường hay các nguy cơ ô nhiễm, suy thoái môi trường.
  • Xây dựng cơ sở dữ liệu về chất lượng môi trường phục vụ việc lưu trữ, cung cấp và trao đổi thông tin trong phạm vi quốc gia và quốc tế.

2. Quan trắc các thành phần môi trường gồm

  • Quan trắc không khí xung quanh
  • Quan trắc khí thải tại nguồn (khí thải máy phát điện, khí thải lò hơi, khí thải buồng sơn, khí thải lò đốt, khí thải sau hệ thống xử lý khí …)
  • Quan trắc nước thải (nước thải sinh hoạt, sản xuất, y tế … sau hệ thống xử lý nước thải)
  • Quan trắc nước ngầm (nước dưới đất)
  • Quan trắc nước mặt (nước tại các ao, hồ, sông, suối …)
  • Quan trắc nước mưa
  • Quan trắc nước sinh hoạt (nước được cấp dung cho mục đích sinh hoạt)
  • Quan trắc nước uống tinh khiết (nước uống trực tiếp)
  • Phân tích mẫu bùn (bùn nhiễm thành phần nguy hại hoặc bùn công nghiệp)
  • Phân tích mẫu đất
  • Phân tích mẫu tro
  • Phân tích mẫu chất thải (chất thải nguy hại hoặc chất thải công nghiệp)

   

3. Điều kiện quan trắc môi trường

  • Phòng thí nghiệm liên kết có năng lực phân tích hầu hết các chỉ tiêu môi trường

– Nhóm thông số vật lý: Bao gồm: Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, ánh sang, tiếng ồn, độ rung, điện từ trường, bụi, …

– Nhóm thông số vô cơ: Bao gồm: CO, NOx, SO2, CO2, O2, O3, HCl, H2SO4, HF, HCN, HNO3, Cl2, NH3, H2S,

– Nhóm thông số kim loại: Bao gồm: Fe, Cu, Mn, Zn, Ni, Cr(III), Cr(VI), tổng Cr, Hg, Cd, As, Pb, Se, Sb,…

  • Công nhận phòng thí nghiệm Vilas do Bộ Khoa Học và Công nghệ cấp
  • Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Vimcert do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp

4. Năng lực Thiết bị Phòng thí nghiệm:

Máy đo tốc độ gió/nhiệt độ bằng tia hồng ngoại điện tử hiện số /

Infrared wind – speed themograph

Máy đo cường độ ánh sáng điện tử hiện số/

Digital light meter

Máy đo độ ồn/

Sound level meter

Máy phân tích khí tại nguồn /

Emission Analyzer

Máy thu mẫu khí /

Air Sampler

Bơm lấy mẫu bụi /

Air sampling pump

Máy thu mẫu khí /

Air Sampler

Bộ phá mẫu/

TR 320

Kính hiển vi sinh học OPTIKA/

Biological Microscope OPTIKA

Cân phân tích /

Digital laboratory scale

Máy quang phổ điện tử hiện số

/ Spectrophotometer

Tủ sấy /
Máy đo rung/

Vibration machine

Máy phân tích Hóa Lý Tự Động – Spectroquant Pharo Máy đo pH, TDS, EC/

pH, TDS, EC meter

Máy đo pH /

pH meter

Máy đo độ đục /

Turbidity meter

Máy đo DO /

Heavy duty dissolved oxygen meter

Máy cất nước 2 lần/

Water distillation machine 2 times

Máy GPS /

GPS machine

Bộ phá mẫu COD /
Máy khuấy từ /

Magnetic stirrer

Bếp Đun Bình Cầu /

Stove flask

Tủ ấm BOD/

BOD Cabinet

Máy đo rung/

Vibration meter

Máy đo các chỉ tiêu trong nước (Ammonia, Clo tự do, Clo tổng, Nitrate, Nitrogen, Photpho)/Water pollution targets test equipment (Ammonia, Clorine, Clo, Nitrate, Nitrogen, Phosphorus) Thiết bị lấy mẫu bụi lưu lượng lớn/ Dust Samplers high flow
Máy khuấy từ/

Stirrers

Bơm hút chân không/

Vacuum Pump

Bếp đun cách thủy/

A water Stove

Thiết bị đo điện từ trường/

Electromagnetic measurement equipment

Khúc xạ kế/

Refractometer

Hệ thống phổ nguyên tử hấp thu (AAS) Máy đo và phân tích khí testo 350 XL

5. Các thông số môi trường quan trắc môi trường

5.1. Thông số chất lượng nước ngầm, nước mặt, nước cấp và nước thải

Stt Chỉ tiêu
1. Độ đục
2. Độ màu
3. Nhiệt độ
4. Độ pH
5. Độ dẫn điện
6. Độ mặn
7. DO
8. Mùi vị (nước cấp, nước uống)
9. TSS
10. TDS
11. TS
12. Độ cứng toàn phần
13. BOD5
14. COD
15. Chỉ số Pemanganat
16. Cl-
17. Clo dư
18. F-
19. NO2-
20. NO3-
21. Tổng Nitơ
22. Tổng Phospho
23. PO43-
24. SO42-
25. Fe2+
26. Fe3+
27. Sắt tổng
28. Amoni
29. CN-
30. As
31. Cd
32. Pb
33. Cu
34. Zn
35. Mn
36. Ni
37. Crom tổng
38. Cr3+
39. Cr6+
40. Hg
41. Al
42. Se
43. Phenol
44. Sulfua
45. Tổng dầu mỡ ĐTV
46. Dầu khoáng
47. Dầu tổng
48. Chất hoạt động bề mặt
49. E.Coli
50. Tổng Coliform
51. Fecal Colifroms
52. Samonella
53. Shigella
54. Vibrio Cholerea
55. Tổng hoạt động phóng xạ β
56. Tổng hoạt động phóng xạ α
57. Streptococus faecalis
58. Tổng dư lượng thuốc trừ sâu gốc clo
59. Tổng dư lượng thuốc trừ sâu gốc
photpho
60. PCBs

5.2. Thông số chất lượng không khí xung quanh

Stt Thông số
1. Nhiệt độ
2. Độ ẩm
3. Tiếng ồn
4. Ồn tích phân
5. Anh sáng
6. Tốc độ gió
7. Độ rung
8. Hàm lượng bụi
9. Bụi PM10
10. Bụi Pb
11. O3
12. CO
13. CO2
14. SO2
15. NO2
16. Cl2
17. HCl
18. H2SO4
19. H2S
20. NH3
21. Cd
22. Hg
23. Cr
24. Ni
25. VOC
26. THC
27. Toluen
28. Xylen
29. Benzen
30. Styren
31. Cyclohexanol
32. Tetra clo ethylen
33. Tricloethyren
34. CH4
35. Xăng
36. Chloroform
37. Acetone
38. Phenol
39. Formaldehyt
40. Ester
41. Methanol

5.3. Thông số chất lượng Khí thải tại nguồn

Stt Thông số
1. CO, SO2, NOx, nhiệt độ, lưu lượng
%O2, %CO2, (Lấy theo TESTO)
2. Hàm lượng bụi, SO2, NOx, CO, lưu
lượng, nhiệt độ (Lấy mẫu theo ISO
KENITIC)
3. Bụi
4. SO2
5. NOx
6. CO
7. O2
8. CO2
9. Lưu lượng
10. Nhiệt độ
11. HCN
12. HCl
13. H2SO4
14. H2S
15. NH3
16. HF
17. Pb
18. Sb
19. As
20. Ba
21. Be
22. Cd
23. Co
24. Cu
25. Mn
26. Ni
27. Se
28. Ag
29. Tl
30. Zn
31. Hg
32. Cr

5.4. Thông số chất lượng đất, trầm tích

Stt Thông số
1. pH
2. Tổng nitơ
3. Tổng phospho
4. Hàm lượng bạc (Ag)
5. Hàm lượng Bari (Ba)
6. Hàm lượng Can xi (Ca)
7. Hàm lượng Asen (As)
8. Hàm lượng thủy ngân (Hg)
9. Hàm lượng Cadimi (Cd)
10. Hàm lượng Cobalt (Co)
11. Hàm lượng crom tổng (Cr)
12. Hàm lượng đồng (Cu)
13. Hàm lượng sắt (Fe)
14. Hàm lượng kali (K)
15. Hàm lượng Mangan (Mn)
16. Hàm lượng Natri (Na)
17. Hàm lượng chì (Pb)
18. Hàm lượng Selen (Se)
19. Hàm lượng Niken (Ni)
20. Hàm lượng thiếc (Sn)
21. Hàm lượng kẽm (Zn)
22. Hàm lượng Magiê (Mg)
23. Hàm lượng Silic (Si)

5.5. Thông số chất lượng bùn, chất thải nguy hại:

Stt Thông số
1. Hàm lượng Asen (As)
2. Hàm lượng thủy ngân (Hg)
3. Hàm lượng Cadimi (Cd)
4. Hàm lượng Cobalt (Co)
5. Hàm lượng crom (Cr- VI)
6. Hàm lượng đồng (Cu)
7. Hàm lượng sắt (Fe)
8. Hàm lượng kali (K)
9. Hàm lượng Mangan (Mn)
10. Hàm lượng Natri (Na)
11. Hàm lượng chì (Pb)
12. Hàm lượng Selen (Se)
13. Hàm lượng Niken (Ni)
14. Hàm lượng thiếc (Sn)
15. Hàm lượng kẽm (Zn)
16. Hàm lượng Magiê (Mg)
17. Hàm lượng Silic (Si)
18. CN-
19. Tổng dầu

6. Kết quả quan trắc môi trường được sử dụng mục đích gì

Sau khi lấy mẫu, quan trắc, phân tích các thông số môi trường. Trung tâm phân tích sẽ xử lý số liệu và xuất kết quả quan trắc cho doanh nghiệp. Kết quả này sẽ được sử dụng để thực hiện các hồ sơ, báo cáo môi trường của doanh nghiệp như:

7. Quan trắc môi trường ở đâu đảm bảo, chính xác, giả rẻ

Công ty Môi trường Việt Phát chuyên quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường tại Tp.Hồ Chí Minh, An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Đắk Lắk, Đắk Nông, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hậu Giang, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lâm Đồng, Long An, Ninh Thuận, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Phú Yên, Cần Thơ, Đà Nẵng.

Điểm: 4.7 (10 bình chọn)

Cảm nhận khách hàng

"Tôi rất đã rất mất thời gian khi phải vừa quản lý nhà máy lại vừa quản lý về môi trường, cho đến khi tối hợp tác với Viphaen, họ đã giúp tôi vận hành hệ thống xử lý nước thải và các thủ tục báo cáo môi trường trọn gói. Nên tôi rất yên tâm"
Anh Toàn
Cty SX Mì ăn liền xuất khẩu
"Đội ngũ bên VIPHAEN đã thi công hệ thống xử lý nước thải mực in đạt tiêu chuẩn cho công ty của tôi, tạo điều kiện để tôi có thể phát triển xa hơn. Tôi sẽ giới thiệu cho bạn bè đối tác của tôi về VIPHAEN"
Chị Phương
Cty In lụa
"Viphaen có đội ngũ chuyên gia tư vấn nhiều kinh nghiệm, hỗ trợ chu đáo và giá thực hiện dịch vụ rẻ hơn các đơn vị khác. Tôi rất hài lòng và giao cho Viphaen thực hiện hầu như các giấy tờ môi trường và hệ thống xử lý nước thải"
Chị Cương
Cty Quản lý chung cư
"Tôi ấn tượng với sự tư vấn tận tình và có trách nhiệm của kỹ sư trong quá trình thi công và cả khi đã bàn giao công trình xử lý nước thải, tôi tiếp tục hợp tác với Viphaen để cấp giấy phép xả nước thải"
Anh Tài
Showroom Ô Tô Honda Bình Thuận
"Tôi thấy VIPHEN rất Nhanh nhẹn trong việc khảo sát và đề xuất phương án xây dựng hệ thống xử lý nước thải cho công ty chúng tôi"
Chị Chúc
Cty Quản lý tòa nhà
Email
Messenger
Hotline
Zalo
Scroll top

028 6681 5166