MẪU BÁO CÁO QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG THEO ĐỢT NĂM MỚI NHẤT

13:35 24/03/2018 | Lượt xem: 847

MẪU BÁO CÁO QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG THEO NĂM MỚI NHẤT

Mẫu báo cáo quan trắc môi trường năm được thực hiện theo Biểu mẫu A2, Thông tư 43/2015/TT-BTNMT về báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường

Biểu A2. Báo cáo kết quả quan trắc môi trường năm

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
-------------

 

BÁO CÁO TỔNG HỢP

KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

 

VÙNG QUAN TRẮC……………………….

NĂM …………………

 

Cơ quan chủ trì:

…………………………………………….

 

 

(ĐỊA PHƯƠNG)………….., THÁNG ….. NĂM …….

 

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
--------------

 

BÁO CÁO TỔNG HỢP

KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

 

VÙNG QUAN TRẮC……………………….

NĂM …………………

 

Cơ quan chủ trì:

…………………………………………….

 

 

 

Phụ trách đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

(ĐỊA PHƯƠNG)………….., THÁNG ….. NĂM …….

 

Mục lục

Danh mục từ viết tắt

Danh mục bảng biểu

Danh mục hình vẽ

Danh sách những người tham gia

Người chịu trách nhiệm chính

Những người thực hiện

CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU

1.1. Giới thiệu chung nhiệm vụ

- Căn cứ thực hiện, sự cần thiết của nhiệm vụ, nội dung công việc, tần suất quan trắc, mục tiêu nhiệm vụ.

- Danh sách đơn vị phối hợp (ghi rõ các chứng chỉ kèm theo: ISO, Vilas, VMCERT - giấy chứng nhận đủ điều kiện quan trắc).

- Vị trí quan trắc (bản đồ/sơ đồ minh họa điểm quan trắc)

- Phạm vi và thời gian thực hiện

- Giới thiệu hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ (Phụ lục 1) (*).

Bảng 1. Khối lượng công việc thực hiện

TT

Thành phần môi trường quan trắc

Số lần lấy mẫu

I

Thành phần môi trường...

1

Thông số ...

X điểm x Y lần x Z đợt = Tổng

2

Thông số ...

 

 

 

II

Thành phần môi trường...

 

1

Thông số ...

 

2

Thông số ...

 

Bảng 2. Số lượng các điểm quan trắc theo khu vực

Khu vực quan trắc

Số điểm quan trc

Thành phần môi trường 1

Thành phần môi trường 2

Thành phần môi trường....

Khu vực 1

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

….

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

Ghi chú: Khu vực quan trắc là tập hợp các điểm được chia theo vị trí địa lý hoặc được chia dựa theo thuyết minh được phê duyệt.

1.2. Thuyết minh tóm tắt về tình hình thực hiện nhiệm vụ

- Giới thiệu chung về tình hình thực hiện nhiệm vụ trong năm.

- Giới thiệu chung về tần suất quan trắc, thời gian cụ thể tiến hành quan trắc của từng đợt trong năm.

CHƯƠNG II. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC

2.1. Tổng quan địa điểm, vị trí quan trắc

- Giới thiệu sơ lược về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội của vùng/khu vực quan trắc

- Kiểu/loại quan trắc: quan trắc môi trường tác động/quan trắc môi trường nền/ quan trắc chất phát thải.

- Mô tả địa điểm lấy mẫu

- Giới thiệu điểm quan trắc (Bảng 3)

Bảng 3. Danh mục điểm quan trắc

STT

Tên điểm quan trắc

Ký hiệu điểm quan trắc

Kiểu/loại quan trc

Vị trí lấy mẫu

Mô tả điểm quan trắc

Kinh độ

Vĩ độ

I

Thành phần môi trường...

1

Điểm quan trắc 1

Ký hiệu điểm 1

Quan trắc môi trường nền

106°08.465’

21°12.881’

Điểm gần nhà máy A

2

Điểm quan trắc 2

 

 

 

 

Nút giao thông

 

 

 

 

 

 

II

Thành phần môi trường...

1

Điểm quan trắc 1

 

 

 

 

 

2

Điểm quan trắc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Tọa độ: theo VN 2000

- Mô tả điểm quan trắc: Mô tả sơ bộ vị trí, mục đích, ý nghĩa của điểm quan trắc

- Mô tả tóm tắt thông tin lấy mẫu của các đợt quan trắc

- Thông tin về số lượng mẫu của mỗi đợt quan trắc.

Bảng 4. Số lượng mẫu của các đợt quan trắc

STT

Khu vực/vị trí/điểm quan trắc

Số lượng mẫu của từng đợt

Tổng cộng s mẫu

Đợt 1

Đợt 2

Đợt…

I

Thành phần môi trường ...

1

Khu vực 1

 

 

 

 

2

Khu vực 2

 

 

 

 

3

….

 

 

 

 

 

Tổng cộng số mẫu

 

 

 

 

II

Thành phần môi trường ....

1

Khu vực 1

 

 

 

 

2

Khu vực 2

 

 

 

 

3

….

 

 

 

 

 

Tổng cộng số mẫu

 

 

 

 

2.2. Giới thiệu thông số quan trắc

- Giới thiệu các thông số theo chương trình quan trắc được phê duyệt;

- Nêu sơ bộ mục đích, ý nghĩa của việc lựa chọn các thông số đối với khu vực quan trắc.

2.3. Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm

- Nêu thông tin chung về thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm.

- Tóm tắt thông tin về hoạt động hiệu chuẩn thiết bị.

Bảng 5. Thông tin về thiết bị quan trắc và phòng thí nghiệm

STT

Tên thiết bị

Model thiết bị

Hãng sản xuất

Tần suất hiệu chuẩn/ thời gian hiệu chuẩn

I

Thiết bị quan trắc

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

II

Thiết bị phòng thí nghiệm

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

2.4. Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu

- Giới thiệu chung phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu

- Làm rõ các số hiệu tiêu chuẩn/quy chuẩn phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu đối với từng thành phần môi trường, nêu rõ các đặc điểm, điều kiện, cách thức bảo quản vận chuyển đối với từng thông số.

- Đối với các thành phần môi trường có phương pháp lấy mẫu khác nhau cho từng thông số cần phải lập bảng 6.

Bảng 6. Phương pháp lấy mẫu hiện trường

TT

Thành phần

Phương pháp lấy mẫu

I

Thành phần môi trường

 

1

Thông số 1

 

2

Thông số 2

 

3

Thông số ...

 

2.5. Danh mục phương pháp đo đạc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm

Giới thiệu sơ lược phương pháp quan trắc hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm

Bảng 7. Phương pháp đo tại hiện trường

TT

Tên thông s

Phương pháp đo

Giới hạn phát hiện

Dải đo

Ghi chú

1

Thông số 1

 

 

 

 

2

Thông số 2

 

 

 

 

3

Thông số 3

 

 

 

 

4

Thông số...

 

 

 

 

Bảng 8. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm

STT

Tên thông số

Phương pháp phân tích

Gii hạn phát hiện

Gii hạn báo cáo

Ghi chú

1

Thông số 1

 

 

 

 

2

Thông s 2

 

 

 

 

3

Thông s 3

 

 

 

 

4

Thông s...

 

 

 

 

2.6. Công tác QA/QC trong quan trắc môi trường

2.6.1. QA/QC trong lập kế hoạch quan trắc

- Xác định mục tiêu, mục đích cần đạt được của chương trình quan trắc (vị trí, thông số, số lượng mẫu thực, mẫu QC, thiết bị lấy mẫu, chứa mẫu, điều kiện và cách thức bảo quản mẫu, thiết bị đo và phân tích tại hiện trường).

- Các biện pháp an toàn con người, thiết bị.

2.6.2. QA/QC trong công tác chuẩn bị

Nêu tóm tắt công tác chuẩn bị, phân công cụ thể: về nhân lực, dụng cụ, thiết bị, hóa chất, phương pháp.

2.6.3. QA/QC tại hiện trường

- QA/QC trong lấy mẫu hiện trường

- QA/QC trong đo thử tại hiện trường

- QA/QC trong bảo quản và vận chuyển mẫu

2.6.4. QA/QC trong phòng thí nghiệm

- Tất cả các quá trình phân tích đều được kiểm soát theo một quy trình đã quy định tại SOP của mỗi phòng thí nghiệm.

- Việc tính toán, xử lí số liệu theo các tiêu chí thiết lập tại PTN và đã được hướng dẫn cụ thể trong mỗi SOP.

- Khi các tiêu chí đặt ra không đạt được, PTN sẽ rà soát lại, tìm ra nguyên nhân và đưa ra các biện pháp khắc phục, phòng ngừa đảm bảo đưa ra các kết quả thử nghiệm tin cậy.

2.6.5. Hiệu chuẩn thiết bị

- Thông tin về việc thực hiện hiệu chuẩn công tác

- Thông tin về việc thực hiện hiệu chuẩn định kỳ.

CHƯƠNG III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC

Phần nhận xét, đánh giá bao gồm các thông tin cơ bản như sau:

- Đánh giá về các số liệu và kết quả quan trắc của các đợt theo từng khu vực và từng thành phần môi trường trong chương trình quan trắc đã được phê duyệt so sánh với các QCVN và TCVN hiện hành.

- Vẽ biểu đồ và nhận xét sơ bộ về chất lượng môi trường theo không gian của từng thành phần môi trường (các biểu đồ có dạng cơ bản như dạng cột, dạng đường...). Thống kê các điểm quan trắc có thông số vượt quy chuẩn và các vấn đề bất thường nếu có (sơ bộ giải thích nguyên nhân).

- So sánh giữa các khu vực, so sánh giữa các điểm quan trắc môi trường nền và các điểm quan trắc tác động/ các điểm quan trắc chất phát thải (nếu có) và so sánh với các kết quả quan trắc của các năm trước nhằm đánh giá diễn biến chất lượng của từng thành phần môi trường.

- Khuyến khích tính toán chỉ số chất lượng môi trường nước (WQI) đối với kết quả quan trắc nước mặt lục địa. So sánh, đánh giá, nhận xét các kết quả WQI giữa các điểm và giữa các đợt trong năm và so sánh với năm trước.

CHƯƠNG IV. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC

4.1. Kết quả QA/QC hiện trường

- Thống kê số lượng mẫu thực và mẫu QC qua các đợt thực hiện quan trắc, so sánh kết quả phòng thí nghiệm và tính toán sai số theo công thức được lựa chọn (trình bày công thức áp dụng)...

- Nhận xét, đánh giá kết quả mẫu trắng hiện trường, mẫu trắng vận chuyển, mẫu đúp.

4.2. Kết quả QA/QC trong phòng thí nghiệm

Nhận xét, đánh giá kết guả phân tích các mẫu lặp Phòng thí nghiệm, mẫu chuẩn thẩm tra, mẫu thêm chuẩn.

CHƯƠNG V. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

5.1. Kết luận

- Đánh giá kết quả thực hiện các đợt quan trắc về tiến độ và thời gian thực hiện, mức độ và kết quả QA/ QC trong quan trắc theo đúng quy định hiện hành.

- Đánh giá chung về chất lượng môi trường theo từng thành phần quan trắc.

- Đánh giá chất lượng môi trường khu vực sản xuất và môi trường xung quanh (*).

- So sánh, đánh giá chất lượng môi trường giữa các năm.

- Nhận xét, đánh giá tình trạng hoạt động và hiệu quả xử lý của các hệ thống, công trình xử lý nước thải, khí thải (*).

5.2. Kiến nghị

Đề xuất các kiến nghị

PHỤ LỤC

- Phụ lục 1: Tổng hợp tình hình hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ.

- Phụ lục 2: Tổng hợp kết quả quan trắc năm

 

PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Tổng hợp tình hình hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ

1. Tên doanh nghiệp

2. Loại hình sản xuất chính

3. Diện tích (ha)

4. Tình trạng hệ thống xử lý khí thải

5. Tổng lượng nước thải (m3/năm)

6. Tình trạng lập báo cáo quan trắc môi trường

Phụ lục 2: Tổng hợp kết quả quan trắc năm

Bảng PL2.1. Kết quả quan trắc thành phần môi trường: Nước mặt lục địa, nước biển, nước mưa, nước ngầm, nước thải, không khí xung quanh, khí thải, trầm tích, đất.

STT

Ký hiệu điểm  quan trắc

Đợt

hiệu mẫu

Nhóm thông số

Nhóm thông số

Thông số

Thông số

Thông số

Thông số

Đơn vị đo

Đơn vị đo

Đơn vị đo

Đơn vị đo

1

Ký hiệu điểm 1

 

Mẫu 01

 

 

 

 

Mu 02

 

 

 

 

 

Mẫu 01

 

 

 

 

Mu 02

 

 

 

 

2

Ký hiệu điểm 2

 

Mu 01

 

 

 

 

Mẫu 02

 

 

 

 

 

Mẫu 01

 

 

 

 

Mu 02

 

 

 

 

3

Ký hiệu điểm

 

Mẫu 01

 

 

 

 

Mẫu 02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giá trị QCVN/TCVN hiện hành

 

 

 

 

Ghi chú:

- Kết quả quan trắc theo từng thành phần môi trường được biểu diễn thành các bảng riêng

- Bảng có thể xoay dọc hoặc ngang tùy theo số lượng điểm/mẫu và thông số quan trắc.

- Trong trường hợp mỗi điểm chỉ lấy 1 mẫu thì không có giá trị trung bình.

Bảng PL2.2. Kết quả quan trắc tiếng ồn và cường độ xe

STT

Ký hiệu điểm quan trắc

Đợt

Giờ

Độ ồn
(dBA)

Cường độ dòng xe
(Chiếc)

LAeq

LAmax

Xe máy/Mô tô

Xe con < 12 chỗ

Xe tải, xe khách

Xe cực lớn > 10 bánh

1

Ký hiệu điểm 1

Đợt 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đợt 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

2

hiệu điểm 2

Đợt 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đợt 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Ký hiệu điểm...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giá trị QCVN/TCVN hiện hành

 

 

 

 

 

 

 

Bảng PL2.3. Kết quả quan trắc thành phần môi trường phóng xạ

STT

Ký hiệu điểm quan trắc

Đợt

Ký hiệu mẫu

Thông số 1

Thông số 2

Kết quả

Sai số

Kết quả

Sai số

Đơn vị đo

Đơn vị đo

Đơn vị đo

Đơn vị đo

1

Ký hiệu điểm 1

Đợt 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đợt 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đợt ...

 

 

 

 

 

2

Ký hiệu điểm 2

Đợt 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đợt 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đợt ...

 

 

 

 

 

3

Ký hiệu điểm ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giá trị QCVN/ TCVN hiện hành

 

 

 

 

 

Bảng PL2.4. Kết quả quan trắc sinh vật

STT

Tên khoa học

Ký hiệu điểm quan trắc

Đợt 1

Đợt 2

Đợt …

Mẫu 1

Mẫu …

Mẫu 1

Mẫu …

Mẫu 1

Mẫu …

1

Ngành

 

 

 

 

 

 

2

Lớp

 

 

 

 

 

 

3

Bộ

 

 

 

 

 

 

4

H

 

 

 

 

 

 

5

Loài

 

 

 

 

 

 

 

(*) phần nội dung chỉ dành cho báo cáo quan trắc của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ

(*) là phần nội dung chỉ dành cho báo cáo quan trắc của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ

TAG: